Luật 93/2025/QH15 thay Luật 29/2013/QH13 từ 01/10/2025: 44 điều mới, 52 điều không còn, 24 điều đổi tên

Luật 93/2025/QH15 (Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) thay Luật 29/2013/QH13 từ 01/10/2025. Văn bản mới có 73 điều, văn bản cũ có 81 điều. Đối chiếu theo tên điều: 29 điều có điều tương ứng (24 điều đổi tên, 24 điều đổi số thứ tự), 44 điều không có trong văn bản cũ, 52 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 24 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 93/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 29/2013/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 93/2025/QH15: Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 07/2022/QH15 (sau đây gọi chung là Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 93/2025/QH15; bản chính thức của 29/2013/QH13.

44 điều không có trong Luật 29/2013/QH13

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Áp dụng Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 6Định hướng chiến lược và chính sách phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 8Liêm chính khoa học, đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Điều 9Chấp nhận rủi ro trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 10Trách nhiệm phổ biến, lan tỏa tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 12Tạp chí khoa học
Điều 13Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 15Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 17Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 18Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt
Điều 20Chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 21Yêu cầu chung đối với thử nghiệm có kiểm soát công nghệ, quy trình, giải pháp, sản phẩm, dịch vụ, mô hình kinh doanh mới
Điều 22Miễn, loại trừ trách nhiệm trong hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
Điều 23Bảo vệ người tham gia thử nghiệm có kiểm soát
Điều 24Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 26Kiểm soát chuyển giao kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 28Phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 29Nghiên cứu khoa học
Điều 30Phát triển công nghệ
Điều 31Cơ chế đặc biệt trong giải mã công nghệ, mua bí quyết công nghệ
Điều 32Thúc đẩy hợp tác, chia sẻ trong nghiên cứu khoa học
Điều 34Thúc đẩy phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo lấy doanh nghiệp làm trung tâm
Điều 36Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư phát triển công nghệ chiến lược
Điều 37Bảo đảm quyền và cơ chế hỗ trợ đối với tổ chức ngoài công lập trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 38Thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 40Quỹ đầu tư mạo hiểm quốc gia và quỹ đầu tư mạo hiểm của địa phương
Điều 41Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán chuyên biệt cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
Điều 42Phát triển tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 44Trách nhiệm của cơ quan chủ quản của tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 46Tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù
Điều 47Trung tâm nghiên cứu và phát triển, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
Điều 48Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 53Tổng công trình sư về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 54Thu hút, trọng dụng nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 55Ưu đãi đối với cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 57Cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư, chuyên gia hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 58Viên chức tham gia góp vốn, làm việc, quản lý, điều hành tại doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu
Điều 59Xây dựng, phát triển hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 60Xây dựng hạ tầng thông tin, thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 63Lập dự toán, phân bổ, quản lý, sử dụng, quyết toán ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 64Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
Điều 67Ưu đãi trong mua sắm sử dụng ngân sách nhà nước đối với sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, doanh nghiệp có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 71Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật, nghị quyết có liên quan
Điều 73Quy định chuyển tiếp

52 điều của Luật 29/2013/QH13 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Nhiệm vụ của hoạt động khoa học và công nghệ
Điều 6Chính sách của Nhà nước về phát triển khoa học và công nghệ
Điều 9Hình thức và phân loại tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 11Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 12Thẩm quyền, trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 14Nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 15Văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài
Điều 16Mục đích, nguyên tắc đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 17Đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ phục vụ quản lý nhà nước
Điều 18Tổ chức đánh giá độc lập
Điều 22Đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ
Điều 23Ưu đãi trong việc sử dụng nhân lực, nhân tài khoa học và công nghệ
Điều 24Thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài
Điều 25Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 26Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 27Thẩm quyền phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 28Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 29Tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 31Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quỹ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ xét tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay
Điều 32Liên kết xác định và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 33Phân loại hợp đồng khoa học và công nghệ
Điều 34Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 35Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 36Giải quyết tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ
Điều 37Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 38Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 39Đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 40Trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 43Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 44Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 45Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 48Truyền thông, phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ
Điều 51Xây dựng dự toán và quản lý việc sử dụng ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
Điều 52Áp dụng khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 53Cấp, sử dụng, quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 54Cơ chế đầu tư đặc biệt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
Điều 55Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ
Điều 56Đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ
Điều 59Các quỹ hỗ trợ, đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ
Điều 60Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Điều 62Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
Điều 66Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển khoa học và công nghệ
Điều 67Xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ cao
Điều 68Xây dựng hạ tầng thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia và thống kê về khoa học và công nghệ
Điều 69Xây dựng và phát triển thị trư­ờng khoa học và công nghệ
Điều 73Trách nhiệm của Chính phủ
Điều 74Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 75Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 76Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 78Nhận danh hiệu, giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế
Điều 79Xử lý vi phạm
Điều 81Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 93/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

24 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nguyên tắc trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 47Điều 11Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và truyền thông, phổ biến tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 8Điều 14Các hành vi bị nghiêm cấmviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 30Điều 16Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 64Điều 19Đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 41Điều 25Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 42Điều 27Thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 46Điều 33Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hộiviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 57Điều 35Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 58Điều 39Doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 13Điều 43Tổ chức khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 10Điều 45Tổ chức khoa học và công nghệ công lậpviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 65Điều 49Nhân lực hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
Điều 19Điều 50Chức danh khoa học, chức danh công nghệviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 20Điều 51Quyền của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 21Điều 52Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 49Điều 61Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 50Điều 62Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 61Điều 65Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 63Điều 66Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệpviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 71Điều 69Hoạt động hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 72Điều 70Thúc đẩy hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)

24 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 5Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ → Nguyên tắc trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 7Điều 7Ngày khoa học và công nghệ Việt Nam → Ngày Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo Việt Nam
Điều 47Điều 11Khuyến khích hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo → Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và truyền thông, phổ biến tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 8Điều 14Các hành vi bị cấm → Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 30Điều 16Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp → Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 64Điều 19Chính sách thuế đối với hoạt động khoa học và công nghệ → Đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 41Điều 25Quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ → Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 42Điều 27Quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ → Thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 57Điều 35Khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ → Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp
Điều 58Điều 39Phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ → Doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 13Điều 43Quyền của tổ chức khoa học và công nghệ → Tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 10Điều 45Quy hoạch mạng lưới tổ chức khoa học và công nghệ công lập → Tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Điều 65Điều 49Chính sách tín dụng đối với hoạt động khoa học và công nghệ → Nhân lực hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 19Điều 50Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ → Chức danh khoa học, chức danh công nghệ
Điều 20Điều 51Quyền của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ → Quyền của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 21Điều 52Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ → Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 77Điều 56Danh hiệu vinh dự Nhà nước, khen thưởng và giải thưởng về khoa học và công nghệ → Danh hiệu vinh dự Nhà nước, khen thưởng và giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 49Điều 61Ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ → Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
Điều 50Điều 62Mục đích chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ → Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 61Điều 65Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương → Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 63Điều 66Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp → Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp
Điều 70Điều 68Nguyên tắc hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ → Nguyên tắc hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 71Điều 69Hoạt động hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ → Hoạt động hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 72Điều 70Biện pháp thúc đẩy hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ → Thúc đẩy hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
—Điều 4Áp dụng Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 5Điều 5Nguyên tắc trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 6Định hướng chiến lược và chính sách phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 7Điều 7Ngày Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo Việt Namsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 8Liêm chính khoa học, đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệđiều mới
—Điều 9Chấp nhận rủi ro trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 10Trách nhiệm phổ biến, lan tỏa tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 47Điều 11Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và truyền thông, phổ biến tri thức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 12Tạp chí khoa họcđiều mới
—Điều 13Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 8Điều 14Các hành vi bị nghiêm cấmviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 15Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 30Điều 16Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 17Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 18Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệtđiều mới
Điều 64Điều 19Đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
—Điều 20Chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 21Yêu cầu chung đối với thử nghiệm có kiểm soát công nghệ, quy trình, giải pháp, sản phẩm, dịch vụ, mô hình kinh doanh mớiđiều mới
—Điều 22Miễn, loại trừ trách nhiệm trong hoạt động thử nghiệm có kiểm soátđiều mới
—Điều 23Bảo vệ người tham gia thử nghiệm có kiểm soátđiều mới
—Điều 24Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 41Điều 25Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 26Kiểm soát chuyển giao kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoàiđiều mới
Điều 42Điều 27Thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
—Điều 28Phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 29Nghiên cứu khoa họcđiều mới
—Điều 30Phát triển công nghệđiều mới
—Điều 31Cơ chế đặc biệt trong giải mã công nghệ, mua bí quyết công nghệđiều mới
—Điều 32Thúc đẩy hợp tác, chia sẻ trong nghiên cứu khoa họcđiều mới
Điều 46Điều 33Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hộiviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
—Điều 34Thúc đẩy phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo lấy doanh nghiệp làm trung tâmđiều mới
Điều 57Điều 35Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 36Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư phát triển công nghệ chiến lượcđiều mới
—Điều 37Bảo đảm quyền và cơ chế hỗ trợ đối với tổ chức ngoài công lập trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 38Thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
Điều 58Điều 39Doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 40Quỹ đầu tư mạo hiểm quốc gia và quỹ đầu tư mạo hiểm của địa phươngđiều mới
—Điều 41Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán chuyên biệt cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 42Phát triển tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 13Điều 43Tổ chức khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
—Điều 44Trách nhiệm của cơ quan chủ quản của tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
Điều 10Điều 45Tổ chức khoa học và công nghệ công lậpviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
—Điều 46Tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thùđiều mới
—Điều 47Trung tâm nghiên cứu và phát triển, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 48Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 65Điều 49Nhân lực hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
Điều 19Điều 50Chức danh khoa học, chức danh công nghệviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 20Điều 51Quyền của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 21Điều 52Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 53Tổng công trình sư về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 54Thu hút, trọng dụng nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 55Ưu đãi đối với cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 77Điều 56Danh hiệu vinh dự Nhà nước, khen thưởng và giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạosửa một phần (giữ 56% cụm từ)
—Điều 57Cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư, chuyên gia hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 58Viên chức tham gia góp vốn, làm việc, quản lý, điều hành tại doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứuđiều mới
—Điều 59Xây dựng, phát triển hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 60Xây dựng hạ tầng thông tin, thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 49Điều 61Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 50Điều 62Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 63Lập dự toán, phân bổ, quản lý, sử dụng, quyết toán ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 64Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc giađiều mới
Điều 61Điều 65Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 63Điều 66Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệpviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 67Ưu đãi trong mua sắm sử dụng ngân sách nhà nước đối với sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, doanh nghiệp có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 70Điều 68Nguyên tắc hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạosửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 71Điều 69Hoạt động hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 72Điều 70Thúc đẩy hội nhập, hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
—Điều 71Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật, nghị quyết có liên quanđiều mới
Điều 80Điều 72Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 73Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 4—Nhiệm vụ của hoạt động khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 6—Chính sách của Nhà nước về phát triển khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 9—Hình thức và phân loại tổ chức khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 11—Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 12—Thẩm quyền, trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 14—Nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 15—Văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 16—Mục đích, nguyên tắc đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 17—Đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ phục vụ quản lý nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 18—Tổ chức đánh giá độc lậpkhông có điều tương ứng
Điều 22—Đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 23—Ưu đãi trong việc sử dụng nhân lực, nhân tài khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 24—Thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 25—Nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 26—Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 27—Thẩm quyền phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 28—Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 29—Tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 31—Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quỹ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ xét tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vaykhông có điều tương ứng
Điều 32—Liên kết xác định và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 33—Phân loại hợp đồng khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 34—Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 35—Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 36—Giải quyết tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 37—Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 38—Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 39—Đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 40—Trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 43—Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 44—Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 45—Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 48—Truyền thông, phổ biến kiến thức khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 51—Xây dựng dự toán và quản lý việc sử dụng ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 52—Áp dụng khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 53—Cấp, sử dụng, quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 54—Cơ chế đầu tư đặc biệt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệtkhông có điều tương ứng
Điều 55—Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 56—Đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 59—Các quỹ hỗ trợ, đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 60—Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 62—Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 66—Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 67—Xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 68—Xây dựng hạ tầng thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia và thống kê về khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 69—Xây dựng và phát triển thị trư­ờng khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 73—Trách nhiệm của Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 74—Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 75—Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộkhông có điều tương ứng
Điều 76—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 78—Nhận danh hiệu, giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tếkhông có điều tương ứng
Điều 79—Xử lý vi phạmkhông có điều tương ứng
Điều 81—Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.