Nghị định 77/2025/NĐ-CP thay Nghị định 29/2018/NĐ-CP từ 01/04/2025: 75 điều mới, 5 điều không còn, 17 điều đổi tên

Nghị định 77/2025/NĐ-CP (thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xửlý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu…) thay Nghị định 29/2018/NĐ-CP từ 01/04/2025. Văn bản mới có 107 điều, văn bản cũ có 37 điều. Đối chiếu theo tên điều: 32 điều có điều tương ứng (17 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 75 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 5 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 16 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 77/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 29/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 77/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

Toàn văn: bản chính thức của 77/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 29/2018/NĐ-CP.

75 điều không có trong Nghị định 29/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 7Bảo quản tài sản
Điều 8Hình thức xử lý tài sản
Điều 9Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản
Điều 10Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
Điều 11Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án
Điều 12Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án
Điều 13Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản
Điều 14Bán tài sản theo hình thức đấu giá
Điều 15Bán tài sản theo hình thức chỉ định
Điều 16Bán tài sản theo hình thức niêm yết giá
Điều 17Bảo quản tài sản
Điều 18Hình thức xử lý tài sản
Điều 19Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản
Điều 20Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
Điều 21Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền
Điều 22Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là vật chứng vụ án do cơ quan điều tra, Viện kiểm sát quyết định tịch thu
Điều 23Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản
Điều 24Bảo quản tài sản
Điều 29Hình thức xử lý tài sản
Điều 30Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản
Điều 31Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
Điều 32Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản
Điều 33Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản
Điều 34Bảo quản tài sản
Điều 35Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 37Hình thức xử lý tài sản
Điều 38Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản
Điều 39Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
Điều 40Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản
Điều 41Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản
Điều 42Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản
Điều 43Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 45Hình thức xử lý tài sản
Điều 46Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản
Điều 47Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
Điều 48Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản
Điều 49Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản
Điều 50Tổ chức thực hiện xử lý tài sản
Điều 51Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 53Hình thức xử lý tài sản
Điều 54Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản
Điều 55Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
Điều 56Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công
Điều 57Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản công
Điều 58Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản
Điều 59Về quản lý, vận hành, bảo trì công trình, hệ thống công trình cơ sở hạ tầng được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 60Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 61Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản
Điều 62Hình thức xử lý tài sản
Điều 63Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
Điều 64Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản
Điều 65Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công
Điều 66Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản công
Điều 67Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản
Điều 76Trả tài sản cho tổ chức, cá nhân tìm thấy tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm
Điều 77Xác lập sở hữu toàn dân đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc về Nhà nước
Điều 79Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản
Điều 82Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản
Điều 83Các quy định chung về xác định giá
Điều 84Xác định giá bán, giá trị tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu
Điều 85Xác định giá trị tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu
Điều 86Xác định giá trị tài sản là bất động sản vô chủ, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, tài sản là di sản không có người thừa kế
Điều 87Xác định giá trị tài sản là hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan
Điều 88Xác định giá trị tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Việt Nam
Điều 89Xác định giá trị tài sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam
Điều 90Xác định giá trị tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 91Xác định giá trị tài sản bị chôn giấu, bị vùi lấp, chìm đắm
Điều 95Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm
Điều 98Thanh toán các khoản chi phí có liên quan đến việc tìm kiếm, thăm dò, khai quật, trục vớt, bảo quản, tìm chủ sở hữu tài sản đối với tài sản bị chôn giấu, chìm đắm
Điều 99Thanh toán chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm
Điều 100Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên
Điều 104Điều khoản chuyển tiếp
Điều 105Điều khoản thi hành
Điều 106Hiệu lực thi hành
Điều 107Trách nhiệm thi hành

5 điều của Nghị định 29/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Tài sản thuộc đối tượng được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 14Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
Điều 16Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam theo hợp đồng dự án theo hình thức đối tác công tư
Điều 20Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 37Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 77/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

11 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 17Điều 3Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 7Điều 25Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 13Điều 44Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sảnviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 28Điều 75Trả lại tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy cho chủ sở hữu hợp phápviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 10Điều 78Hình thức xử lý tài sản đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 19Điều 80Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 18Điều 81Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 30Điều 93Mức chiviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 31Điều 96Nguồn kinh phíviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 32Điều 97Thanh toán các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 33Điều 101Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sảnviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)

17 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 17Điều 3Bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 5Điều 5Đơn vị chủ trì quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Đơn vị chủ trì quản lý tài sản
Điều 6Điều 6Trách nhiệm của đơn vị chủ trì quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Trách nhiệm của đơn vị chủ trì quản lý tài sản
Điều 7Điều 25Thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản → Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 8Điều 26Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với bất động sản vô chủ → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với bất động sản vô chủ
Điều 9Điều 27Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị đánh rơi, bỏ quên → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị đánh rơi, bỏ quên
Điều 11Điều 28Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với di sản không có người thừa kế → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
Điều 12Điều 36Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với hàng hóa tồn đọng → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản
Điều 13Điều 44Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản của quỹ bị giải thể → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản
Điều 15Điều 52Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam theo cam kết sau khi kết thúc thời hạn hoạt động → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản
Điều 27Điều 74Phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy → Nguyên tắc xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy
Điều 10Điều 78Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm → Hình thức xử lý tài sản đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập sở hữu toàn dân
Điều 19Điều 80Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 18Điều 81Trình tự, thủ tục lập và trình phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 29Điều 92Các khoản chi liên quan đến xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Nội dung các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 34Điều 94Xác định giá trị tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên làm căn cứ chi thưởng, thanh toán giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên chi phí và các chi phí khác có liên quan → Chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm
Điều 32Điều 97Trình tự, thủ tục thanh toán các khoản chi quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Thanh toán các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 17Điều 3Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 5Điều 5Đơn vị chủ trì quản lý tài sảnsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 6Điều 6Trách nhiệm của đơn vị chủ trì quản lý tài sảnsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
—Điều 7Bảo quản tài sảnđiều mới
—Điều 8Hình thức xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 9Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 10Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 11Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương ánđiều mới
—Điều 12Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương ánđiều mới
—Điều 13Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 14Bán tài sản theo hình thức đấu giáđiều mới
—Điều 15Bán tài sản theo hình thức chỉ địnhđiều mới
—Điều 16Bán tài sản theo hình thức niêm yết giáđiều mới
—Điều 17Bảo quản tài sảnđiều mới
—Điều 18Hình thức xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 19Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 20Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 21Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyềnđiều mới
—Điều 22Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là vật chứng vụ án do cơ quan điều tra, Viện kiểm sát quyết định tịch thuđiều mới
—Điều 23Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 24Bảo quản tài sảnđiều mới
Điều 7Điều 25Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 8Điều 26Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với bất động sản vô chủsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 9Điều 27Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị đánh rơi, bỏ quênsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 11Điều 28Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kếsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 29Hình thức xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 30Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 31Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 33Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 34Bảo quản tài sảnđiều mới
—Điều 35Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dânđiều mới
Điều 12Điều 36Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sảnsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 37Hình thức xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 38Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 39Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 40Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 41Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 42Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 43Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dânđiều mới
Điều 13Điều 44Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sảnviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
—Điều 45Hình thức xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 46Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 47Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 48Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 49Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 50Tổ chức thực hiện xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 51Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dânđiều mới
Điều 15Điều 52Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sảnsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
—Điều 53Hình thức xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 54Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 55Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 56Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản côngđiều mới
—Điều 57Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản côngđiều mới
—Điều 58Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 59Về quản lý, vận hành, bảo trì công trình, hệ thống công trình cơ sở hạ tầng được đầu tư theo phương thức đối tác công tưđiều mới
—Điều 60Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dânđiều mới
—Điều 61Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sảnđiều mới
—Điều 62Hình thức xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 63Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 64Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 65Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản côngđiều mới
—Điều 66Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản côngđiều mới
—Điều 67Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sảnđiều mới
Điều 21Điều 68Tiếp nhận, xử lý thông tin về tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 22Điều 69Thẩm quyền giao và phê duyệt phương án thăm dò, phương án khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắmsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 23Điều 70Nội dung phương án thăm dò, phương án khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 24Điều 71Tổ chức thăm dò, khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 25Điều 72Tiếp nhận, quản lý và bảo quản tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấygiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 26Điều 73Xác định chủ sở hữu của tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấysửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 27Điều 74Nguyên tắc xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấysửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 28Điều 75Trả lại tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy cho chủ sở hữu hợp phápviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
—Điều 76Trả tài sản cho tổ chức, cá nhân tìm thấy tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắmđiều mới
—Điều 77Xác lập sở hữu toàn dân đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc về Nhà nướcđiều mới
Điều 10Điều 78Hình thức xử lý tài sản đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
—Điều 79Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sảnđiều mới
Điều 19Điều 80Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 18Điều 81Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
—Điều 82Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sảnđiều mới
—Điều 83Các quy định chung về xác định giáđiều mới
—Điều 84Xác định giá bán, giá trị tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thuđiều mới
—Điều 85Xác định giá trị tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thuđiều mới
—Điều 86Xác định giá trị tài sản là bất động sản vô chủ, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, tài sản là di sản không có người thừa kếđiều mới
—Điều 87Xác định giá trị tài sản là hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quanđiều mới
—Điều 88Xác định giá trị tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Việt Namđiều mới
—Điều 89Xác định giá trị tài sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Namđiều mới
—Điều 90Xác định giá trị tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tưđiều mới
—Điều 91Xác định giá trị tài sản bị chôn giấu, bị vùi lấp, chìm đắmđiều mới
Điều 29Điều 92Nội dung các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 30Điều 93Mức chiviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 34Điều 94Chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắmsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 95Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắmđiều mới
Điều 31Điều 96Nguồn kinh phíviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 32Điều 97Thanh toán các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 98Thanh toán các khoản chi phí có liên quan đến việc tìm kiếm, thăm dò, khai quật, trục vớt, bảo quản, tìm chủ sở hữu tài sản đối với tài sản bị chôn giấu, chìm đắmđiều mới
—Điều 99Thanh toán chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắmđiều mới
—Điều 100Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quênđiều mới
Điều 33Điều 101Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sảnviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 35Điều 102Chế độ báo cáo về tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 36Điều 103Cơ sở dữ liệu về tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
—Điều 104Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
—Điều 105Điều khoản thi hànhđiều mới
—Điều 106Hiệu lực thi hànhđiều mới
—Điều 107Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 3—Tài sản thuộc đối tượng được xác lập quyền sở hữu toàn dânkhông có điều tương ứng
Điều 14—Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 16—Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam theo hợp đồng dự án theo hình thức đối tác công tưkhông có điều tương ứng
Điều 20—Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânkhông có điều tương ứng
Điều 37—Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.