Nghị định 374/2025/NĐ-CP thay Nghị định 28/2015/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/01/2026: 19 điều mới, 15 điều không còn, 11 điều đổi tên

Nghị định 374/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp) thay Nghị định 28/2015/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 28/2015/NĐ-CP. Văn bản mới có 46 điều, văn bản cũ có 42 điều. Đối chiếu theo tên điều: 27 điều có điều tương ứng (11 điều đổi tên, 15 điều đổi số thứ tự), 19 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 374/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 28/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 374/2025/NĐ-CP: Các Nghị định sau đây sẽ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Toàn văn: bản chính thức của 374/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 28/2015/NĐ-CP.

19 điều không có trong Nghị định 28/2015/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Người đang đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 5Giảm tiền đóng vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp đối với người sử dụng lao động khi sử dụng người lao động là người khuyết tật
Điều 6Trách nhiệm đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 7Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 10Trình tự, thủ tục đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làm
Điều 11Mức hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
Điều 12Nộp hồ sơ hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
Điều 13Trình tự, thủ tục hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
Điều 15Mức và tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 16Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 21Thông báo về việc tìm kiếm việc làm
Điều 22Đối tượng, điều kiện hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
Điều 23Mức, thời gian hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
Điều 26Trình tự, thủ tục hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
Điều 27Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp
Điều 39Quyền của Bộ Nội vụ
Điều 40Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
Điều 41Quyền của Bộ Tài chính
Điều 42Trách nhiệm của Bộ Tài chính

Nghị định 374/2025/NĐ-CP còn thay 61/2020/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 28/2015/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

15 điều của Nghị định 28/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Điều kiện được hỗ trợ
Điều 4Mức hỗ trợ
Điều 5Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 6Phương thức đóng và nguồn đóng bảo hiểm thất nghiệp của người sử dụng lao động
Điều 7Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
Điều 8Chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp
Điều 10Kế hoạch tài chính, quản lý, sử dụng và quyết toán
Điều 13Hồ sơ theo dõi việc đóng, hưởng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 15Tổ chức tư vấn, giới thiệu việc làm
Điều 16Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 18Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 23Cấp và thu hồi thẻ bảo hiểm y tế
Điều 24Hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề
Điều 25Giải quyết hỗ trợ học nghề
Điều 26Hồ sơ đề nghị hỗ trợ

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 374/2025/NĐ-CP; Nghị định 28/2015/NĐ-CP còn được thay bởi 61/2020/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 12Điều 4Mức đóng bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 11Điều 8Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 14Điều 9Hồ sơ đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làmviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 22Điều 20Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 27Điều 24Hồ sơ hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao độngviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 28Điều 25Trách nhiệm tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao độngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 9Điều 28Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)

11 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 12Điều 4Đóng bảo hiểm thất nghiệp → Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 11Điều 8Tham gia bảo hiểm thất nghiệp → Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 14Điều 9Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm → Hồ sơ đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làm
Điều 27Điều 24Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động → Hồ sơ hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
Điều 28Điều 25Tổ chức thực hiện hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động → Trách nhiệm tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
Điều 33Điều 33Quyền của trung tâm dịch vụ việc làm → Quyền của tổ chức dịch vụ việc làm công
Điều 34Điều 34Trách nhiệm của trung tâm dịch vụ việc làm → Trách nhiệm của tổ chức dịch vụ việc làm công
Điều 35Điều 35Quyền của tổ chức bảo hiểm xã hội → Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội
Điều 36Điều 36Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội → Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
Điều 37Điều 37Quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội → Quyền của Sở Nội vụ
Điều 38Điều 38Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội → Trách nhiệm của Sở Nội vụ

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 3Người đang đóng bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
Điều 12Điều 4Mức đóng bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 5Giảm tiền đóng vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp đối với người sử dụng lao động khi sử dụng người lao động là người khuyết tậtđiều mới
—Điều 6Trách nhiệm đóng bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 7Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
Điều 11Điều 8Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 14Điều 9Hồ sơ đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làmviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 10Trình tự, thủ tục đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làmđiều mới
—Điều 11Mức hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghềđiều mới
—Điều 12Nộp hồ sơ hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghềđiều mới
—Điều 13Trình tự, thủ tục hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghềđiều mới
Điều 17Điều 14Nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệpsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 15Mức và tháng hưởng trợ cấp thất nghiệpđiều mới
—Điều 16Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệpđiều mới
Điều 19Điều 17Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệpsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 20Điều 18Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệpsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 21Điều 19Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệpsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 22Điều 20Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
—Điều 21Thông báo về việc tìm kiếm việc làmđiều mới
—Điều 22Đối tượng, điều kiện hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao độngđiều mới
—Điều 23Mức, thời gian hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao độngđiều mới
Điều 27Điều 24Hồ sơ hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao độngviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 28Điều 25Trách nhiệm tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao độngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 26Trình tự, thủ tục hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao độngđiều mới
—Điều 27Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
Điều 9Điều 28Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 29Điều 29Quyền của người lao độngsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 30Điều 30Nghĩa vụ của người lao độngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 31Điều 31Quyền của người sử dụng lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 32Điều 32Trách nhiệm của người sử dụng lao độngsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 33Điều 33Quyền của tổ chức dịch vụ việc làm cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 34Điều 34Trách nhiệm của tổ chức dịch vụ việc làm côngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 35Điều 35Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hộigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 36Điều 36Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hộisửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 37Điều 37Quyền của Sở Nội vụsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 38Điều 38Trách nhiệm của Sở Nội vụsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 39Quyền của Bộ Nội vụđiều mới
—Điều 40Trách nhiệm của Bộ Nội vụđiều mới
—Điều 41Quyền của Bộ Tài chínhđiều mới
—Điều 42Trách nhiệm của Bộ Tài chínhđiều mới
Điều 39Điều 43Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 40Điều 44Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 41Điều 45Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 42Điều 46Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 3—Điều kiện được hỗ trợkhông có điều tương ứng
Điều 4—Mức hỗ trợkhông có điều tương ứng
Điều 5—Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 6—Phương thức đóng và nguồn đóng bảo hiểm thất nghiệp của người sử dụng lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Hỗ trợ từ ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 8—Chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 10—Kế hoạch tài chính, quản lý, sử dụng và quyết toánkhông có điều tương ứng
Điều 13—Hồ sơ theo dõi việc đóng, hưởng bảo hiểm thất nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 15—Tổ chức tư vấn, giới thiệu việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 16—Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 18—Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 23—Cấp và thu hồi thẻ bảo hiểm y tếkhông có điều tương ứng
Điều 24—Hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghềkhông có điều tương ứng
Điều 25—Giải quyết hỗ trợ học nghềkhông có điều tương ứng
Điều 26—Hồ sơ đề nghị hỗ trợkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.