Luật 93/2025/QH15 thay Luật 29/2013/QH13 từ 01/10/2025: 44 điều mới, 52 điều không còn, 24 điều đổi tên
Luật 93/2025/QH15 (Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) thay Luật 29/2013/QH13 từ 01/10/2025. Văn bản mới có 73 điều, văn bản cũ có 81 điều. Đối chiếu theo tên điều: 29 điều có điều tương ứng (24 điều đổi tên, 24 điều đổi số thứ tự), 44 điều không có trong văn bản cũ, 52 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 24 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 93/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 29/2013/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 93/2025/QH15: Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 07/2022/QH15 (sau đây gọi chung là Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 93/2025/QH15; bản chính thức của 29/2013/QH13.
44 điều không có trong Luật 29/2013/QH13
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Áp dụng Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 6 | Định hướng chiến lược và chính sách phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 8 | Liêm chính khoa học, đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ |
| Điều 9 | Chấp nhận rủi ro trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 10 | Trách nhiệm phổ biến, lan tỏa tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 12 | Tạp chí khoa học |
| Điều 13 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 15 | Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 17 | Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 18 | Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt |
| Điều 20 | Chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 21 | Yêu cầu chung đối với thử nghiệm có kiểm soát công nghệ, quy trình, giải pháp, sản phẩm, dịch vụ, mô hình kinh doanh mới |
| Điều 22 | Miễn, loại trừ trách nhiệm trong hoạt động thử nghiệm có kiểm soát |
| Điều 23 | Bảo vệ người tham gia thử nghiệm có kiểm soát |
| Điều 24 | Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 26 | Kiểm soát chuyển giao kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài |
| Điều 28 | Phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 29 | Nghiên cứu khoa học |
| Điều 30 | Phát triển công nghệ |
| Điều 31 | Cơ chế đặc biệt trong giải mã công nghệ, mua bí quyết công nghệ |
| Điều 32 | Thúc đẩy hợp tác, chia sẻ trong nghiên cứu khoa học |
| Điều 34 | Thúc đẩy phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo lấy doanh nghiệp làm trung tâm |
| Điều 36 | Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư phát triển công nghệ chiến lược |
| Điều 37 | Bảo đảm quyền và cơ chế hỗ trợ đối với tổ chức ngoài công lập trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 38 | Thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 40 | Quỹ đầu tư mạo hiểm quốc gia và quỹ đầu tư mạo hiểm của địa phương |
| Điều 41 | Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán chuyên biệt cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 42 | Phát triển tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 44 | Trách nhiệm của cơ quan chủ quản của tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 46 | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù |
| Điều 47 | Trung tâm nghiên cứu và phát triển, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 48 | Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 53 | Tổng công trình sư về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 54 | Thu hút, trọng dụng nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 55 | Ưu đãi đối với cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 57 | Cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư, chuyên gia hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 58 | Viên chức tham gia góp vốn, làm việc, quản lý, điều hành tại doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu |
| Điều 59 | Xây dựng, phát triển hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 60 | Xây dựng hạ tầng thông tin, thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 63 | Lập dự toán, phân bổ, quản lý, sử dụng, quyết toán ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 64 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia |
| Điều 67 | Ưu đãi trong mua sắm sử dụng ngân sách nhà nước đối với sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, doanh nghiệp có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 71 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật, nghị quyết có liên quan |
| Điều 73 | Quy định chuyển tiếp |
52 điều của Luật 29/2013/QH13 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nhiệm vụ của hoạt động khoa học và công nghệ |
| Điều 6 | Chính sách của Nhà nước về phát triển khoa học và công nghệ |
| Điều 9 | Hình thức và phân loại tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 11 | Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 12 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 14 | Nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 15 | Văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài |
| Điều 16 | Mục đích, nguyên tắc đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 17 | Đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ phục vụ quản lý nhà nước |
| Điều 18 | Tổ chức đánh giá độc lập |
| Điều 22 | Đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ |
| Điều 23 | Ưu đãi trong việc sử dụng nhân lực, nhân tài khoa học và công nghệ |
| Điều 24 | Thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài |
| Điều 25 | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 26 | Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 27 | Thẩm quyền phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 28 | Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 29 | Tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 31 | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quỹ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ xét tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay |
| Điều 32 | Liên kết xác định và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 33 | Phân loại hợp đồng khoa học và công nghệ |
| Điều 34 | Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 35 | Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 36 | Giải quyết tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ |
| Điều 37 | Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 38 | Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 39 | Đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 40 | Trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 43 | Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 44 | Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 45 | Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 48 | Truyền thông, phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ |
| Điều 51 | Xây dựng dự toán và quản lý việc sử dụng ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ |
| Điều 52 | Áp dụng khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 53 | Cấp, sử dụng, quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 54 | Cơ chế đầu tư đặc biệt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt |
| Điều 55 | Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ |
| Điều 56 | Đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ |
| Điều 59 | Các quỹ hỗ trợ, đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ |
| Điều 60 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Điều 62 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân |
| Điều 66 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển khoa học và công nghệ |
| Điều 67 | Xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ cao |
| Điều 68 | Xây dựng hạ tầng thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia và thống kê về khoa học và công nghệ |
| Điều 69 | Xây dựng và phát triển thị trường khoa học và công nghệ |
| Điều 73 | Trách nhiệm của Chính phủ |
| Điều 74 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 75 | Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 76 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 78 | Nhận danh hiệu, giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế |
| Điều 79 | Xử lý vi phạm |
| Điều 81 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 93/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
24 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 11 | Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và truyền thông, phổ biến tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 14 | Các hành vi bị nghiêm cấm | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 16 | Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 19 | Đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 25 | Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 27 | Thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 33 | Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 35 | Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 39 | Doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 43 | Tổ chức khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 45 | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 49 | Nhân lực hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 50 | Chức danh khoa học, chức danh công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 51 | Quyền của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 52 | Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 61 | Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 62 | Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 65 | Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 66 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 69 | Hoạt động hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 70 | Thúc đẩy hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
24 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ → Nguyên tắc trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 7 | Điều 7 | Ngày khoa học và công nghệ Việt Nam → Ngày Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo Việt Nam |
| Điều 47 | Điều 11 | Khuyến khích hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo → Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và truyền thông, phổ biến tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 8 | Điều 14 | Các hành vi bị cấm → Các hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 30 | Điều 16 | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp → Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 64 | Điều 19 | Chính sách thuế đối với hoạt động khoa học và công nghệ → Đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 41 | Điều 25 | Quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ → Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 42 | Điều 27 | Quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ → Thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 57 | Điều 35 | Khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ → Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp |
| Điều 58 | Điều 39 | Phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ → Doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| Điều 13 | Điều 43 | Quyền của tổ chức khoa học và công nghệ → Tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 10 | Điều 45 | Quy hoạch mạng lưới tổ chức khoa học và công nghệ công lập → Tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 65 | Điều 49 | Chính sách tín dụng đối với hoạt động khoa học và công nghệ → Nhân lực hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 19 | Điều 50 | Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ → Chức danh khoa học, chức danh công nghệ |
| Điều 20 | Điều 51 | Quyền của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ → Quyền của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 21 | Điều 52 | Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ → Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 77 | Điều 56 | Danh hiệu vinh dự Nhà nước, khen thưởng và giải thưởng về khoa học và công nghệ → Danh hiệu vinh dự Nhà nước, khen thưởng và giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 49 | Điều 61 | Ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ → Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo |
| Điều 50 | Điều 62 | Mục đích chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ → Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 61 | Điều 65 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương → Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 63 | Điều 66 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp → Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp |
| Điều 70 | Điều 68 | Nguyên tắc hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ → Nguyên tắc hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 71 | Điều 69 | Hoạt động hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ → Hoạt động hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 72 | Điều 70 | Biện pháp thúc đẩy hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ → Thúc đẩy hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Áp dụng Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Định hướng chiến lược và chính sách phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 7 | Điều 7 | Ngày Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo Việt Nam | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Liêm chính khoa học, đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 9 | Chấp nhận rủi ro trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 10 | Trách nhiệm phổ biến, lan tỏa tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 47 | Điều 11 | Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và truyền thông, phổ biến tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Tạp chí khoa học | điều mới |
| — | Điều 13 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 8 | Điều 14 | Các hành vi bị nghiêm cấm | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 30 | Điều 16 | Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 18 | Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt | điều mới |
| Điều 64 | Điều 19 | Đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 21 | Yêu cầu chung đối với thử nghiệm có kiểm soát công nghệ, quy trình, giải pháp, sản phẩm, dịch vụ, mô hình kinh doanh mới | điều mới |
| — | Điều 22 | Miễn, loại trừ trách nhiệm trong hoạt động thử nghiệm có kiểm soát | điều mới |
| — | Điều 23 | Bảo vệ người tham gia thử nghiệm có kiểm soát | điều mới |
| — | Điều 24 | Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 41 | Điều 25 | Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Kiểm soát chuyển giao kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài | điều mới |
| Điều 42 | Điều 27 | Thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 29 | Nghiên cứu khoa học | điều mới |
| — | Điều 30 | Phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 31 | Cơ chế đặc biệt trong giải mã công nghệ, mua bí quyết công nghệ | điều mới |
| — | Điều 32 | Thúc đẩy hợp tác, chia sẻ trong nghiên cứu khoa học | điều mới |
| Điều 46 | Điều 33 | Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Thúc đẩy phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo lấy doanh nghiệp làm trung tâm | điều mới |
| Điều 57 | Điều 35 | Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư phát triển công nghệ chiến lược | điều mới |
| — | Điều 37 | Bảo đảm quyền và cơ chế hỗ trợ đối với tổ chức ngoài công lập trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 38 | Thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| Điều 58 | Điều 39 | Doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Quỹ đầu tư mạo hiểm quốc gia và quỹ đầu tư mạo hiểm của địa phương | điều mới |
| — | Điều 41 | Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán chuyên biệt cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 42 | Phát triển tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 13 | Điều 43 | Tổ chức khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Trách nhiệm của cơ quan chủ quản của tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| Điều 10 | Điều 45 | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù | điều mới |
| — | Điều 47 | Trung tâm nghiên cứu và phát triển, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 48 | Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 65 | Điều 49 | Nhân lực hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 50 | Chức danh khoa học, chức danh công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 51 | Quyền của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 52 | Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 53 | Tổng công trình sư về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 54 | Thu hút, trọng dụng nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 55 | Ưu đãi đối với cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 77 | Điều 56 | Danh hiệu vinh dự Nhà nước, khen thưởng và giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư, chuyên gia hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 58 | Viên chức tham gia góp vốn, làm việc, quản lý, điều hành tại doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 59 | Xây dựng, phát triển hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 60 | Xây dựng hạ tầng thông tin, thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 49 | Điều 61 | Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 62 | Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 63 | Lập dự toán, phân bổ, quản lý, sử dụng, quyết toán ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 64 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia | điều mới |
| Điều 61 | Điều 65 | Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 66 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 67 | Ưu đãi trong mua sắm sử dụng ngân sách nhà nước đối với sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, doanh nghiệp có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 70 | Điều 68 | Nguyên tắc hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 69 | Hoạt động hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 70 | Thúc đẩy hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| — | Điều 71 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật, nghị quyết có liên quan | điều mới |
| Điều 80 | Điều 72 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 73 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 4 | — | Nhiệm vụ của hoạt động khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Chính sách của Nhà nước về phát triển khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hình thức và phân loại tổ chức khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Mục đích, nguyên tắc đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ phục vụ quản lý nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Tổ chức đánh giá độc lập | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Ưu đãi trong việc sử dụng nhân lực, nhân tài khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Thẩm quyền phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quỹ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ xét tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Liên kết xác định và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Phân loại hợp đồng khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Giải quyết tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Truyền thông, phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Xây dựng dự toán và quản lý việc sử dụng ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Áp dụng khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Cấp, sử dụng, quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Cơ chế đầu tư đặc biệt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Các quỹ hỗ trợ, đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Xây dựng hạ tầng thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia và thống kê về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Xây dựng và phát triển thị trường khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Trách nhiệm của Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Nhận danh hiệu, giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.