Nghị định 263/2025/NĐ-CP thay Nghị định 40/2014/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 14/10/2025: 45 điều mới, 23 điều không còn, 6 điều đổi tên

Nghị định 263/2025/NĐ-CP (hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm…) thay Nghị định 40/2014/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 14/10/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 40/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 55 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 45 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 263/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 40/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 263/2025/NĐ-CP: Các quy định tại các văn bản sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ;

Toàn văn: bản chính thức của 263/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 40/2014/NĐ-CP.

45 điều không có trong Nghị định 40/2014/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 4Đối tượng thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
Điều 5Nguyên tắc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
Điều 6Cơ chế tự kiểm soát trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Điều 7Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máy
Điều 8Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, người lao động
Điều 9Nhân sự đồng cơ hữu trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Điều 10Nguồn tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Điều 11Chi thường xuyên giao tự chủ
Điều 12Chi thường xuyên không giao tự chủ
Điều 13Phân phối kết quả tài chính trong năm
Điều 14Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tiền lương và thu nhập
Điều 15Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hợp tác quốc tế
Điều 16Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về huy động vốn và vay vốn tín dụng
Điều 17Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng tài sản công và liên doanh, liên kết
Điều 18Cơ chế đặc thù về tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù
Điều 19Cơ chế đặc thù về tổ chức bộ máy đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù
Điều 20Quy định đặc thù về biên chế và nhân sự đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thù
Điều 21Đối tượng thực hiện thành lập hoặc tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Điều 22Các loại tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ công lập được sử dụng để thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp
Điều 23Thẩm quyền quyết định việc thành lập, tham gia thành lập, góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Điều 24Đề án thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Điều 25Phê duyệt đề án thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp
Điều 26Viên chức là người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tại doanh nghiệp
Điều 27Viên chức tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp
Điều 28Trách nhiệm quản lý viên chức
Điều 29Nghĩa vụ của viên chức là người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tại doanh nghiệp, viên chức tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp
Điều 31Tuyển dụng vào viên chức đối với cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 35Tài trợ nghiên cứu viên sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ, học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ
Điều 36Tài trợ nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 37Ưu đãi chuyên gia, nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài
Điều 40Kỹ sư trẻ tài năng
Điều 41Chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 42Quy định về việc đặt giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 43Thẩm quyền, trách nhiệm đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 44Tổ chức xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 45Điều kiện xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 46Tiêu chuẩn xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 47Hồ sơ, quy trình và thủ tục xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 48Thành phần và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 49Quyền lợi và trách nhiệm của cá nhân, tập thể là tác giả, đồng tác giả được tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 50Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
Điều 51Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam
Điều 52Điều khoản áp dụng chính sách
Điều 54Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Nghị định 263/2025/NĐ-CP còn thay 18/2024/NĐ-CP, 27/2020/NĐ-CP, 87/2014/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 40/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

23 điều của Nghị định 40/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Nguyên tắc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Điều 5Xét công nhận, bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ
Điều 8Điều kiện làm việc
Điều 9Kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu
Điều 11Quy hoạch, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ
Điều 13Đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Điều 14Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
Điều 15Tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngành
Điều 16Quy trình lựa chọn, công nhận nhà khoa học đầu ngành
Điều 17Nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngành
Điều 18Chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành
Điều 19Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành
Điều 20Không tiếp tục công nhận, hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành
Điều 21Chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng
Điều 22Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng
Điều 24Chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng
Điều 25Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng
Điều 26Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 27Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
Điều 28Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 29Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 30Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 31Trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 263/2025/NĐ-CP; Nghị định 40/2014/NĐ-CP còn được thay bởi 50/2022/NĐ_CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 4Điều 30Chức danh khoa học và chức danh công nghệviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 6Điều 32Bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tácviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 7Điều 33Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 12Điều 38Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 23Điều 39Nhà khoa học trẻ tài năngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 30Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ → Chức danh khoa học và chức danh công nghệ
Điều 6Điều 32Đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác → Bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác
Điều 7Điều 33Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học và công nghệ → Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 10Điều 34Ưu đãi cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có chức danh giáo sư, phó giáo sư → Ưu đãi đối với cá nhân có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Điều 12Điều 38Kế hoạch đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài khoa học và công nghệ → Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 23Điều 39Tiêu chuẩn nhà khoa học trẻ tài năng → Nhà khoa học trẻ tài năng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
—Điều 4Đối tượng thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệmđiều mới
—Điều 5Nguyên tắc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệmđiều mới
—Điều 6Cơ chế tự kiểm soát trong tổ chức khoa học và công nghệ công lậpđiều mới
—Điều 7Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máyđiều mới
—Điều 8Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, người lao độngđiều mới
—Điều 9Nhân sự đồng cơ hữu trong tổ chức khoa học và công nghệ công lậpđiều mới
—Điều 10Nguồn tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lậpđiều mới
—Điều 11Chi thường xuyên giao tự chủđiều mới
—Điều 12Chi thường xuyên không giao tự chủđiều mới
—Điều 13Phân phối kết quả tài chính trong nămđiều mới
—Điều 14Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tiền lương và thu nhậpđiều mới
—Điều 15Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hợp tác quốc tếđiều mới
—Điều 16Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về huy động vốn và vay vốn tín dụngđiều mới
—Điều 17Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng tài sản công và liên doanh, liên kếtđiều mới
—Điều 18Cơ chế đặc thù về tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thùđiều mới
—Điều 19Cơ chế đặc thù về tổ chức bộ máy đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thùđiều mới
—Điều 20Quy định đặc thù về biên chế và nhân sự đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập đặc thùđiều mới
—Điều 21Đối tượng thực hiện thành lập hoặc tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệđiều mới
—Điều 22Các loại tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ công lập được sử dụng để thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệpđiều mới
—Điều 23Thẩm quyền quyết định việc thành lập, tham gia thành lập, góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệđiều mới
—Điều 24Đề án thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệđiều mới
—Điều 25Phê duyệt đề án thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệpđiều mới
—Điều 26Viên chức là người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tại doanh nghiệpđiều mới
—Điều 27Viên chức tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệpđiều mới
—Điều 28Trách nhiệm quản lý viên chứcđiều mới
—Điều 29Nghĩa vụ của viên chức là người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tại doanh nghiệp, viên chức tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệpđiều mới
Điều 4Điều 30Chức danh khoa học và chức danh công nghệviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 31Tuyển dụng vào viên chức đối với cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 6Điều 32Bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tácviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 7Điều 33Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 10Điều 34Ưu đãi đối với cá nhân có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ công lậpsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 35Tài trợ nghiên cứu viên sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ, học viên của chương trình đào tạo thạc sĩđiều mới
—Điều 36Tài trợ nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệđiều mới
—Điều 37Ưu đãi chuyên gia, nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, chuyên gia, nhà khoa học nước ngoàiđiều mới
Điều 12Điều 38Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 23Điều 39Nhà khoa học trẻ tài năngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 40Kỹ sư trẻ tài năngđiều mới
—Điều 41Chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 42Quy định về việc đặt giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 43Thẩm quyền, trách nhiệm đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 44Tổ chức xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 45Điều kiện xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 46Tiêu chuẩn xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 47Hồ sơ, quy trình và thủ tục xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 48Thành phần và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng xét tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 49Quyền lợi và trách nhiệm của cá nhân, tập thể là tác giả, đồng tác giả được tặng giải thưởng của bộ, ngành, địa phương về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 50Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Namđiều mới
—Điều 51Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Namđiều mới
—Điều 52Điều khoản áp dụng chính sáchđiều mới
Điều 32Điều 53Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 54Trách nhiệm tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 33Điều 55Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 3—Nguyên tắc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 5—Xét công nhận, bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 8—Điều kiện làm việckhông có điều tương ứng
Điều 9—Kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưukhông có điều tương ứng
Điều 11—Quy hoạch, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 13—Đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 14—Kinh phí đào tạo, bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 16—Quy trình lựa chọn, công nhận nhà khoa học đầu ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 17—Nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 18—Chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 19—Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 20—Không tiếp tục công nhận, hủy công nhận nhà khoa học đầu ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 21—Chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọngkhông có điều tương ứng
Điều 24—Chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năngkhông có điều tương ứng
Điều 25—Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 27—Trách nhiệm của Bộ Nội vụkhông có điều tương ứng
Điều 28—Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 29—Trách nhiệm của Bộ Tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 30—Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngkhông có điều tương ứng
Điều 31—Trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.