Nghị định 15/2025/NĐ-CP thay Nghị định 46/2018/NĐ-CP từ 03/02/2025: 22 điều mới, 4 điều không còn, 14 điều đổi tên
Nghị định 15/2025/NĐ-CP (quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt) thay Nghị định 46/2018/NĐ-CP từ 03/02/2025. Văn bản mới có 49 điều, văn bản cũ có 31 điều. Đối chiếu theo tên điều: 27 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 24 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 14 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 15/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 46/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 15/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Toàn văn: bản chính thức của 15/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 46/2018/NĐ-CP.
22 điều không có trong Nghị định 46/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 6 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 5 Nghị định này |
| Điều 7 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định này |
| Điều 9 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 8 Nghị định này |
| Điều 10 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định này |
| Điều 16 | Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt trực tiếp tổ chức khai thác tài sản |
| Điều 24 | Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia về địa phương quản lý, xử lý |
| Điều 28 | Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
| Điều 29 | Hồ sơ quản lý, kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 30 | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 31 | Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt |
| Điều 32 | Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 33 | Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt đô thị trực tiếp tổ chức khai thác |
| Điều 34 | Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 35 | Giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 37 | Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 38 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 39 | Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 40 | Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý |
| Điều 42 | Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
| Điều 43 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 44 | Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị được đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
4 điều của Nghị định 46/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 10 | Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Điều 12 | Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp tổ chức khai thác tài sản |
| Điều 16 | Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Điều 22 | Bán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 15/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
12 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 13 | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 15 | Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 17 | Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 18 | Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 19 | Giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 20 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 21 | Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 41 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
14 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 5 | Điều 5 | Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Điều 6 | Điều 8 | Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp → Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 9 | Điều 13 | Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Điều 18 | Điều 14 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia và khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt |
| Điều 11 | Điều 15 | Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Điều 15 | Điều 19 | Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Điều 25 | Điều 20 | Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư → Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Điều 19 | Điều 21 | Các hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Điều 17 | Điều 36 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được do cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác → Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 4 | Điều 41 | Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
| Điều 27 | Điều 45 | Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 28 | Điều 46 | Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 30 | Điều 48 | Xử lý chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 5 Nghị định này | điều mới |
| — | Điều 7 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định này | điều mới |
| Điều 6 | Điều 8 | Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 8 Nghị định này | điều mới |
| — | Điều 10 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định này | điều mới |
| Điều 7 | Điều 11 | Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 12 | Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 13 | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 15 | Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt trực tiếp tổ chức khai thác tài sản | điều mới |
| Điều 13 | Điều 17 | Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 18 | Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 19 | Giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 20 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 21 | Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 23 | Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia về địa phương quản lý, xử lý | điều mới |
| Điều 23 | Điều 25 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 26 | Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 27 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được đầu tư theo phương thức đối tác công tư | điều mới |
| — | Điều 29 | Hồ sơ quản lý, kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 30 | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 31 | Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt | điều mới |
| — | Điều 32 | Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 33 | Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt đô thị trực tiếp tổ chức khai thác | điều mới |
| — | Điều 34 | Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 35 | Giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| Điều 17 | Điều 36 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 38 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 39 | Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 40 | Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý | điều mới |
| Điều 4 | Điều 41 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| — | Điều 42 | Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | điều mới |
| — | Điều 43 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 44 | Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị được đầu tư theo phương thức đối tác công tư | điều mới |
| Điều 27 | Điều 45 | Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 46 | Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 47 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 48 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 49 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 10 | — | Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp tổ chức khai thác tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Bán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.