Nghị định 154/2025/NĐ-CP thay Nghị định 29/2023/NĐ-CP từ 16/06/2025: 2 điều mới, 3 điều không còn, 0 điều đổi tên

Nghị định 154/2025/NĐ-CP (tinh giản biên chế) thay Nghị định 29/2023/NĐ-CP từ 16/06/2025. Văn bản mới có 20 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 18 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 9 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 154/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 29/2023/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 154/2025/NĐ-CP: thay thế Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế.

Toàn văn: bản chính thức của 154/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 29/2023/NĐ-CP.

2 điều không có trong Nghị định 29/2023/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 9Chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã nghỉ ngay kể từ khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 2 cấp theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Điều 10Chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp thôn, tổ dân phố nghỉ ngay kể từ khi có quyết định sắp xếp của cấp có thẩm quyền

3 điều của Nghị định 29/2023/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 8Chính sách nghỉ hưu trước tuổi đối với cán bộ, công chức cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã có tuổi thấp hơn tối đa đủ 10 tuổi và thấp hơn tối thiểu trên 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội
Điều 9Chính sách đối với đối tượng tinh giản biên chế dôi dư do sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã nghỉ từ khi có quyết định sắp xếp của cấp có thẩm quyền đến trước thời điểm kết thúc lộ trình sắp xếp
Điều 17Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 154/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 19Điều 18Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 20Điều 19Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng thực hiện chính sách tinh giản biên chếsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc tinh giản biên chếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 4Điều 4Đối tượng chưa thực hiện tinh giản biên chếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 10Điều 5Cách xác định thời gian và tiền lương để tính hưởng trợ cấp tinh giản biên chếsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 5Điều 6Chính sách nghỉ hưu trước tuổisửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 6Điều 7Chính sách chuyển sang làm việc tại các tổ chức không hưởng lương thường xuyên từ ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 7Điều 8Chính sách thôi việcsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
—Điều 9Chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã nghỉ ngay kể từ khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 2 cấp theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phươngđiều mới
—Điều 10Chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp thôn, tổ dân phố nghỉ ngay kể từ khi có quyết định sắp xếp của cấp có thẩm quyềnđiều mới
Điều 11Điều 11Nguồn kinh phí thực hiện tinh giản biên chếsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 12Điều 12Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý đối tượng tinh giản biên chếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 13Điều 13Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu các tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 14Điều 14Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 15Điều 15Trách nhiệm của Bộ Nội vụgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 16Điều 16Trách nhiệm của Bộ Tài chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 18Điều 17Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khácsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 19Điều 18Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 20Điều 19Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 21Điều 20Trách nhiệm thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 8—Chính sách nghỉ hưu trước tuổi đối với cán bộ, công chức cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã có tuổi thấp hơn tối đa đủ 10 tuổi và thấp hơn tối thiểu trên 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 9—Chính sách đối với đối tượng tinh giản biên chế dôi dư do sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã nghỉ từ khi có quyết định sắp xếp của cấp có thẩm quyền đến trước thời điểm kết thúc lộ trình sắp xếpkhông có điều tương ứng
Điều 17—Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Namkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.