Thông tư 05/2025/TT-BCT thay Thông tư 39/2015/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025: 108 điều mới, 46 điều không còn, 26 điều đổi tên

Thông tư 05/2025/TT-BCT (thực hiện một số nội dung tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Nghị quyết 197/2025/QH15 về một số…) thay Thông tư 39/2015/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 39/2015/TT-BCT. Văn bản mới có 164 điều, văn bản cũ có 102 điều. Đối chiếu theo tên điều: 56 điều có điều tương ứng (26 điều đổi tên, 52 điều đổi số thứ tự), 108 điều không có trong văn bản cũ, 46 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 10 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 38 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 05/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 39/2015/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2025/TT-BCT: … Công Thương quy định hệ thống truyền tải điện, Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống phân phối … điện năng trong hệ thống điện hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 05/2025/TT-BCT; bản chính thức của 39/2015/TT-BCT.

108 điều không có trong Thông tư 39/2015/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Ổn định hệ thống điện
Điều 10Dao động điện áp
Điều 14Độ tin cậy của lưới điện truyền tải
Điều 16Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tải
Điều 20Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng
Điều 24Các yêu cầu chung
Điều 26Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điện
Điều 28Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điện
Điều 32Độ dao động phụ tải điện
Điều 33Hệ thống tự động cắt tải sự cố
Điều 35Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 37Hệ thống kích từ của tổ máy phát điện
Điều 38Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điện
Điều 39Khởi động đen
Điều 40Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 42Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
Điều 44Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữ
Điều 45Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điện
Điều 48Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 49Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải
Điều 50Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải
Điều 51Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu
Điều 52Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
Điều 53Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hành
Điều 54Thay thế thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 64Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điện
Điều 65Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thu
Điều 66Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điện
Điều 67Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện
Điều 70Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điện
Điều 76Các chế độ vận hành của hệ thống điện
Điều 77Nguyên tắc vận hành hệ thống điện
Điều 78Vận hành ổn định hệ thống điện
Điều 79Thử nghiệm và giám sát thử nghiệm
Điều 85Các loại dịch vụ phụ trợ
Điều 86Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợ
Điều 88Báo cáo kết quả vận hành lưới điện
Điều 89Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm
Điều 90Vị trí đo đếm của nhà máy điện
Điều 91Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 92Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối
Điều 93Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tải
Điều 94Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điện
Điều 95Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ áp
Điều 96Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm
Điều 97Yêu cầu đối với mạch đo
Điều 98Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật
Điều 99Quản lý mật khẩu công tơ đo đếm
Điều 100Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năng
Điều 101Cấu hình của Hệ thống đo đếm
Điều 102Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
Điều 103Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Điều 104Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Điều 105Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
Điều 106Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Điều 107Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 108Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 109Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 110Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 111Định dạng file dữ liệu đo đếm
Điều 112Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật
Điều 113Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 114Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 115Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 116Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặt
Điều 117Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 118Thành phần tham gia nghiệm thu
Điều 119Hồ sơ phục vụ nghiệm thu
Điều 120Trình tự thực hiện nghiệm thu
Điều 121Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thu
Điều 122Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 123Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 124Treo, tháo Hệ thống đo đếm
Điều 125Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếm
Điều 126Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếm
Điều 127Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếm
Điều 128Công tác tại hiện trường
Điều 129Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 130Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 131Xử lý sự cố Hệ thống đo đếm
Điều 132Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 133Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếm
Điều 134Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 135Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 136Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 137Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 138Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 139Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
Điều 140Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
Điều 141Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếm
Điều 142Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năng
Điều 143Thiết lập phương thức giao nhận điện năng
Điều 144Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
Điều 145Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
Điều 146Hủy bỏ vị trí đo đếm
Điều 147Phương pháp thu thập số liệu đo đếm
Điều 148Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗ
Điều 149Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xa
Điều 150Đọc và truyền số liệu đo đếm
Điều 151Xử lý số liệu đo đếm
Điều 152Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếm
Điều 153Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếm
Điều 154Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 155Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điện
Điều 157Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện
Điều 159Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện
Điều 160Trách nhiệm của Công ty Mua bán điện
Điều 162Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm

Thông tư 05/2025/TT-BCT còn thay 30/2019/TT-BCT, 25/2016/TT-BCT, 42/2015/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 39/2015/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.

46 điều của Thông tư 39/2015/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 13Các bộ chỉ số độ tin cậy cung cấp điện
Điều 15Trình tự phê duyệt chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng hàng năm của lưới điện phân phối
Điều 18Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối
Điều 19Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm
Điều 20Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng
Điều 21Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần
Điều 22Quy định chung về kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
Điều 23Yêu cầu đối với kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối hàng năm
Điều 24Nội dung kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
Điều 25Trình tự phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối
Điều 28Tuân thủ quy hoạch phát triển điện lực
Điều 31Yêu cầu về cân bằng pha
Điều 32Yêu cầu về sóng hài dòng điện
Điều 33Yêu cầu về nhấp nháy điện áp
Điều 34Yêu cầu về chế độ nối đất
Điều 43Hồ sơ đề nghị đấu nối
Điều 65Quy định chung về bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện phân phối
Điều 66Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa năm
Điều 67Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tháng
Điều 68Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tuần
Điều 69Kế hoạch vận hành năm
Điều 70Kế hoạch vận hành tháng
Điều 71Kế hoạch vận hành tuần
Điều 72Phương thức vận hành ngày
Điều 73Vận hành hệ thống điện phân phối
Điều 79Điều khiển phụ tải
Điều 80Ngừng, giảm mức cung cấp điện
Điều 81Xây dựng phương án sa thải phụ tải
Điều 82Các biện pháp sa thải phụ tải
Điều 83Thực hiện sa thải phụ tải
Điều 84Thực hiện điều chỉnh điện áp
Điều 85Giám sát và điều khiển từ xa
Điều 86Hình thức trao đổi thông tin
Điều 87Trao đổi thông tin trong vận hành
Điều 88Thông báo các tình huống bất thường
Điều 89Thông báo về sự cố nghiêm trọng
Điều 91Phối hợp thực hiện vận hành
Điều 92Các yêu cầu chung về thí nghiệm trên hệ thống điện phân phối
Điều 93Các trường hợp tiến hành thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối
Điều 94Các trường hợp tiến hành thí nghiệm tổ máy phát điện
Điều 95Trách nhiệm trong thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối
Điều 96Trình tự thí nghiệm theo yêu cầu của Đơn vị phân phối điện
Điều 97Trình tự thí nghiệm theo đề nghị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối
Điều 98Trách nhiệm thực hiện sau khi thí nghiệm
Điều 99Chế độ báo cáo
Điều 101Sửa đổi một số Điều của Thông tư số 12/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện truyền tải và Thông tư số 40/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 8Điều 9Mức nhấp nháy điện ápviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 46Điều 55Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nốiviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 58Điều 72Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nốiviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 63Điều 156Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc giaviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 62Điều 158Trách nhiệm của Đơn vị phát điệnviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 64Điều 161Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điệnviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 100Điều 163Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)

26 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 8Sóng hài điện áp → Sóng hài
Điều 8Điều 9Nhấp nháy điện áp → Mức nhấp nháy điện áp
Điều 10Điều 11Chế độ nối đất → Chế độ nối đất trung tính
Điều 9Điều 12Dòng ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố → Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố
Điều 11Điều 13Hệ số sự cố chạm đất → Hệ số chạm đất
Điều 12Điều 15Các chỉ số về độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối → Độ tin cậy của lưới điện phân phối
Điều 16Điều 18Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng → Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện
Điều 17Điều 19Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng → Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện
Điều 36Điều 27Yêu cầu về hệ thống bảo vệ → Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điện
Điều 37Điều 29Yêu cầu về hệ thống thông tin → Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điện
Điều 35Điều 31Yêu cầu về hệ số công suất → Yêu cầu Hệ số công suất
Điều 42Điều 34Yêu cầu kỹ thuật của Trung tâm điều khiển → Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiển
Điều 39Điều 36Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện đấu nối vào lưới điện phân phối → Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 40Điều 41Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên → Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
Điều 44Điều 46Trình tự thỏa thuận đấu nối cấp điện áp trung áp và 110 kV → Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điện
Điều 47Điều 56Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối ở cấp điện áp 110 kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp → Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp
Điều 48Điều 57Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với Khách hàng sử dụng điện có trạm điện riêng đấu nối vào lưới điện trung áp → Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung áp
Điều 49Điều 58Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối → Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phối
Điều 50Điều 59Đóng điện điểm đấu nối → Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thu
Điều 55Điều 68Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện → Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu
Điều 56Điều 69Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện → Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu
Điều 75Điều 81Vận hành hệ thống điện phân phối trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống điện truyền tải → Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điện
Điều 78Điều 84Khôi phục hệ thống điện phân phối → Khôi phục hệ thống phân phối điện
Điều 63Điều 156Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia, Cấp điều độ có quyền điều khiển → Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 62Điều 158Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện → Trách nhiệm của Đơn vị phát điện
Điều 64Điều 161Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối → Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 4Điều 4Tần sốsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 5Ổn định hệ thống điệnđiều mới
Điều 5Điều 6Điện ápsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 6Điều 7Cân bằng phasửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 7Điều 8Sóng hàisửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 8Điều 9Mức nhấp nháy điện ápviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
—Điều 10Dao động điện ápđiều mới
Điều 10Điều 11Chế độ nối đất trung tínhsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 9Điều 12Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cốsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 11Điều 13Hệ số chạm đấtsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 14Độ tin cậy của lưới điện truyền tảiđiều mới
Điều 12Điều 15Độ tin cậy của lưới điện phân phốigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
—Điều 16Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tảiđiều mới
Điều 14Điều 17Tổn thất điện năng của lưới điện phân phốigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 16Điều 18Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 17Điều 19Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điệnsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
—Điều 20Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàngđiều mới
Điều 26Điều 21Điểm đấu nốisửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 27Điều 22Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hànhsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 29Điều 23Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nốigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
—Điều 24Các yêu cầu chungđiều mới
Điều 30Điều 25Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nốisửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 26Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điệnđiều mới
Điều 36Điều 27Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điệnsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 28Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điệnđiều mới
Điều 37Điều 29Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 38Điều 30Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADAsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 35Điều 31Yêu cầu Hệ số công suấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
—Điều 32Độ dao động phụ tải điệnđiều mới
—Điều 33Hệ thống tự động cắt tải sự cốđiều mới
Điều 42Điều 34Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiểnsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 35Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốiđiều mới
Điều 39Điều 36Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốisửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 37Hệ thống kích từ của tổ máy phát điệnđiều mới
—Điều 38Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điệnđiều mới
—Điều 39Khởi động đenđiều mới
—Điều 40Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốiđiều mới
Điều 40Điều 41Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lênsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
—Điều 42Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lênđiều mới
Điều 41Điều 43Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ ápsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 44Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữđiều mới
—Điều 45Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điệnđiều mới
Điều 44Điều 46Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điệnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 45Điều 47Thời hạn xem xét và ký thoả thuận đấu nốisửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 48Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 49Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 50Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 51Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thuđiều mới
—Điều 52Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 53Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hànhđiều mới
—Điều 54Thay thế thiết bị tại điểm đấu nốiđiều mới
Điều 46Điều 55Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nốiviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 47Điều 56Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung ápsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 48Điều 57Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung ápsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 49Điều 58Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phốisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 50Điều 59Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thusửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 51Điều 60Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nốisửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 52Điều 61Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nốisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 53Điều 62Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nốigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 54Điều 63Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
—Điều 64Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
—Điều 65Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thuđiều mới
—Điều 66Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
—Điều 67Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điệnđiều mới
Điều 55Điều 68Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thusửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 56Điều 69Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thusửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 70Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điệnđiều mới
Điều 57Điều 71Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phốisửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 58Điều 72Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nốiviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 59Điều 73Tách đấu nối tự nguyệnsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 60Điều 74Tách đấu nối bắt buộcsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 61Điều 75Khôi phục đấu nốisửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 76Các chế độ vận hành của hệ thống điệnđiều mới
—Điều 77Nguyên tắc vận hành hệ thống điệnđiều mới
—Điều 78Vận hành ổn định hệ thống điệnđiều mới
—Điều 79Thử nghiệm và giám sát thử nghiệmđiều mới
Điều 74Điều 80Tình huống khẩn cấpsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 75Điều 81Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điệnsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 76Điều 82Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 77Điều 83Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kVsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 78Điều 84Khôi phục hệ thống phân phối điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
—Điều 85Các loại dịch vụ phụ trợđiều mới
—Điều 86Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợđiều mới
Điều 90Điều 87Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hànhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
—Điều 88Báo cáo kết quả vận hành lưới điệnđiều mới
—Điều 89Nguyên tắc xác định vị trí đo đếmđiều mới
—Điều 90Vị trí đo đếm của nhà máy điệnđiều mới
—Điều 91Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 92Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 93Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 94Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điệnđiều mới
—Điều 95Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ ápđiều mới
—Điều 96Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 97Yêu cầu đối với mạch đođiều mới
—Điều 98Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mậtđiều mới
—Điều 99Quản lý mật khẩu công tơ đo đếmđiều mới
—Điều 100Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 101Cấu hình của Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 102Yêu cầu đối với công tơ đo đếmđiều mới
—Điều 103Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năngđiều mới
—Điều 104Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năngđiều mới
—Điều 105Yêu cầu đối với công tơ đo đếmđiều mới
—Điều 106Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năngđiều mới
—Điều 107Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 108Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 109Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 110Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 111Định dạng file dữ liệu đo đếmđiều mới
—Điều 112Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuậtđiều mới
—Điều 113Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 114Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 115Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 116Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặtđiều mới
—Điều 117Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 118Thành phần tham gia nghiệm thuđiều mới
—Điều 119Hồ sơ phục vụ nghiệm thuđiều mới
—Điều 120Trình tự thực hiện nghiệm thuđiều mới
—Điều 121Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thuđiều mới
—Điều 122Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 123Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 124Treo, tháo Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 125Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 126Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 127Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 128Công tác tại hiện trườngđiều mới
—Điều 129Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 130Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 131Xử lý sự cố Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 132Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 133Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếmđiều mới
—Điều 134Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 135Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 136Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 137Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 138Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 139Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ ápđiều mới
—Điều 140Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ ápđiều mới
—Điều 141Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 142Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 143Thiết lập phương thức giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 144Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 145Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 146Hủy bỏ vị trí đo đếmđiều mới
—Điều 147Phương pháp thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 148Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗđiều mới
—Điều 149Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xađiều mới
—Điều 150Đọc và truyền số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 151Xử lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 152Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 153Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 154Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 155Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
Điều 63Điều 156Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc giaviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 157Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
Điều 62Điều 158Trách nhiệm của Đơn vị phát điệnviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
—Điều 159Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điệnđiều mới
—Điều 160Trách nhiệm của Công ty Mua bán điệnđiều mới
Điều 64Điều 161Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điệnviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
—Điều 162Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếmđiều mới
Điều 100Điều 163Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 102Điều 164Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 13—Các bộ chỉ số độ tin cậy cung cấp điệnkhông có điều tương ứng
Điều 15—Trình tự phê duyệt chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng hàng năm của lưới điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 18—Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 19—Dự báo nhu cầu phụ tải điện nămkhông có điều tương ứng
Điều 20—Dự báo nhu cầu phụ tải điện thángkhông có điều tương ứng
Điều 21—Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuầnkhông có điều tương ứng
Điều 22—Quy định chung về kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 23—Yêu cầu đối với kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối hàng nămkhông có điều tương ứng
Điều 24—Nội dung kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 25—Trình tự phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 28—Tuân thủ quy hoạch phát triển điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 31—Yêu cầu về cân bằng phakhông có điều tương ứng
Điều 32—Yêu cầu về sóng hài dòng điệnkhông có điều tương ứng
Điều 33—Yêu cầu về nhấp nháy điện ápkhông có điều tương ứng
Điều 34—Yêu cầu về chế độ nối đấtkhông có điều tương ứng
Điều 43—Hồ sơ đề nghị đấu nốikhông có điều tương ứng
Điều 65—Quy định chung về bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 66—Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa nămkhông có điều tương ứng
Điều 67—Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa thángkhông có điều tương ứng
Điều 68—Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa tuầnkhông có điều tương ứng
Điều 69—Kế hoạch vận hành nămkhông có điều tương ứng
Điều 70—Kế hoạch vận hành thángkhông có điều tương ứng
Điều 71—Kế hoạch vận hành tuầnkhông có điều tương ứng
Điều 72—Phương thức vận hành ngàykhông có điều tương ứng
Điều 73—Vận hành hệ thống điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 79—Điều khiển phụ tảikhông có điều tương ứng
Điều 80—Ngừng, giảm mức cung cấp điệnkhông có điều tương ứng
Điều 81—Xây dựng phương án sa thải phụ tảikhông có điều tương ứng
Điều 82—Các biện pháp sa thải phụ tảikhông có điều tương ứng
Điều 83—Thực hiện sa thải phụ tảikhông có điều tương ứng
Điều 84—Thực hiện điều chỉnh điện ápkhông có điều tương ứng
Điều 85—Giám sát và điều khiển từ xakhông có điều tương ứng
Điều 86—Hình thức trao đổi thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 87—Trao đổi thông tin trong vận hànhkhông có điều tương ứng
Điều 88—Thông báo các tình huống bất thườngkhông có điều tương ứng
Điều 89—Thông báo về sự cố nghiêm trọngkhông có điều tương ứng
Điều 91—Phối hợp thực hiện vận hànhkhông có điều tương ứng
Điều 92—Các yêu cầu chung về thí nghiệm trên hệ thống điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 93—Các trường hợp tiến hành thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 94—Các trường hợp tiến hành thí nghiệm tổ máy phát điệnkhông có điều tương ứng
Điều 95—Trách nhiệm trong thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 96—Trình tự thí nghiệm theo yêu cầu của Đơn vị phân phối điệnkhông có điều tương ứng
Điều 97—Trình tự thí nghiệm theo đề nghị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 98—Trách nhiệm thực hiện sau khi thí nghiệmkhông có điều tương ứng
Điều 99—Chế độ báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 101—Sửa đổi một số Điều của Thông tư số 12/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện truyền tải và Thông tư số 40/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc giakhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.