Nghị định 200/2025/NĐ-CP thay Nghị định 30/2017/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 23/08/2025: 47 điều mới, 27 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 200/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng thủ dân sự) thay Nghị định 30/2017/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 23/08/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 30/2017/NĐ-CP. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 47 điều không có trong văn bản cũ, 27 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 200/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 30/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 200/2025/NĐ-CP: Nghị định số 30/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ quy định tổ chức, hoạt động ứng phó sự cố, … Chính phủ về phòng thủ dân sự hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …
Toàn văn: bản chính thức của 200/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 30/2017/NĐ-CP.
47 điều không có trong Nghị định 30/2017/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Số điện thoại tiếp nhận thông tin và nội dung thông tin về sự cố, thảm họa |
| Điều 4 | Xử lý thông tin |
| Điều 5 | Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia |
| Điều 6 | Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự bộ, ngành trung ương, cơ quan ngang bộ |
| Điều 7 | Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 8 | Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp xã |
| Điều 9 | Lực lượng phòng thủ dân sự chuyên trách |
| Điều 10 | Lực lượng phòng thủ dân sự kiêm nhiệm |
| Điều 11 | Công trình phòng thủ dân sự chuyên dụng |
| Điều 12 | Công trình có công năng sử dụng cho phòng thủ dân sự |
| Điều 13 | Quản lý, sử dụng công trình phòng thủ dân sự |
| Điều 14 | Ban bố phòng thủ dân sự cấp độ 1, 2, 3 |
| Điều 15 | Bãi bỏ phòng thủ dân sự cấp độ 1, 2, 3 |
| Điều 16 | Nguyên tắc thống kê, đánh giá thiệt hại |
| Điều 17 | Nội dung, phương pháp, trình tự thực hiện thống kê, đánh giá thiệt hại |
| Điều 18 | Báo cáo thống kê, đánh giá thiệt hại |
| Điều 19 | Huy động, vận động đóng góp tự nguyện |
| Điều 20 | Phân bổ nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ |
| Điều 21 | Trách nhiệm, thẩm quyền phân bổ nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ |
| Điều 22 | Triển khai nguồn lực hỗ trợ từ trung ương |
| Điều 23 | Thành lập Quỹ phòng thủ dân sự |
| Điều 24 | Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ phòng thủ dân sự trung ương |
| Điều 25 | Nhiệm vụ của Quỹ phòng thủ dân sự |
| Điều 26 | Quản lý nguồn tài chính của Quỹ phòng thủ dân sự trung ương |
| Điều 27 | Nội dung chi của Quỹ phòng thủ dân sự trung ương |
| Điều 28 | Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán của Quỹ phòng thủ dân sự trung ương |
| Điều 29 | Trách nhiệm của Quỹ phòng thủ dân sự trung ương đối với Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 30 | Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 31 | Quản lý nguồn tài chính của Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 32 | Nội dung chi của Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 33 | Thẩm quyền chi Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 34 | Báo cáo, phê duyệt quyết toán Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 35 | Trách nhiệm của Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh đối với Quỹ phòng thủ dân sự trung ương |
| Điều 36 | Chế độ thông tin, công khai nguồn thu, chi của các quỹ liên quan đến hoạt động phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 37 | Điều tiết từ các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có liên quan đến hoạt động ứng phó, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa và Quỹ phòng thủ dân sự |
| Điều 38 | Điều tiết từ các quỹ liên quan đến hoạt động phòng thủ dân sự cấp tỉnh về Quỹ trung ương |
| Điều 39 | Điều tiết từ các quỹ trung ương liên quan đến hoạt động phòng thủ dân sự về quỹ cấp tỉnh |
| Điều 40 | Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động của Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh và điều chuyển giữa các quỹ liên quan đến hoạt động phòng thủ dân sự cấp tỉnh |
| Điều 43 | Tiền lương, tiền công, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đối với người được huy động tập huấn, huấn luyện, diễn tập và làm nhiệm vụ phòng thủ dân sự |
| Điều 44 | Chế độ chính sách đối với lực lượng phòng thủ dân sự bị ốm đau, tai nạn, bị thương hoặc chết |
| Điều 45 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng |
| Điều 46 | Trách nhiệm của Bộ Công an |
| Điều 47 | Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 48 | Trách nhiệm của Bộ Y tế |
| Điều 49 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 50 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 52 | Thay thế, bãi bỏ một số điểm, khoản, điều của các Nghị định có liên quan đến phòng thủ dân sự |
Nghị định 200/2025/NĐ-CP còn thay 66/2021/NĐ-CP, 02/2019/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 30/2017/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
27 điều của Nghị định 30/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Nguyên tắc tổ chức hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn |
| Điều 5 | Hệ thống tổ chức ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
| Điều 6 | Cơ cấu tổ chức, vị trí, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn |
| Điều 7 | Tổ chức, nhiệm vụ của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 8 | Tổ chức, nhiệm vụ của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
| Điều 9 | Tổ chức, nhiệm vụ của các đơn vị chuyên trách, kiêm nhiệm thuộc bộ |
| Điều 10 | Phân cấp ứng phó |
| Điều 11 | Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố và tìm kiếm cứu nạn |
| Điều 12 | Tiếp nhận, xử lý thông tin, thông báo, báo động |
| Điều 13 | Xử lý sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
| Điều 14 | Cơ chế chỉ đạo, chỉ huy điều hành |
| Điều 15 | Thẩm quyền huy động nhân lực, phương tiện, trang bị, vật tư |
| Điều 16 | Giáo dục, huấn luyện, diễn tập |
| Điều 17 | Thời gian giáo dục, huấn luyện |
| Điều 19 | Chế độ đối với người được huy động làm nhiệm vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
| Điều 20 | Chế độ, chính sách đối với những người tham gia ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn bị ốm đau, tai nạn và chết |
| Điều 21 | Chế độ, chính sách đối với người bị thương, hy sinh |
| Điều 22 | Nguồn ngân sách bảo đảm hoạt động |
| Điều 24 | Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương |
| Điều 25 | Chủng loại trang thiết bị |
| Điều 26 | Xe được quyền ưu tiên |
| Điều 27 | Trang phục công tác |
| Điều 28 | Trách nhiệm của Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn |
| Điều 30 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 31 | Khen thưởng |
| Điều 32 | Xử lý vi phạm |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 200/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 42 | Chế độ đối với người làm nhiệm vụ trực | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 51 | Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương, cơ quan ngang bộ và địa phương | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 53 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 23 | Điều 41 | Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương → Nội dung chi ngân sách cho hoạt động phòng thủ dân sự |
| Điều 29 | Điều 51 | Trách nhiệm của bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương → Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương, cơ quan ngang bộ và địa phương |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Số điện thoại tiếp nhận thông tin và nội dung thông tin về sự cố, thảm họa | điều mới |
| — | Điều 4 | Xử lý thông tin | điều mới |
| — | Điều 5 | Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia | điều mới |
| — | Điều 6 | Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự bộ, ngành trung ương, cơ quan ngang bộ | điều mới |
| — | Điều 7 | Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 8 | Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp xã | điều mới |
| — | Điều 9 | Lực lượng phòng thủ dân sự chuyên trách | điều mới |
| — | Điều 10 | Lực lượng phòng thủ dân sự kiêm nhiệm | điều mới |
| — | Điều 11 | Công trình phòng thủ dân sự chuyên dụng | điều mới |
| — | Điều 12 | Công trình có công năng sử dụng cho phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 13 | Quản lý, sử dụng công trình phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 14 | Ban bố phòng thủ dân sự cấp độ 1, 2, 3 | điều mới |
| — | Điều 15 | Bãi bỏ phòng thủ dân sự cấp độ 1, 2, 3 | điều mới |
| — | Điều 16 | Nguyên tắc thống kê, đánh giá thiệt hại | điều mới |
| — | Điều 17 | Nội dung, phương pháp, trình tự thực hiện thống kê, đánh giá thiệt hại | điều mới |
| — | Điều 18 | Báo cáo thống kê, đánh giá thiệt hại | điều mới |
| — | Điều 19 | Huy động, vận động đóng góp tự nguyện | điều mới |
| — | Điều 20 | Phân bổ nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm, thẩm quyền phân bổ nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ | điều mới |
| — | Điều 22 | Triển khai nguồn lực hỗ trợ từ trung ương | điều mới |
| — | Điều 23 | Thành lập Quỹ phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 24 | Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ phòng thủ dân sự trung ương | điều mới |
| — | Điều 25 | Nhiệm vụ của Quỹ phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 26 | Quản lý nguồn tài chính của Quỹ phòng thủ dân sự trung ương | điều mới |
| — | Điều 27 | Nội dung chi của Quỹ phòng thủ dân sự trung ương | điều mới |
| — | Điều 28 | Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán của Quỹ phòng thủ dân sự trung ương | điều mới |
| — | Điều 29 | Trách nhiệm của Quỹ phòng thủ dân sự trung ương đối với Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 30 | Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 31 | Quản lý nguồn tài chính của Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 32 | Nội dung chi của Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 33 | Thẩm quyền chi Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 34 | Báo cáo, phê duyệt quyết toán Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 35 | Trách nhiệm của Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh đối với Quỹ phòng thủ dân sự trung ương | điều mới |
| — | Điều 36 | Chế độ thông tin, công khai nguồn thu, chi của các quỹ liên quan đến hoạt động phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 37 | Điều tiết từ các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có liên quan đến hoạt động ứng phó, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa và Quỹ phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 38 | Điều tiết từ các quỹ liên quan đến hoạt động phòng thủ dân sự cấp tỉnh về Quỹ trung ương | điều mới |
| — | Điều 39 | Điều tiết từ các quỹ trung ương liên quan đến hoạt động phòng thủ dân sự về quỹ cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 40 | Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động của Quỹ phòng thủ dân sự cấp tỉnh và điều chuyển giữa các quỹ liên quan đến hoạt động phòng thủ dân sự cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 23 | Điều 41 | Nội dung chi ngân sách cho hoạt động phòng thủ dân sự | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 42 | Chế độ đối với người làm nhiệm vụ trực | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Tiền lương, tiền công, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đối với người được huy động tập huấn, huấn luyện, diễn tập và làm nhiệm vụ phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 44 | Chế độ chính sách đối với lực lượng phòng thủ dân sự bị ốm đau, tai nạn, bị thương hoặc chết | điều mới |
| — | Điều 45 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | điều mới |
| — | Điều 46 | Trách nhiệm của Bộ Công an | điều mới |
| — | Điều 47 | Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 48 | Trách nhiệm của Bộ Y tế | điều mới |
| — | Điều 49 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | điều mới |
| — | Điều 50 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | điều mới |
| Điều 29 | Điều 51 | Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương, cơ quan ngang bộ và địa phương | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Thay thế, bãi bỏ một số điểm, khoản, điều của các Nghị định có liên quan đến phòng thủ dân sự | điều mới |
| Điều 33 | Điều 53 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 54 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc tổ chức hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Hệ thống tổ chức ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Cơ cấu tổ chức, vị trí, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tổ chức, nhiệm vụ của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Tổ chức, nhiệm vụ của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Tổ chức, nhiệm vụ của các đơn vị chuyên trách, kiêm nhiệm thuộc bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Phân cấp ứng phó | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố và tìm kiếm cứu nạn | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Tiếp nhận, xử lý thông tin, thông báo, báo động | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Xử lý sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cơ chế chỉ đạo, chỉ huy điều hành | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thẩm quyền huy động nhân lực, phương tiện, trang bị, vật tư | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Giáo dục, huấn luyện, diễn tập | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Thời gian giáo dục, huấn luyện | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Chế độ đối với người được huy động làm nhiệm vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Chế độ, chính sách đối với những người tham gia ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn bị ốm đau, tai nạn và chết | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Chế độ, chính sách đối với người bị thương, hy sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Nguồn ngân sách bảo đảm hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Chủng loại trang thiết bị | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Xe được quyền ưu tiên | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trang phục công tác | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Trách nhiệm của Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Khen thưởng | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.