Nghị định 284/2025/NĐ-CP thay Nghị định 33/2014/NĐ-CP từ 06/11/2025: 9 điều mới, 34 điều không còn, 6 điều đổi tên
Nghị định 284/2025/NĐ-CP (tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng) thay Nghị định 33/2014/NĐ-CP từ 06/11/2025. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 49 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 34 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 284/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 33/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 284/2025/NĐ-CP: Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 284/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 33/2014/NĐ-CP.
9 điều không có trong Nghị định 33/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Vị trí, chức năng của Thanh tra Bộ |
| Điều 14 | Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm các ngạch thanh tra |
| Điều 15 | Tiêu chuẩn ngạch Thanh tra viên |
| Điều 16 | Tiêu chuẩn ngạch Thanh tra viên chính |
| Điều 17 | Tiêu chuẩn ngạch Thanh tra viên cao cấp |
| Điều 18 | Tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng và quản lý người làm công tác thanh tra quốc phòng |
| Điều 20 | Xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra năm |
| Điều 21 | Thanh tra lại và xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra quốc phòng |
| Điều 24 | Trách nhiệm thi hành |
34 điều của Nghị định 33/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Nội dung hoạt động Thanh tra quốc phòng |
| Điều 8 | Hoạt động của các cơ quan, đơn vị không có cơ quan Thanh tra quốc phòng |
| Điều 10 | Thanh tra Bộ |
| Điều 14 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quốc phòng quân khu |
| Điều 15 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quốc phòng quân khu |
| Điều 16 | Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục |
| Điều 17 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục |
| Điều 18 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục |
| Điều 19 | Thanh tra Cơ yếu |
| Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu |
| Điều 21 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu |
| Điều 22 | Thanh tra quân chủng |
| Điều 25 | Thanh tra Bộ đội Biên phòng |
| Điều 26 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ đội Biên phòng |
| Điều 27 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ đội Biên phòng |
| Điều 28 | Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh |
| Điều 29 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh |
| Điều 30 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh |
| Điều 31 | Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương |
| Điều 32 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương |
| Điều 33 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương |
| Điều 35 | Cộng tác viên Thanh tra quốc phòng |
| Điều 36 | Xây dựng, phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra năm |
| Điều 37 | Hình thức và thời hạn thanh tra |
| Điều 38 | Thẩm quyền ra quyết định thanh tra; xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành cuộc thanh tra |
| Điều 39 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra |
| Điều 40 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra |
| Điều 41 | Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra |
| Điều 42 | Báo cáo kết quả thanh tra |
| Điều 43 | Kết luận thanh tra |
| Điều 44 | Công khai kết luận thanh tra |
| Điều 45 | Xử lý và chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra |
| Điều 46 | Xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra |
| Điều 49 | Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 284/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 5 | Tổ chức Thanh tra quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Quân khu | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Chức năng, nhiệm vụ của Thanh tra quốc phòng → Chức năng của Thanh tra quốc phòng |
| Điều 6 | Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động Thanh tra quốc phòng → Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra quốc phòng |
| Điều 13 | Điều 9 | Thanh tra quốc phòng quân khu → Vị trí, chức năng của Thanh tra Quân khu |
| Điều 23 | Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quân chủng → Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Quân khu |
| Điều 24 | Điều 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quân chủng → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Quân khu |
| Điều 4 | Điều 19 | Đối tượng của Thanh tra quốc phòng → Đối tượng thanh tra của Thanh tra quốc phòng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Chức năng của Thanh tra quốc phòng | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 5 | Tổ chức Thanh tra quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Vị trí, chức năng của Thanh tra Bộ | điều mới |
| Điều 11 | Điều 7 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 8 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 9 | Vị trí, chức năng của Thanh tra Quân khu | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Quân khu | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Quân khu | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 12 | Mối quan hệ của Thanh tra quốc phòng | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 13 | Thanh tra viên quốc phòng | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm các ngạch thanh tra | điều mới |
| — | Điều 15 | Tiêu chuẩn ngạch Thanh tra viên | điều mới |
| — | Điều 16 | Tiêu chuẩn ngạch Thanh tra viên chính | điều mới |
| — | Điều 17 | Tiêu chuẩn ngạch Thanh tra viên cao cấp | điều mới |
| — | Điều 18 | Tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng và quản lý người làm công tác thanh tra quốc phòng | điều mới |
| Điều 4 | Điều 19 | Đối tượng thanh tra của Thanh tra quốc phòng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra năm | điều mới |
| — | Điều 21 | Thanh tra lại và xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra quốc phòng | điều mới |
| Điều 47 | Điều 22 | Bảo đảm cho hoạt động thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 5 | — | Nội dung hoạt động Thanh tra quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hoạt động của các cơ quan, đơn vị không có cơ quan Thanh tra quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thanh tra Bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quốc phòng quân khu | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quốc phòng quân khu | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Thanh tra Cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thanh tra quân chủng | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Thanh tra Bộ đội Biên phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ đội Biên phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ đội Biên phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Cộng tác viên Thanh tra quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Xây dựng, phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra năm | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Hình thức và thời hạn thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Thẩm quyền ra quyết định thanh tra; xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành cuộc thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Báo cáo kết quả thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Kết luận thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Công khai kết luận thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Xử lý và chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.