Thông tư 05/2025/TT-BCT thay Thông tư 42/2015/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025: 88 điều mới, 3 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 05/2025/TT-BCT (thực hiện một số nội dung tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Nghị quyết 197/2025/QH15 về một số…) thay Thông tư 42/2015/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 42/2015/TT-BCT. Văn bản mới có 164 điều, văn bản cũ có 79 điều. Đối chiếu theo tên điều: 76 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 73 điều đổi số thứ tự), 88 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 46 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 27 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 05/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 42/2015/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2025/TT-BCT: … trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống phân phối điện, Thông tư 42/2015/TT-BCT ngày 01/12/2015 Quy định đo đếm điện năng trong hệ thống điện hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 05/2025/TT-BCT; bản chính thức của 42/2015/TT-BCT.
88 điều không có trong Thông tư 42/2015/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Tần số |
| Điều 5 | Ổn định hệ thống điện |
| Điều 6 | Điện áp |
| Điều 7 | Cân bằng pha |
| Điều 8 | Sóng hài |
| Điều 9 | Mức nhấp nháy điện áp |
| Điều 10 | Dao động điện áp |
| Điều 11 | Chế độ nối đất trung tính |
| Điều 12 | Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố |
| Điều 13 | Hệ số chạm đất |
| Điều 14 | Độ tin cậy của lưới điện truyền tải |
| Điều 15 | Độ tin cậy của lưới điện phân phối |
| Điều 16 | Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tải |
| Điều 17 | Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối |
| Điều 18 | Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện |
| Điều 19 | Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện |
| Điều 20 | Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng |
| Điều 21 | Điểm đấu nối |
| Điều 22 | Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hành |
| Điều 23 | Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối |
| Điều 24 | Các yêu cầu chung |
| Điều 25 | Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nối |
| Điều 26 | Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điện |
| Điều 27 | Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điện |
| Điều 28 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điện |
| Điều 29 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điện |
| Điều 30 | Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADA |
| Điều 31 | Yêu cầu Hệ số công suất |
| Điều 32 | Độ dao động phụ tải điện |
| Điều 33 | Hệ thống tự động cắt tải sự cố |
| Điều 34 | Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiển |
| Điều 35 | Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối |
| Điều 36 | Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối |
| Điều 37 | Hệ thống kích từ của tổ máy phát điện |
| Điều 38 | Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điện |
| Điều 39 | Khởi động đen |
| Điều 40 | Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối |
| Điều 41 | Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên |
| Điều 42 | Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên |
| Điều 43 | Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp |
| Điều 44 | Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữ |
| Điều 45 | Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điện |
| Điều 46 | Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điện |
| Điều 47 | Thời hạn xem xét và ký thoả thuận đấu nối |
| Điều 48 | Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối |
| Điều 49 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải |
| Điều 50 | Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải |
| Điều 51 | Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu |
| Điều 52 | Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối |
| Điều 53 | Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hành |
| Điều 54 | Thay thế thiết bị tại điểm đấu nối |
| Điều 55 | Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối |
| Điều 56 | Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp |
| Điều 57 | Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung áp |
| Điều 58 | Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phối |
| Điều 59 | Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thu |
| Điều 60 | Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối |
| Điều 61 | Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối |
| Điều 62 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối |
| Điều 63 | Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện |
| Điều 64 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điện |
| Điều 65 | Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thu |
| Điều 66 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điện |
| Điều 67 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện |
| Điều 68 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu |
| Điều 69 | Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu |
| Điều 70 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điện |
| Điều 71 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối |
| Điều 72 | Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nối |
| Điều 73 | Tách đấu nối tự nguyện |
| Điều 74 | Tách đấu nối bắt buộc |
| Điều 75 | Khôi phục đấu nối |
| Điều 76 | Các chế độ vận hành của hệ thống điện |
| Điều 77 | Nguyên tắc vận hành hệ thống điện |
| Điều 78 | Vận hành ổn định hệ thống điện |
| Điều 79 | Thử nghiệm và giám sát thử nghiệm |
| Điều 80 | Tình huống khẩn cấp |
| Điều 81 | Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điện |
| Điều 82 | Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảo |
| Điều 83 | Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV |
| Điều 84 | Khôi phục hệ thống phân phối điện |
| Điều 85 | Các loại dịch vụ phụ trợ |
| Điều 86 | Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợ |
| Điều 87 | Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hành |
| Điều 88 | Báo cáo kết quả vận hành lưới điện |
| Điều 93 | Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tải |
| Điều 154 | Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Điều 155 | Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điện |
Thông tư 05/2025/TT-BCT còn thay 30/2019/TT-BCT, 25/2016/TT-BCT, 39/2015/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 42/2015/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
3 điều của Thông tư 42/2015/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện |
| Điều 12 | Trách nhiệm của Đơn vị thí nghiệm, kiểm định |
| Điều 77 | Quy định về chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 163 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 164 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 15 | Điều 91 | Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối và bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên → Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên |
| Điều 10 | Điều 156 | Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện → Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Điều 8 | Điều 159 | Trách nhiệm của Đơn vị phân phối và bán lẻ điện → Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện |
| Điều 9 | Điều 161 | Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện → Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Tần số | điều mới |
| — | Điều 5 | Ổn định hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 6 | Điện áp | điều mới |
| — | Điều 7 | Cân bằng pha | điều mới |
| — | Điều 8 | Sóng hài | điều mới |
| — | Điều 9 | Mức nhấp nháy điện áp | điều mới |
| — | Điều 10 | Dao động điện áp | điều mới |
| — | Điều 11 | Chế độ nối đất trung tính | điều mới |
| — | Điều 12 | Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố | điều mới |
| — | Điều 13 | Hệ số chạm đất | điều mới |
| — | Điều 14 | Độ tin cậy của lưới điện truyền tải | điều mới |
| — | Điều 15 | Độ tin cậy của lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 16 | Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tải | điều mới |
| — | Điều 17 | Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 18 | Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện | điều mới |
| — | Điều 19 | Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện | điều mới |
| — | Điều 20 | Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng | điều mới |
| — | Điều 21 | Điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 22 | Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hành | điều mới |
| — | Điều 23 | Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối | điều mới |
| — | Điều 24 | Các yêu cầu chung | điều mới |
| — | Điều 25 | Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nối | điều mới |
| — | Điều 26 | Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 27 | Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 28 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 29 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 30 | Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADA | điều mới |
| — | Điều 31 | Yêu cầu Hệ số công suất | điều mới |
| — | Điều 32 | Độ dao động phụ tải điện | điều mới |
| — | Điều 33 | Hệ thống tự động cắt tải sự cố | điều mới |
| — | Điều 34 | Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiển | điều mới |
| — | Điều 35 | Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 36 | Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 37 | Hệ thống kích từ của tổ máy phát điện | điều mới |
| — | Điều 38 | Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điện | điều mới |
| — | Điều 39 | Khởi động đen | điều mới |
| — | Điều 40 | Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 41 | Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 42 | Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 43 | Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp | điều mới |
| — | Điều 44 | Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 45 | Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 46 | Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 47 | Thời hạn xem xét và ký thoả thuận đấu nối | điều mới |
| — | Điều 48 | Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 49 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải | điều mới |
| — | Điều 50 | Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải | điều mới |
| — | Điều 51 | Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 52 | Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 53 | Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hành | điều mới |
| — | Điều 54 | Thay thế thiết bị tại điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 55 | Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 56 | Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp | điều mới |
| — | Điều 57 | Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung áp | điều mới |
| — | Điều 58 | Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 59 | Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 60 | Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 61 | Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối | điều mới |
| — | Điều 62 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 63 | Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện | điều mới |
| — | Điều 64 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 65 | Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 66 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 67 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện | điều mới |
| — | Điều 68 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 69 | Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 70 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 71 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 72 | Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nối | điều mới |
| — | Điều 73 | Tách đấu nối tự nguyện | điều mới |
| — | Điều 74 | Tách đấu nối bắt buộc | điều mới |
| — | Điều 75 | Khôi phục đấu nối | điều mới |
| — | Điều 76 | Các chế độ vận hành của hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 77 | Nguyên tắc vận hành hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 78 | Vận hành ổn định hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 79 | Thử nghiệm và giám sát thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 80 | Tình huống khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 81 | Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 82 | Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảo | điều mới |
| — | Điều 83 | Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV | điều mới |
| — | Điều 84 | Khôi phục hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 85 | Các loại dịch vụ phụ trợ | điều mới |
| — | Điều 86 | Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợ | điều mới |
| — | Điều 87 | Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hành | điều mới |
| — | Điều 88 | Báo cáo kết quả vận hành lưới điện | điều mới |
| Điều 13 | Điều 89 | Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 90 | Vị trí đo đếm của nhà máy điện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 91 | Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 92 | Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 93 | Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tải | điều mới |
| Điều 17 | Điều 94 | Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 95 | Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ áp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 96 | Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 97 | Yêu cầu đối với mạch đo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 98 | Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 99 | Quản lý mật khẩu công tơ đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 100 | Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năng | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 101 | Cấu hình của Hệ thống đo đếm | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 102 | Yêu cầu đối với công tơ đo đếm | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 103 | Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 104 | Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 105 | Yêu cầu đối với công tơ đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 106 | Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 107 | Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 108 | Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 109 | Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 110 | Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 111 | Định dạng file dữ liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 112 | Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 113 | Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 114 | Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 115 | Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 116 | Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 117 | Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 118 | Thành phần tham gia nghiệm thu | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 119 | Hồ sơ phục vụ nghiệm thu | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 120 | Trình tự thực hiện nghiệm thu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 121 | Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 122 | Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 123 | Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 124 | Treo, tháo Hệ thống đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 125 | Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 126 | Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 127 | Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 128 | Công tác tại hiện trường | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 129 | Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 130 | Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 131 | Xử lý sự cố Hệ thống đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 132 | Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 133 | Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếm | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 134 | Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 135 | Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 136 | Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 137 | Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 138 | Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 139 | Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 140 | Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 141 | Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếm | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 142 | Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 143 | Thiết lập phương thức giao nhận điện năng | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 144 | Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 145 | Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 146 | Hủy bỏ vị trí đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 147 | Phương pháp thu thập số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 148 | Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 149 | Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xa | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 150 | Đọc và truyền số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 151 | Xử lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 152 | Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 76 | Điều 153 | Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếm | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 154 | Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 155 | Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điện | điều mới |
| Điều 10 | Điều 156 | Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 157 | Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 158 | Trách nhiệm của Đơn vị phát điện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 159 | Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 160 | Trách nhiệm của Công ty Mua bán điện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 161 | Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điện | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 162 | Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 163 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 164 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 7 | — | Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Trách nhiệm của Đơn vị thí nghiệm, kiểm định | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Quy định về chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.