Nghị định 288/2025/NĐ-CP thay Nghị định 36/2008/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 05/11/2025: 29 điều mới, 12 điều không còn, 1 điều đổi tên
Nghị định 288/2025/NĐ-CP (quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác) thay Nghị định 36/2008/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 05/11/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 36/2008/NĐ-CP. Văn bản mới có 35 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 29 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 288/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 36/2008/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 288/2025/NĐ-CP: Các điều, khoản, văn bản hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 36/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về quản lý tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ;
Toàn văn: bản chính thức của 288/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 36/2008/NĐ-CP.
29 điều không có trong Nghị định 36/2008/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Phân loại phương tiện bay |
| Điều 5 | Nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 6 | Thẩm quyền cấp phép nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 7 | Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 8 | Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 9 | Thu hồi giấy phép nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 10 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay; trình tự thủ tục ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với phương tiện bay |
| Điều 11 | Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, phương tiện bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 12 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, phương tiện bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 13 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 14 | Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 15 | Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 16 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 17 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay |
| Điều 18 | Điều kiện đăng ký phương tiện bay |
| Điều 19 | Điều kiện khai thác, sử dụng phương tiện bay |
| Điều 20 | Cung cấp thông tin đăng ký phương tiện bay |
| Điều 21 | Nguyên tắc, thẩm quyền, phối hợp cấp phép bay; hiệu lực của phép bay |
| Điều 24 | Hủy bỏ phép bay |
| Điều 25 | Tổ chức hoạt động bay |
| Điều 26 | Trách nhiệm quản lý khu vực bay |
| Điều 27 | Quy định về giấy phép, đào tạo cấp giấy phép điều khiển phương tiện bay |
| Điều 28 | Kiểm tra, sát hạch cấp Giấy phép điều khiển phương tiện bay |
| Điều 29 | Cấp đổi, cấp lại Giấy phép điều khiển phương tiện bay |
| Điều 30 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 31 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 32 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phương tiện bay |
| Điều 33 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 35 | Trách nhiệm thi hành |
Nghị định 288/2025/NĐ-CP còn thay 125/2015/NĐ-CP, 79/2011/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 36/2008/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
12 điều của Nghị định 36/2008/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất, kinh doanh tàu bay không người lái và các loại phương tiện bay siêu nhẹ |
| Điều 5 | Quản lý điều hành, giám sát hoạt động bay |
| Điều 6 | Thiết lập sân bay, khu vực hoạt động bay |
| Điều 7 | Tổ chức Câu lạc bộ Hàng không |
| Điều 8 | Thẩm quyền cấp phép, từ chối, đình chỉ hoạt động bay |
| Điều 11 | Tổ chức thông báo hiệp đồng bay |
| Điều 12 | Cơ quan quản lý điều hành và giám sát hoạt động bay |
| Điều 13 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tổ chức hoạt động bay |
| Điều 14 | Nghiêm cấm các hành vi |
| Điều 15 | Thời gian cấp phép, từ chối hoạt động bay |
| Điều 16 | Xử lý vi phạm |
| Điều 18 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 288/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 22 | Hồ sơ, thủ tục cấp phép bay | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 23 | Nội dung phép bay | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 34 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 22 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp phép bay → Hồ sơ, thủ tục cấp phép bay |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Phân loại phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 5 | Nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 6 | Thẩm quyền cấp phép nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 7 | Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 8 | Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 9 | Thu hồi giấy phép nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 10 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay; trình tự thủ tục ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 11 | Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, phương tiện bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 12 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, phương tiện bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 13 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 14 | Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 15 | Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 16 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 17 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 18 | Điều kiện đăng ký phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 19 | Điều kiện khai thác, sử dụng phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 20 | Cung cấp thông tin đăng ký phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 21 | Nguyên tắc, thẩm quyền, phối hợp cấp phép bay; hiệu lực của phép bay | điều mới |
| Điều 9 | Điều 22 | Hồ sơ, thủ tục cấp phép bay | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 23 | Nội dung phép bay | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Hủy bỏ phép bay | điều mới |
| — | Điều 25 | Tổ chức hoạt động bay | điều mới |
| — | Điều 26 | Trách nhiệm quản lý khu vực bay | điều mới |
| — | Điều 27 | Quy định về giấy phép, đào tạo cấp giấy phép điều khiển phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 28 | Kiểm tra, sát hạch cấp Giấy phép điều khiển phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 29 | Cấp đổi, cấp lại Giấy phép điều khiển phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 30 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ | điều mới |
| — | Điều 31 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| — | Điều 32 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phương tiện bay | điều mới |
| — | Điều 33 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 17 | Điều 34 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 4 | — | Nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất, kinh doanh tàu bay không người lái và các loại phương tiện bay siêu nhẹ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Quản lý điều hành, giám sát hoạt động bay | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thiết lập sân bay, khu vực hoạt động bay | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tổ chức Câu lạc bộ Hàng không | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thẩm quyền cấp phép, từ chối, đình chỉ hoạt động bay | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Tổ chức thông báo hiệp đồng bay | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Cơ quan quản lý điều hành và giám sát hoạt động bay | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tổ chức hoạt động bay | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nghiêm cấm các hành vi | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thời gian cấp phép, từ chối hoạt động bay | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.