Nghị định 263/2025/NĐ-CP thay Nghị định 40/2014/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 14/10/2025: 45 điều mới, 23 điều không còn, 6 điều đổi tên
Nghị định 263/2025/NĐ-CP (hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm…) thay Nghị định 40/2014/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 14/10/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 40/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 55 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 45 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 263/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 40/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 263/2025/NĐ-CP: Các quy định tại các văn bản sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ;
Toàn văn: bản chính thức của 263/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 40/2014/NĐ-CP.
45 điều không có trong Nghị định 40/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Đối tượng thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
| Điều 5 | Nguyên tắc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
| Điều 6 | Cơ chế tự kiểm soát trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 7 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máy |
| Điều 8 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, người lao động |
| Điều 9 | Nhân sự đồng cơ hữu trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 10 | Nguồn tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 11 | Chi thường xuyên giao tự chủ |
| Điều 12 | Chi thường xuyên không giao tự chủ |
| Điều 13 | Phân phối kết quả tài chính trong năm |
| Điều 14 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tiền lương và thu nhập |
| Điều 15 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hợp tác quốc tế |
| Điều 16 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về huy động vốn và vay vốn tín dụng |
| Điều 17 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng tài sản công và liên doanh, liên kết |
| Điều 18 | Cơ chế đặc thù về tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù |
| Điều 19 | Cơ chế đặc thù về tổ chức bộ máy đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù |
| Điều 20 | Quy định đặc thù về biên chế và nhân sự đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù |
| Điều 21 | Đối tượng thực hiện thành lập hoặc tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ |
| Điều 22 | Các loại tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ công lập được sử dụng để thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp |
| Điều 23 | Thẩm quyền quyết định việc thành lập, tham gia thành lập, góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ |
| Điều 24 | Đề án thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ |
| Điều 25 | Phê duyệt đề án thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp |
| Điều 26 | Viên chức là người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tại doanh nghiệp |
| Điều 27 | Viên chức tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp |
| Điều 28 | Trách nhiệm quản lý viên chức |
| Điều 29 | Nghĩa vụ của viên chức là người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tại doanh nghiệp, viên chức tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp |
| Điều 31 | Tuyển dụng vào viên chức đối với cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 35 | Tài trợ nghiên cứu viên sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ, học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
| Điều 36 | Tài trợ nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 37 | Ưu đãi chuyên gia, nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài |
| Điều 40 | Kỹ sư trẻ tài năng |
| Điều 41 | Chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 42 | Quy định về việc đặt giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 43 | Thẩm quyền, trách nhiệm đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 44 | Tổ chức xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 45 | Điều kiện xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 46 | Tiêu chuẩn xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 47 | Hồ sơ, quy trình và thủ tục xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 48 | Thành phần và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 49 | Quyền lợi và trách nhiệm của cá nhân, tập thể là tác giả, đồng tác giả được tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 50 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
| Điều 51 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam |
| Điều 52 | Điều khoản áp dụng chính sách |
| Điều 54 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Nghị định 263/2025/NĐ-CP còn thay 18/2024/NĐ-CP, 27/2020/NĐ-CP, 87/2014/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 40/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
23 điều của Nghị định 40/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nguyên tắc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ |
| Điều 5 | Xét công nhận, bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ |
| Điều 8 | Điều kiện làm việc |
| Điều 9 | Kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu |
| Điều 11 | Quy hoạch, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ |
| Điều 13 | Đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ |
| Điều 14 | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng |
| Điều 15 | Tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngành |
| Điều 16 | Quy trình lựa chọn, công nhận nhà khoa học đầu ngành |
| Điều 17 | Nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngành |
| Điều 18 | Chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành |
| Điều 19 | Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành |
| Điều 20 | Không tiếp tục công nhận, hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành |
| Điều 21 | Chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng |
| Điều 22 | Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng |
| Điều 24 | Chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng |
| Điều 25 | Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng |
| Điều 26 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 27 | Trách nhiệm của Bộ Nội vụ |
| Điều 28 | Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 29 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 30 | Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 31 | Trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 263/2025/NĐ-CP; Nghị định 40/2014/NĐ-CP còn được thay bởi 50/2022/NĐ_CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 30 | Chức danh khoa học và chức danh công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 32 | Bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 33 | Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 38 | Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 39 | Nhà khoa học trẻ tài năng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 30 | Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ → Chức danh khoa học và chức danh công nghệ |
| Điều 6 | Điều 32 | Đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác → Bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác |
| Điều 7 | Điều 33 | Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học và công nghệ → Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 10 | Điều 34 | Ưu đãi cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có chức danh giáo sư, phó giáo sư → Ưu đãi đối với cá nhân có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 12 | Điều 38 | Kế hoạch đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài khoa học và công nghệ → Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 23 | Điều 39 | Tiêu chuẩn nhà khoa học trẻ tài năng → Nhà khoa học trẻ tài năng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Đối tượng thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm | điều mới |
| — | Điều 5 | Nguyên tắc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm | điều mới |
| — | Điều 6 | Cơ chế tự kiểm soát trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập | điều mới |
| — | Điều 7 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máy | điều mới |
| — | Điều 8 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, người lao động | điều mới |
| — | Điều 9 | Nhân sự đồng cơ hữu trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập | điều mới |
| — | Điều 10 | Nguồn tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lập | điều mới |
| — | Điều 11 | Chi thường xuyên giao tự chủ | điều mới |
| — | Điều 12 | Chi thường xuyên không giao tự chủ | điều mới |
| — | Điều 13 | Phân phối kết quả tài chính trong năm | điều mới |
| — | Điều 14 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tiền lương và thu nhập | điều mới |
| — | Điều 15 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hợp tác quốc tế | điều mới |
| — | Điều 16 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về huy động vốn và vay vốn tín dụng | điều mới |
| — | Điều 17 | Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng tài sản công và liên doanh, liên kết | điều mới |
| — | Điều 18 | Cơ chế đặc thù về tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù | điều mới |
| — | Điều 19 | Cơ chế đặc thù về tổ chức bộ máy đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù | điều mới |
| — | Điều 20 | Quy định đặc thù về biên chế và nhân sự đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù | điều mới |
| — | Điều 21 | Đối tượng thực hiện thành lập hoặc tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 22 | Các loại tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ công lập được sử dụng để thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 23 | Thẩm quyền quyết định việc thành lập, tham gia thành lập, góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 24 | Đề án thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 25 | Phê duyệt đề án thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 26 | Viên chức là người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tại doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 27 | Viên chức tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 28 | Trách nhiệm quản lý viên chức | điều mới |
| — | Điều 29 | Nghĩa vụ của viên chức là người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tại doanh nghiệp, viên chức tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 4 | Điều 30 | Chức danh khoa học và chức danh công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Tuyển dụng vào viên chức đối với cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 6 | Điều 32 | Bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 33 | Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 34 | Ưu đãi đối với cá nhân có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Tài trợ nghiên cứu viên sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ, học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ | điều mới |
| — | Điều 36 | Tài trợ nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 37 | Ưu đãi chuyên gia, nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài | điều mới |
| Điều 12 | Điều 38 | Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 39 | Nhà khoa học trẻ tài năng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Kỹ sư trẻ tài năng | điều mới |
| — | Điều 41 | Chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 42 | Quy định về việc đặt giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 43 | Thẩm quyền, trách nhiệm đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 44 | Tổ chức xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 45 | Điều kiện xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 46 | Tiêu chuẩn xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 47 | Hồ sơ, quy trình và thủ tục xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 48 | Thành phần và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 49 | Quyền lợi và trách nhiệm của cá nhân, tập thể là tác giả, đồng tác giả được tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 50 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 51 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 52 | Điều khoản áp dụng chính sách | điều mới |
| Điều 32 | Điều 53 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| — | Điều 54 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 33 | Điều 55 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Nguyên tắc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Xét công nhận, bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Điều kiện làm việc | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quy hoạch, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Quy trình lựa chọn, công nhận nhà khoa học đầu ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Không tiếp tục công nhận, hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của Bộ Nội vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.