Nghị định 103/2024/NĐ-CP thay Nghị định 45/2014/NĐ-CP và 7 văn bản khác từ 01/08/2024: 38 điều mới, 7 điều không còn, 7 điều đổi tên

Nghị định 103/2024/NĐ-CP (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) thay Nghị định 45/2014/NĐ-CP và 7 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 45/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 14 điều đổi số thứ tự), 38 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 103/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 45/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 103/2024/NĐ-CP: Nghị định này thay thế các Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 về thu tiền sử dụng đất, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Toàn văn: bản chính thức của 103/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 45/2014/NĐ-CP.

38 điều không có trong Nghị định 45/2014/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Diện tích đất tính tiền sử dụng đất
Điều 5Giá đất tính tiền sử dụng đất
Điều 7Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 8Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 10Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 Luật Đất đai
Điều 12Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đai
Điều 13Tính tiền sử dụng đất khi điều chỉnh quyết định giao đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai, cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Đất đai
Điều 14Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai
Điều 15Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đai
Điều 16Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai
Điều 17Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điều 20Tính tiền sử dụng đất phải nộp
Điều 23Căn cứ tính tiền thuê đất
Điều 24Diện tích tính tiền thuê đất
Điều 25Thời hạn cho thuê đất
Điều 26Đơn giá thuê đất
Điều 27Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
Điều 28Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
Điều 29Cơ quan xác định đơn giá thuê đất
Điều 30Tính tiền thuê đất
Điều 31Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai
Điều 32Ổn định tiền thuê đất trả tiền thuê hàng năm
Điều 33Tính tiền thuê đất trong trường hợp thay đổi hình thức thuê đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 Luật Đất đai
Điều 35Tính tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 156, điều chỉnh quyết định cho thuê đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai
Điều 36Tính tiền thuê đất khi thay đổi quy hoạch chi tiết của dự án theo đúng quy định của pháp luật mà không thay đổi quyết định cho thuê đất quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm a khoản 2 Điều 160 Luật Đất đai
Điều 37Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất
Điều 39Miễn tiền thuê đất
Điều 40Giám tiền thuê đất
Điều 41Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất
Điều 42Trình tự, thủ tục tính tiền thuê đất
Điều 43Thu, nộp tiền thuê đất
Điều 47Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 48Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 49Trách nhiệm của Bộ, ngành
Điều 50Điều khoản chuyển tiếp đối với tiền sử dụng đất
Điều 51Điều khoản chuyển tiếp đối với thu tiền thuê đất
Điều 52Xử lý một số vấn đề cụ thể

Nghị định 103/2024/NĐ-CP còn thay 79/2019/NĐ-CP, 123/2017/NĐ-CP, 35/2017/NĐ-CP, 135/2016/NĐ-CP, 59/2014/NĐ-CP, 46/2014/NĐ-CP, 69/2008/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 45/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

7 điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng thu tiền sử dụng đất
Điều 8Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Điều 9Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền hoặc do lấn chiếm kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà nay được Nhà nước xét cấp Giấy chứng nhận
Điều 13Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền sử dụng đất được miễn, giảm
Điều 15Xử lý số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 20Điều khoản chuyển tiếp
Điều 21Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 103/2024/NĐ-CP; Nghị định 45/2014/NĐ-CP còn được thay bởi 12/2024/NĐ-CP, 126/2020/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

12 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 3Điều 3Căn cứ tính tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 4Điều 6Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đấtviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 6Điều 9Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đaiviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 7Điều 11Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đaiviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 11Điều 18Miễn tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 12Điều 19Giảm tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 14Điều 21Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 16Điều 22Ghi nợ tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 5Điều 34Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 10Điều 38Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 22Điều 53Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)

7 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 6Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất → Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
Điều 6Điều 9Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất đã sử dụng ổn định từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai → Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đai
Điều 7Điều 11Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai → Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đai
Điều 14Điều 21Trình tự xác định, thu nộp tiền sử dụng đất → Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đất
Điều 5Điều 34Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất → Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 10Điều 38Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất → Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất
Điều 17Điều 44Trách nhiệm của các cơ quan và người sử dụng đất trong việc xác định và tổ chức thu tiền sử dụng đất → Trách nhiệm của cơ quan và người sử dụng đất

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 3Điều 3Căn cứ tính tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 4Diện tích đất tính tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 5Giá đất tính tiền sử dụng đấtđiều mới
Điều 4Điều 6Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đấtviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 7Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoàiđiều mới
—Điều 8Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhânđiều mới
Điều 6Điều 9Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đaiviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 10Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 Luật Đất đaiđiều mới
Điều 7Điều 11Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đaiviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 12Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 13Tính tiền sử dụng đất khi điều chỉnh quyết định giao đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai, cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 14Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 15Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 16Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 17Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đấtđiều mới
Điều 11Điều 18Miễn tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 12Điều 19Giảm tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 20Tính tiền sử dụng đất phải nộpđiều mới
Điều 14Điều 21Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 16Điều 22Ghi nợ tiền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 23Căn cứ tính tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 24Diện tích tính tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 25Thời hạn cho thuê đấtđiều mới
—Điều 26Đơn giá thuê đấtđiều mới
—Điều 27Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầmđiều mới
—Điều 28Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nướcđiều mới
—Điều 29Cơ quan xác định đơn giá thuê đấtđiều mới
—Điều 30Tính tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 31Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 32Ổn định tiền thuê đất trả tiền thuê hàng nămđiều mới
—Điều 33Tính tiền thuê đất trong trường hợp thay đổi hình thức thuê đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 Luật Đất đaiđiều mới
Điều 5Điều 34Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
—Điều 35Tính tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 156, điều chỉnh quyết định cho thuê đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 36Tính tiền thuê đất khi thay đổi quy hoạch chi tiết của dự án theo đúng quy định của pháp luật mà không thay đổi quyết định cho thuê đất quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm a khoản 2 Điều 160 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 37Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đấtđiều mới
Điều 10Điều 38Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 39Miễn tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 40Giám tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 41Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 42Trình tự, thủ tục tính tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 43Thu, nộp tiền thuê đấtđiều mới
Điều 17Điều 44Trách nhiệm của cơ quan và người sử dụng đấtsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 18Điều 45Xử lý chậm nộpsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 19Điều 46Khiếu nại và giải quyết khiếu nạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
—Điều 47Trách nhiệm của Bộ Tài chínhđiều mới
—Điều 48Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđiều mới
—Điều 49Trách nhiệm của Bộ, ngànhđiều mới
—Điều 50Điều khoản chuyển tiếp đối với tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 51Điều khoản chuyển tiếp đối với thu tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 52Xử lý một số vấn đề cụ thểđiều mới
Điều 22Điều 53Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 23Điều 54Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 2—Đối tượng thu tiền sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004không có điều tương ứng
Điều 9—Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền hoặc do lấn chiếm kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà nay được Nhà nước xét cấp Giấy chứng nhậnkhông có điều tương ứng
Điều 13—Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền sử dụng đất được miễn, giảmkhông có điều tương ứng
Điều 15—Xử lý số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 21—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.