Nghị định 84/2025/NĐ-CP thay Nghị định 43/2018/NĐ-CP từ 04/04/2025: 6 điều mới, 6 điều không còn, 5 điều đổi tên

Nghị định 84/2025/NĐ-CP (quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải) thay Nghị định 43/2018/NĐ-CP từ 04/04/2025. Văn bản mới có 32 điều, văn bản cũ có 32 điều. Đối chiếu theo tên điều: 26 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 13 điều sửa một phần, 13 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 84/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 43/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 84/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.

Toàn văn: bản chính thức của 84/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 43/2018/NĐ-CP.

6 điều không có trong Nghị định 43/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cho các đối tượng quản lý
Điều 6Thẩm quyền quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
Điều 11Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt
Điều 24Xử lý tài sản trong trường hợp giao tài sản cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 26Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 32Điều khoản thi hành

6 điều của Nghị định 43/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 10Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
Điều 11Bảo trì kết hợp tận thu sản phẩm
Điều 17Khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
Điều 18Phí, lệ phí hàng hải
Điều 19Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
Điều 23Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 84/2025/NĐ-CP; Nghị định 43/2018/NĐ-CP còn được thay bởi 87/2025/NĐ-CP, 57/2024/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

13 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 4Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 9Điều 10Bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 12Điều 12Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 13Điều 13Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sảnviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 14Điều 14Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 15Điều 15Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 16Điều 16Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 26Điều 17Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 20Điều 18Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 21Điều 19Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 5Điều 21Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lýviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 31Điều 30Xử lý chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 32Điều 31Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 7Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp → Trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
Điều 9Điều 10Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải → Bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
Điều 13Điều 13Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải → Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
Điều 26Điều 17Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư → Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
Điều 5Điều 21Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải → Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lý

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 4Điều 3Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 3Điều 4Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 5Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cho các đối tượng quản lýđiều mới
—Điều 6Thẩm quyền quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiđiều mới
Điều 6Điều 7Trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 7Điều 8Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 8Điều 9Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 9Điều 10Bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 11Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệtđiều mới
Điều 12Điều 12Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 13Điều 13Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sảnviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 14Điều 14Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 15Điều 15Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 16Điều 16Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 26Điều 17Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 20Điều 18Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 21Điều 19Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảiviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 22Điều 20Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 5Điều 21Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải về địa phương quản lý, xử lýviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 24Điều 22Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 25Điều 23Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoạisửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 24Xử lý tài sản trong trường hợp giao tài sản cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệpđiều mới
Điều 27Điều 25Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 26Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo phương thức đối tác công tưđiều mới
Điều 28Điều 27Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 29Điều 28Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảisửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 30Điều 29Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 31Điều 30Xử lý chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 32Điều 31Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 32Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 10—Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảikhông có điều tương ứng
Điều 11—Bảo trì kết hợp tận thu sản phẩmkhông có điều tương ứng
Điều 17—Khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảikhông có điều tương ứng
Điều 18—Phí, lệ phí hàng hảikhông có điều tương ứng
Điều 19—Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảikhông có điều tương ứng
Điều 23—Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảikhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.