Nghị định 15/2025/NĐ-CP thay Nghị định 46/2018/NĐ-CP từ 03/02/2025: 22 điều mới, 4 điều không còn, 14 điều đổi tên

Nghị định 15/2025/NĐ-CP (quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt) thay Nghị định 46/2018/NĐ-CP từ 03/02/2025. Văn bản mới có 49 điều, văn bản cũ có 31 điều. Đối chiếu theo tên điều: 27 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 24 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 14 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 15/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 46/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 15/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Toàn văn: bản chính thức của 15/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 46/2018/NĐ-CP.

22 điều không có trong Nghị định 46/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 6Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 5 Nghị định này
Điều 7Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định này
Điều 9Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 8 Nghị định này
Điều 10Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định này
Điều 16Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
Điều 24Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia về địa phương quản lý, xử lý
Điều 28Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 29Hồ sơ quản lý, kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 30Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 31Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt
Điều 32Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 33Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt đô thị trực tiếp tổ chức khai thác
Điều 34Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 35Giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 37Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 38Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 39Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 40Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý
Điều 42Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Điều 43Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 44Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị được đầu tư theo phương thức đối tác công tư

4 điều của Nghị định 46/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 10Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 12Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
Điều 16Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 22Bán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 15/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

12 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 4Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 5Điều 5Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 9Điều 13Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 18Điều 14Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệtviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 11Điều 15Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 13Điều 17Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 14Điều 18Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 15Điều 19Giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 25Điều 20Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 19Điều 21Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 20Điều 22Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 4Điều 41Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)

14 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 4Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 5Điều 5Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 6Điều 8Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp → Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 9Điều 13Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 18Điều 14Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia và khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt
Điều 11Điều 15Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 15Điều 19Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 25Điều 20Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư → Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 19Điều 21Các hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 17Điều 36Quản lý, sử dụng số tiền thu được do cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác → Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 4Điều 41Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 27Điều 45Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 28Điều 46Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia → Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 30Điều 48Xử lý chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
Điều 3Điều 4Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 5Điều 5Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 6Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 5 Nghị định nàyđiều mới
—Điều 7Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định nàyđiều mới
Điều 6Điều 8Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
—Điều 9Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 8 Nghị định nàyđiều mới
—Điều 10Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định nàyđiều mới
Điều 7Điều 11Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giasửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 8Điều 12Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giasửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 9Điều 13Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 18Điều 14Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệtviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 11Điều 15Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
—Điều 16Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt trực tiếp tổ chức khai thác tài sảnđiều mới
Điều 13Điều 17Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 14Điều 18Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 15Điều 19Giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 25Điều 20Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 19Điều 21Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 20Điều 22Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 21Điều 23Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giasửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 24Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia về địa phương quản lý, xử lýđiều mới
Điều 23Điều 25Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giasửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 24Điều 26Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp bị mất, bị hủy hoạisửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 26Điều 27Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giasửa một phần (giữ 55% cụm từ)
—Điều 28Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được đầu tư theo phương thức đối tác công tưđiều mới
—Điều 29Hồ sơ quản lý, kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 30Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 31Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệtđiều mới
—Điều 32Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 33Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt đô thị trực tiếp tổ chức khai thácđiều mới
—Điều 34Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 35Giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
Điều 17Điều 36Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 37Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 38Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 39Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 40Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lýđiều mới
Điều 4Điều 41Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
—Điều 42Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoạiđiều mới
—Điều 43Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 44Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị được đầu tư theo phương thức đối tác công tưđiều mới
Điều 27Điều 45Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng đường sắtsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 28Điều 46Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắtsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 29Điều 47Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 30Điều 48Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 31Điều 49Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 10—Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 12—Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp tổ chức khai thác tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 16—Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 22—Bán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giakhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.