Thông tư 05/2025/TT-BCT thay Thông tư 42/2015/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025: 88 điều mới, 3 điều không còn, 4 điều đổi tên

Thông tư 05/2025/TT-BCT (thực hiện một số nội dung tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Nghị quyết 197/2025/QH15 về một số…) thay Thông tư 42/2015/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 42/2015/TT-BCT. Văn bản mới có 164 điều, văn bản cũ có 79 điều. Đối chiếu theo tên điều: 76 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 73 điều đổi số thứ tự), 88 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 46 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 27 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 05/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 42/2015/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2025/TT-BCT: … trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống phân phối điện, Thông tư 42/2015/TT-BCT ngày 01/12/2015 Quy định đo đếm điện năng trong hệ thống điện hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 05/2025/TT-BCT; bản chính thức của 42/2015/TT-BCT.

88 điều không có trong Thông tư 42/2015/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Tần số
Điều 5Ổn định hệ thống điện
Điều 6Điện áp
Điều 7Cân bằng pha
Điều 8Sóng hài
Điều 9Mức nhấp nháy điện áp
Điều 10Dao động điện áp
Điều 11Chế độ nối đất trung tính
Điều 12Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố
Điều 13Hệ số chạm đất
Điều 14Độ tin cậy của lưới điện truyền tải
Điều 15Độ tin cậy của lưới điện phân phối
Điều 16Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tải
Điều 17Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối
Điều 18Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện
Điều 19Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện
Điều 20Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng
Điều 21Điểm đấu nối
Điều 22Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hành
Điều 23Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối
Điều 24Các yêu cầu chung
Điều 25Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nối
Điều 26Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điện
Điều 27Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điện
Điều 28Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điện
Điều 29Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điện
Điều 30Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADA
Điều 31Yêu cầu Hệ số công suất
Điều 32Độ dao động phụ tải điện
Điều 33Hệ thống tự động cắt tải sự cố
Điều 34Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiển
Điều 35Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 36Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 37Hệ thống kích từ của tổ máy phát điện
Điều 38Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điện
Điều 39Khởi động đen
Điều 40Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 41Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
Điều 42Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
Điều 43Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp
Điều 44Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữ
Điều 45Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điện
Điều 46Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điện
Điều 47Thời hạn xem xét và ký thoả thuận đấu nối
Điều 48Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 49Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải
Điều 50Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải
Điều 51Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu
Điều 52Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
Điều 53Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hành
Điều 54Thay thế thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 55Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 56Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp
Điều 57Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung áp
Điều 58Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phối
Điều 59Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thu
Điều 60Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
Điều 61Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối
Điều 62Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 63Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện
Điều 64Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điện
Điều 65Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thu
Điều 66Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điện
Điều 67Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện
Điều 68Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu
Điều 69Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu
Điều 70Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điện
Điều 71Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối
Điều 72Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nối
Điều 73Tách đấu nối tự nguyện
Điều 74Tách đấu nối bắt buộc
Điều 75Khôi phục đấu nối
Điều 76Các chế độ vận hành của hệ thống điện
Điều 77Nguyên tắc vận hành hệ thống điện
Điều 78Vận hành ổn định hệ thống điện
Điều 79Thử nghiệm và giám sát thử nghiệm
Điều 80Tình huống khẩn cấp
Điều 81Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điện
Điều 82Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảo
Điều 83Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV
Điều 84Khôi phục hệ thống phân phối điện
Điều 85Các loại dịch vụ phụ trợ
Điều 86Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợ
Điều 87Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hành
Điều 88Báo cáo kết quả vận hành lưới điện
Điều 93Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tải
Điều 154Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 155Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điện

Thông tư 05/2025/TT-BCT còn thay 30/2019/TT-BCT, 25/2016/TT-BCT, 39/2015/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 42/2015/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.

3 điều của Thông tư 42/2015/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 7Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
Điều 12Trách nhiệm của Đơn vị thí nghiệm, kiểm định
Điều 77Quy định về chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 78Điều 163Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 79Điều 164Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 15Điều 91Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối và bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên → Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 10Điều 156Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện → Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 8Điều 159Trách nhiệm của Đơn vị phân phối và bán lẻ điện → Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện
Điều 9Điều 161Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện → Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 4Tần sốđiều mới
—Điều 5Ổn định hệ thống điệnđiều mới
—Điều 6Điện ápđiều mới
—Điều 7Cân bằng phađiều mới
—Điều 8Sóng hàiđiều mới
—Điều 9Mức nhấp nháy điện ápđiều mới
—Điều 10Dao động điện ápđiều mới
—Điều 11Chế độ nối đất trung tínhđiều mới
—Điều 12Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cốđiều mới
—Điều 13Hệ số chạm đấtđiều mới
—Điều 14Độ tin cậy của lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 15Độ tin cậy của lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 16Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 17Tổn thất điện năng của lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 18Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điệnđiều mới
—Điều 19Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điệnđiều mới
—Điều 20Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàngđiều mới
—Điều 21Điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 22Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hànhđiều mới
—Điều 23Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nốiđiều mới
—Điều 24Các yêu cầu chungđiều mới
—Điều 25Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nốiđiều mới
—Điều 26Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điệnđiều mới
—Điều 27Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 28Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điệnđiều mới
—Điều 29Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 30Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADAđiều mới
—Điều 31Yêu cầu Hệ số công suấtđiều mới
—Điều 32Độ dao động phụ tải điệnđiều mới
—Điều 33Hệ thống tự động cắt tải sự cốđiều mới
—Điều 34Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiểnđiều mới
—Điều 35Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 36Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 37Hệ thống kích từ của tổ máy phát điệnđiều mới
—Điều 38Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điệnđiều mới
—Điều 39Khởi động đenđiều mới
—Điều 40Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 41Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lênđiều mới
—Điều 42Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lênđiều mới
—Điều 43Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ ápđiều mới
—Điều 44Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữđiều mới
—Điều 45Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điệnđiều mới
—Điều 46Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 47Thời hạn xem xét và ký thoả thuận đấu nốiđiều mới
—Điều 48Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 49Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 50Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 51Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thuđiều mới
—Điều 52Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 53Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hànhđiều mới
—Điều 54Thay thế thiết bị tại điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 55Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 56Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung ápđiều mới
—Điều 57Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung ápđiều mới
—Điều 58Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 59Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thuđiều mới
—Điều 60Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 61Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nốiđiều mới
—Điều 62Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 63Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điệnđiều mới
—Điều 64Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
—Điều 65Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thuđiều mới
—Điều 66Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
—Điều 67Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điệnđiều mới
—Điều 68Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thuđiều mới
—Điều 69Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thuđiều mới
—Điều 70Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điệnđiều mới
—Điều 71Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 72Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nốiđiều mới
—Điều 73Tách đấu nối tự nguyệnđiều mới
—Điều 74Tách đấu nối bắt buộcđiều mới
—Điều 75Khôi phục đấu nốiđiều mới
—Điều 76Các chế độ vận hành của hệ thống điệnđiều mới
—Điều 77Nguyên tắc vận hành hệ thống điệnđiều mới
—Điều 78Vận hành ổn định hệ thống điệnđiều mới
—Điều 79Thử nghiệm và giám sát thử nghiệmđiều mới
—Điều 80Tình huống khẩn cấpđiều mới
—Điều 81Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điệnđiều mới
—Điều 82Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảođiều mới
—Điều 83Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kVđiều mới
—Điều 84Khôi phục hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 85Các loại dịch vụ phụ trợđiều mới
—Điều 86Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợđiều mới
—Điều 87Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hànhđiều mới
—Điều 88Báo cáo kết quả vận hành lưới điệnđiều mới
Điều 13Điều 89Nguyên tắc xác định vị trí đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 14Điều 90Vị trí đo đếm của nhà máy điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 15Điều 91Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lênsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 16Điều 92Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phốisửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 93Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tảiđiều mới
Điều 17Điều 94Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 18Điều 95Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 19Điều 96Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 20Điều 97Yêu cầu đối với mạch đogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 21Điều 98Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 22Điều 99Quản lý mật khẩu công tơ đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 23Điều 100Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năngsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 24Điều 101Cấu hình của Hệ thống đo đếmsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 25Điều 102Yêu cầu đối với công tơ đo đếmsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 26Điều 103Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 27Điều 104Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năngsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 28Điều 105Yêu cầu đối với công tơ đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 29Điều 106Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện nănggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 30Điều 107Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 31Điều 108Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 32Điều 109Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếmsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 33Điều 110Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 34Điều 111Định dạng file dữ liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 35Điều 112Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuậtsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 36Điều 113Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 37Điều 114Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 38Điều 115Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 39Điều 116Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 40Điều 117Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 41Điều 118Thành phần tham gia nghiệm thusửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 42Điều 119Hồ sơ phục vụ nghiệm thusửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 43Điều 120Trình tự thực hiện nghiệm thugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 44Điều 121Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 45Điều 122Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 46Điều 123Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 47Điều 124Treo, tháo Hệ thống đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 48Điều 125Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 49Điều 126Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 50Điều 127Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 51Điều 128Công tác tại hiện trườnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 52Điều 129Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 53Điều 130Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 54Điều 131Xử lý sự cố Hệ thống đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 55Điều 132Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 56Điều 133Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếmsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 57Điều 134Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 58Điều 135Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lêngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 59Điều 136Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 60Điều 137Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lêngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 61Điều 138Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 62Điều 139Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 63Điều 140Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ ápsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 64Điều 141Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếmsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 65Điều 142Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 66Điều 143Thiết lập phương thức giao nhận điện năngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 67Điều 144Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện nănggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 68Điều 145Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện nănggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 69Điều 146Hủy bỏ vị trí đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 70Điều 147Phương pháp thu thập số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 71Điều 148Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 72Điều 149Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 73Điều 150Đọc và truyền số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 74Điều 151Xử lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 75Điều 152Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 76Điều 153Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếmsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 154Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 155Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
Điều 10Điều 156Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 6Điều 157Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điệnsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 4Điều 158Trách nhiệm của Đơn vị phát điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 8Điều 159Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điệnsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 5Điều 160Trách nhiệm của Công ty Mua bán điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 9Điều 161Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điệnsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 11Điều 162Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 78Điều 163Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 79Điều 164Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 7—Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điệnkhông có điều tương ứng
Điều 12—Trách nhiệm của Đơn vị thí nghiệm, kiểm địnhkhông có điều tương ứng
Điều 77—Quy định về chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.