Nghị định 77/2025/NĐ-CP thay Nghị định 29/2018/NĐ-CP từ 01/04/2025: 75 điều mới, 5 điều không còn, 17 điều đổi tên
Nghị định 77/2025/NĐ-CP (thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xửlý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu…) thay Nghị định 29/2018/NĐ-CP từ 01/04/2025. Văn bản mới có 107 điều, văn bản cũ có 37 điều. Đối chiếu theo tên điều: 32 điều có điều tương ứng (17 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 75 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 5 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 16 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 77/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 29/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 77/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Toàn văn: bản chính thức của 77/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 29/2018/NĐ-CP.
75 điều không có trong Nghị định 29/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Bảo quản tài sản |
| Điều 8 | Hình thức xử lý tài sản |
| Điều 9 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 10 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản |
| Điều 11 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án |
| Điều 12 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án |
| Điều 13 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản |
| Điều 14 | Bán tài sản theo hình thức đấu giá |
| Điều 15 | Bán tài sản theo hình thức chỉ định |
| Điều 16 | Bán tài sản theo hình thức niêm yết giá |
| Điều 17 | Bảo quản tài sản |
| Điều 18 | Hình thức xử lý tài sản |
| Điều 19 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 20 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản |
| Điều 21 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền |
| Điều 22 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là vật chứng vụ án do cơ quan điều tra, Viện kiểm sát quyết định tịch thu |
| Điều 23 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản |
| Điều 24 | Bảo quản tài sản |
| Điều 29 | Hình thức xử lý tài sản |
| Điều 30 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 31 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản |
| Điều 32 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản |
| Điều 33 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản |
| Điều 34 | Bảo quản tài sản |
| Điều 35 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 37 | Hình thức xử lý tài sản |
| Điều 38 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 39 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản |
| Điều 40 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 41 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 42 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản |
| Điều 43 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 45 | Hình thức xử lý tài sản |
| Điều 46 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 47 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản |
| Điều 48 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 49 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 50 | Tổ chức thực hiện xử lý tài sản |
| Điều 51 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 53 | Hình thức xử lý tài sản |
| Điều 54 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 55 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản |
| Điều 56 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công |
| Điều 57 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản công |
| Điều 58 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản |
| Điều 59 | Về quản lý, vận hành, bảo trì công trình, hệ thống công trình cơ sở hạ tầng được đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
| Điều 60 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 61 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản |
| Điều 62 | Hình thức xử lý tài sản |
| Điều 63 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản |
| Điều 64 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 65 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công |
| Điều 66 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản công |
| Điều 67 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản |
| Điều 76 | Trả tài sản cho tổ chức, cá nhân tìm thấy tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm |
| Điều 77 | Xác lập sở hữu toàn dân đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc về Nhà nước |
| Điều 79 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản |
| Điều 82 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản |
| Điều 83 | Các quy định chung về xác định giá |
| Điều 84 | Xác định giá bán, giá trị tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu |
| Điều 85 | Xác định giá trị tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu |
| Điều 86 | Xác định giá trị tài sản là bất động sản vô chủ, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, tài sản là di sản không có người thừa kế |
| Điều 87 | Xác định giá trị tài sản là hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan |
| Điều 88 | Xác định giá trị tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Việt Nam |
| Điều 89 | Xác định giá trị tài sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam |
| Điều 90 | Xác định giá trị tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
| Điều 91 | Xác định giá trị tài sản bị chôn giấu, bị vùi lấp, chìm đắm |
| Điều 95 | Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm |
| Điều 98 | Thanh toán các khoản chi phí có liên quan đến việc tìm kiếm, thăm dò, khai quật, trục vớt, bảo quản, tìm chủ sở hữu tài sản đối với tài sản bị chôn giấu, chìm đắm |
| Điều 99 | Thanh toán chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm |
| Điều 100 | Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên |
| Điều 104 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 105 | Điều khoản thi hành |
| Điều 106 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 107 | Trách nhiệm thi hành |
5 điều của Nghị định 29/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Tài sản thuộc đối tượng được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 14 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
| Điều 16 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam theo hợp đồng dự án theo hình thức đối tác công tư |
| Điều 20 | Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 37 | Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 77/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 17 | Điều 3 | Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 25 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 44 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 75 | Trả lại tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy cho chủ sở hữu hợp pháp | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 78 | Hình thức xử lý tài sản đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 80 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 81 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 93 | Mức chi | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 96 | Nguồn kinh phí | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 97 | Thanh toán các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 101 | Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sản | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
17 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 17 | Điều 3 | Bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 5 | Điều 5 | Đơn vị chủ trì quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Đơn vị chủ trì quản lý tài sản |
| Điều 6 | Điều 6 | Trách nhiệm của đơn vị chủ trì quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Trách nhiệm của đơn vị chủ trì quản lý tài sản |
| Điều 7 | Điều 25 | Thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản → Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 8 | Điều 26 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với bất động sản vô chủ → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với bất động sản vô chủ |
| Điều 9 | Điều 27 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị đánh rơi, bỏ quên → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị đánh rơi, bỏ quên |
| Điều 11 | Điều 28 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với di sản không có người thừa kế → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế |
| Điều 12 | Điều 36 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với hàng hóa tồn đọng → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản |
| Điều 13 | Điều 44 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản của quỹ bị giải thể → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản |
| Điều 15 | Điều 52 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam theo cam kết sau khi kết thúc thời hạn hoạt động → Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản |
| Điều 27 | Điều 74 | Phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy → Nguyên tắc xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy |
| Điều 10 | Điều 78 | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm → Hình thức xử lý tài sản đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập sở hữu toàn dân |
| Điều 19 | Điều 80 | Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 18 | Điều 81 | Trình tự, thủ tục lập và trình phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 29 | Điều 92 | Các khoản chi liên quan đến xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Nội dung các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 34 | Điều 94 | Xác định giá trị tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên làm căn cứ chi thưởng, thanh toán giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên chi phí và các chi phí khác có liên quan → Chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm |
| Điều 32 | Điều 97 | Trình tự, thủ tục thanh toán các khoản chi quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân → Thanh toán các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 3 | Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Đơn vị chủ trì quản lý tài sản | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Trách nhiệm của đơn vị chủ trì quản lý tài sản | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Bảo quản tài sản | điều mới |
| — | Điều 8 | Hình thức xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 9 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 10 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 11 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án | điều mới |
| — | Điều 12 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án | điều mới |
| — | Điều 13 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 14 | Bán tài sản theo hình thức đấu giá | điều mới |
| — | Điều 15 | Bán tài sản theo hình thức chỉ định | điều mới |
| — | Điều 16 | Bán tài sản theo hình thức niêm yết giá | điều mới |
| — | Điều 17 | Bảo quản tài sản | điều mới |
| — | Điều 18 | Hình thức xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 20 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 21 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền | điều mới |
| — | Điều 22 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là vật chứng vụ án do cơ quan điều tra, Viện kiểm sát quyết định tịch thu | điều mới |
| — | Điều 23 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 24 | Bảo quản tài sản | điều mới |
| Điều 7 | Điều 25 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 26 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với bất động sản vô chủ | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 27 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị đánh rơi, bỏ quên | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 28 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Hình thức xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 30 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 31 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 32 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 33 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 34 | Bảo quản tài sản | điều mới |
| — | Điều 35 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân | điều mới |
| Điều 12 | Điều 36 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Hình thức xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 38 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 39 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 40 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 41 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 42 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 43 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân | điều mới |
| Điều 13 | Điều 44 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Hình thức xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 46 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 47 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 48 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 49 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 50 | Tổ chức thực hiện xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 51 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân | điều mới |
| Điều 15 | Điều 52 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 53 | Hình thức xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 54 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 55 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 56 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công | điều mới |
| — | Điều 57 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản công | điều mới |
| — | Điều 58 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 59 | Về quản lý, vận hành, bảo trì công trình, hệ thống công trình cơ sở hạ tầng được đầu tư theo phương thức đối tác công tư | điều mới |
| — | Điều 60 | Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân | điều mới |
| — | Điều 61 | Trình tự, thủ tục quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản | điều mới |
| — | Điều 62 | Hình thức xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 63 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 64 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 65 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công | điều mới |
| — | Điều 66 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản công | điều mới |
| — | Điều 67 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản | điều mới |
| Điều 21 | Điều 68 | Tiếp nhận, xử lý thông tin về tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 69 | Thẩm quyền giao và phê duyệt phương án thăm dò, phương án khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 70 | Nội dung phương án thăm dò, phương án khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 71 | Tổ chức thăm dò, khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 72 | Tiếp nhận, quản lý và bảo quản tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 73 | Xác định chủ sở hữu của tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 74 | Nguyên tắc xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 75 | Trả lại tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy cho chủ sở hữu hợp pháp | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| — | Điều 76 | Trả tài sản cho tổ chức, cá nhân tìm thấy tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | điều mới |
| — | Điều 77 | Xác lập sở hữu toàn dân đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc về Nhà nước | điều mới |
| Điều 10 | Điều 78 | Hình thức xử lý tài sản đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| — | Điều 79 | Trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản | điều mới |
| Điều 19 | Điều 80 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 81 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 82 | Tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản | điều mới |
| — | Điều 83 | Các quy định chung về xác định giá | điều mới |
| — | Điều 84 | Xác định giá bán, giá trị tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu | điều mới |
| — | Điều 85 | Xác định giá trị tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu | điều mới |
| — | Điều 86 | Xác định giá trị tài sản là bất động sản vô chủ, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, tài sản là di sản không có người thừa kế | điều mới |
| — | Điều 87 | Xác định giá trị tài sản là hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan | điều mới |
| — | Điều 88 | Xác định giá trị tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 89 | Xác định giá trị tài sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 90 | Xác định giá trị tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tư | điều mới |
| — | Điều 91 | Xác định giá trị tài sản bị chôn giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | điều mới |
| Điều 29 | Điều 92 | Nội dung các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 93 | Mức chi | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 94 | Chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 95 | Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | điều mới |
| Điều 31 | Điều 96 | Nguồn kinh phí | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 97 | Thanh toán các khoản chi liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 98 | Thanh toán các khoản chi phí có liên quan đến việc tìm kiếm, thăm dò, khai quật, trục vớt, bảo quản, tìm chủ sở hữu tài sản đối với tài sản bị chôn giấu, chìm đắm | điều mới |
| — | Điều 99 | Thanh toán chi thưởng cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm | điều mới |
| — | Điều 100 | Thanh toán phần giá trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên | điều mới |
| Điều 33 | Điều 101 | Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sản | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 102 | Chế độ báo cáo về tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 103 | Cơ sở dữ liệu về tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| — | Điều 104 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 105 | Điều khoản thi hành | điều mới |
| — | Điều 106 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| — | Điều 107 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 3 | — | Tài sản thuộc đối tượng được xác lập quyền sở hữu toàn dân | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam theo hợp đồng dự án theo hình thức đối tác công tư | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.