Luật 58/2024/QH15 thay Luật 39/2019/QH14 từ 01/01/2025: 11 điều mới, 9 điều không còn, 17 điều đổi tên
Luật 58/2024/QH15 (Luật Đầu tư công) thay Luật 39/2019/QH14 từ 01/01/2025. Văn bản mới có 103 điều, văn bản cũ có 101 điều. Đối chiếu theo tên điều: 92 điều có điều tương ứng (17 điều đổi tên, 85 điều đổi số thứ tự), 11 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 48 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 39 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 58/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 39/2019/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 58/2024/QH15: Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật … Đầu tư công số 39/2019/QH14) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 58/2024/QH15; bản chính thức của 39/2019/QH14.
11 điều không có trong Luật 39/2019/QH14
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công |
| Điều 26 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền của người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương |
| Điều 28 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 30 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên |
| Điều 31 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trở lên |
| Điều 44 | Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt chi phí chuẩn bị dự án, dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư và dự toán nhiệm vụ quy hoạch |
| Điều 57 | Thời gian bố trí vốn thực hiện dự án |
| Điều 63 | Đề xuất chương trình, dự án đầu tư công sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 67 | Nguyên tắc, điều kiện, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công; thời gian bố trí kế hoạch vốn; phương thức giải ngân đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 82 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Điều 84 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ |
9 điều của Luật 39/2019/QH14 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 55 | Trình tự lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công trung hạn |
| Điều 56 | Trình tự lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công hằng năm |
| Điều 58 | Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án, dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách địa phương |
| Điều 62 | Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương |
| Điều 63 | Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách địa phương |
| Điều 77 | Thanh tra đầu tư công |
| Điều 86 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước |
| Điều 98 | Xử lý vi phạm |
| Điều 99 | Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 25 của Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 58/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 42 | Điều 45 | Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư công khẩn cấp | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 64 | Chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 65 | Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 72 | Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 101 | Điều 103 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
17 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 15 | Điều 16 | Chi phí lập, thẩm định, theo dõi, kiểm tra, đánh giá, thanh tra kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư công → Chi phí lập, thẩm định, theo dõi, kiểm tra, đánh giá, kế hoạch, chương trình, nhiệm vụ, dự án đầu tư công |
| Điều 27 | Điều 27 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do địa phương quản lý → Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công do địa phương quản lý |
| Điều 26 | Điều 29 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do Bộ, cơ quan trung ương quản lý → Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do doanh nghiệp nhà nước quản lý |
| Điều 28 | Điều 32 | Nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài và dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư → Nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ |
| Điều 34 | Điều 37 | Điều chỉnh chủ trương đầu tư → Điều chỉnh, dừng chủ trương đầu tư |
| Điều 52 | Điều 55 | Điều kiện để chương trình, dự án, nhiệm vụ, đối tượng đầu tư công khác được đưa vào kế hoạch đầu tư công trung hạn → Điều kiện để chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác được đưa vào kế hoạch đầu tư công trung hạn |
| Điều 53 | Điều 56 | Điều kiện để chương trình, dự án, nhiệm vụ, đối tượng đầu tư công khác được bố trí vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm → Điều kiện để chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác được bố trí vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm |
| Điều 54 | Điều 58 | Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn thực hiện nhiệm vụ quy hoạch và vốn thực hiện dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm → Vốn thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch và vốn thực hiện dự án |
| Điều 60 | Điều 59 | Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước → Trình tự lập, phê duyệt, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước |
| Điều 61 | Điều 60 | Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước → Trình tự lập, phê duyệt, giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước |
| Điều 57 | Điều 61 | Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án, dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách nhà nước → Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án, dự kiến mức vốn bố trí cho từng chương trình, nhiệm vụ, dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách nhà nước |
| Điều 25 | Điều 64 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài → Chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 41 | Điều 65 | Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài → Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 32 | Điều 66 | Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án → Trình tự, thủ tục dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 68 | Điều 72 | Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm → Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm |
| Điều 87 | Điều 91 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| Điều 93 | Điều 97 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến thẩm định kế hoạch, chương trình, dự án → Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến thẩm định chương trình, dự án |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Áp dụng Luật Đầu tư công, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Đối tượng đầu tư công | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Phân loại dự án đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công | điều mới |
| Điều 7 | Điều 8 | Tiêu chí phân loại dự án quan trọng quốc gia | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Tiêu chí phân loại dự án nhóm A | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Tiêu chí phân loại dự án nhóm B | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Tiêu chí phân loại dự án nhóm C | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Nguyên tắc quản lý đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Công khai, minh bạch trong đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Chi phí lập, thẩm định, theo dõi, kiểm tra, đánh giá, kế hoạch, chương trình, nhiệm vụ, dự án đầu tư công | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 19 | Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Thủ tục và nội dung thẩm tra chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công thuộc thẩm quyền của Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền của người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương | điều mới |
| Điều 27 | Điều 27 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công do địa phương quản lý | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các cấp | điều mới |
| Điều 26 | Điều 29 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do doanh nghiệp nhà nước quản lý | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên | điều mới |
| — | Điều 31 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trở lên | điều mới |
| Điều 28 | Điều 32 | Nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 33 | Nội dung báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 34 | Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 35 | Nội dung báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 36 | Phân cấp thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 37 | Điều chỉnh, dừng chủ trương đầu tư | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 38 | Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 39 | Căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 40 | Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 41 | Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công do Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 42 | Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công do Hội đồng nhân dân quyết định chủ trương đầu tư | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 43 | Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt chi phí chuẩn bị dự án, dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư và dự toán nhiệm vụ quy hoạch | điều mới |
| Điều 42 | Điều 45 | Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư công khẩn cấp | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 46 | Điều chỉnh chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 47 | Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 48 | Hồ sơ, nội dung, thời gian thẩm định, quyết định chương trình, dự án | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 49 | Phân loại kế hoạch đầu tư công | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 50 | Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 51 | Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 52 | Nội dung báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn trình cấp có thẩm quyền phê duyệt | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 53 | Nội dung báo cáo kế hoạch đầu tư công hằng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 54 | Nguyên tắc bố trí vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm cho chương trình, dự án | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 55 | Điều kiện để chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác được đưa vào kế hoạch đầu tư công trung hạn | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 56 | Điều kiện để chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác được bố trí vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Thời gian bố trí vốn thực hiện dự án | điều mới |
| Điều 54 | Điều 58 | Vốn thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch và vốn thực hiện dự án | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 59 | Trình tự lập, phê duyệt, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 60 | Trình tự lập, phê duyệt, giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 61 | Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án, dự kiến mức vốn bố trí cho từng chương trình, nhiệm vụ, dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 62 | Lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch vốn trung hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| — | Điều 63 | Đề xuất chương trình, dự án đầu tư công sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | điều mới |
| Điều 25 | Điều 64 | Chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 65 | Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 66 | Trình tự, thủ tục dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 67 | Nguyên tắc, điều kiện, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công; thời gian bố trí kế hoạch vốn; phương thức giải ngân đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | điều mới |
| Điều 64 | Điều 68 | Tổ chức điều hành kế hoạch đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 69 | Chấp hành kế hoạch đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 70 | Triển khai kế hoạch đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 71 | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 72 | Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 73 | Theo dõi, kiểm tra kế hoạch đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 74 | Đánh giá kế hoạch đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 75 | Theo dõi, kiểm tra chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 76 | Đánh giá chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 77 | Nội dung đánh giá chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 78 | Giám sát đầu tư của cộng đồng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 79 | Trình tự, thủ tục, quy trình giám sát đầu tư của cộng đồng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 76 | Điều 80 | Tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch, chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 81 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| — | Điều 82 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | điều mới |
| Điều 79 | Điều 83 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 84 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ | điều mới |
| Điều 80 | Điều 85 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 86 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 87 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan trung ương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 88 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 89 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 90 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 91 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 92 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc đề xuất chủ trương đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 93 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quyết định chủ trương đầu tư | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 94 | Quyền và trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư liên quan đến lập chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 91 | Điều 95 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quyết định đầu tư chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 92 | Điều 96 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tư vấn thiết kế chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 93 | Điều 97 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến thẩm định chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 98 | Quyền và trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư trong quản lý, thực hiện chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 95 | Điều 99 | Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 96 | Điều 100 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo dõi, đánh giá và kiểm tra kế hoạch, chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 97 | Điều 101 | Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 102 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 101 | Điều 103 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 55 | — | Trình tự lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công trung hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Trình tự lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công hằng năm | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án, dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Thanh tra đầu tư công | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 98 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 25 của Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.