Nghị định 251/2026/NĐ-CP thay Nghị định 55/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026: 42 điều mới, 0 điều không còn, 2 điều đổi tên

Nghị định 251/2026/NĐ-CP (thi hành án đối với pháp nhân thương mại) thay Nghị định 55/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 21 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 42 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 251/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 55/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 251/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 44/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại và Nghị định 55/2020/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi …

Toàn văn: bản chính thức của 251/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 55/2020/NĐ-CP.

42 điều không có trong Nghị định 55/2020/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 16Nguyên tắc áp dụng cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại
Điều 17Các biện pháp cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại
Điều 18Lập biên bản việc pháp nhân thương mại không chấp hành án hoặc chấp hành không đầy đủ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật
Điều 19Gửi quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại
Điều 20Triệu tập, thông báo việc thi hành quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại
Điều 21Cưỡng chế trong trường hợp chuyển giao nghĩa vụ thi hành án đối với pháp nhân thương mại tổ chức lại
Điều 22Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế
Điều 23Căn cứ ra Quyết định phong tỏa tài khoản
Điều 24Trường hợp áp dụng biện pháp phong tỏa tài khoản
Điều 25Xác minh thông tin về tài khoản của pháp nhân thương mại
Điều 26Ra Quyết định và gửi Quyết định phong tỏa tài khoản
Điều 27Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước, công ty chứng khoán, Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam nơi pháp nhân thương mại có tài khoản
Điều 28Khấu trừ tiền trong tài khoản, xử lý chứng khoán trong tài khoản chứng khoán
Điều 29Chấm dứt phong tỏa tài khoản
Điều 30Căn cứ ra Quyết định kê biên tài sản
Điều 31Trường hợp áp dụng biện pháp kê biên tài sản
Điều 32Xác minh thông tin về tài sản của pháp nhân thương mại
Điều 33Tài sản không được kê biên
Điều 34Kê biên tài sản đang cầm cố, thế chấp
Điều 35Kê biên tài sản của pháp nhân thương mại đang do người thứ ba giữ
Điều 36Kê biên vốn góp
Điều 37Kê biên phương tiện giao thông
Điều 38Kê biên, sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ
Điều 39Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký biện pháp bảo đảm
Điều 40Kê biên tài sản gắn liền với đất
Điều 41Ra Quyết định và gửi Quyết định kê biên tài sản
Điều 42Tổ chức thi hành kê biên tài sản
Điều 43Biên bản kê biên tài sản
Điều 44Giao bảo quản tài sản kê biên
Điều 45Định giá tài sản kê biên
Điều 46Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá
Điều 47Chuyển giao quyền sở hữu tài sản
Điều 48Căn cứ ra Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại
Điều 49Trường hợp áp dụng biện pháp tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu
Điều 50Ra Quyết định và gửi Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại
Điều 51Tổ chức thi hành Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại
Điều 52Chấm dứt tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại
Điều 53Trình tự, thủ tục mở niêm phong để bàn giao tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại bị tạm giữ
Điều 54Các biện pháp bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế
Điều 55Chuyển việc thi hành quyết định cưỡng chế để bảo đảm thi hành
Điều 56Xác định chi phí cưỡng chế
Điều 57Tạm ứng, hoàn trả và thanh toán chi phí cưỡng chế

1 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 21Điều 63Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 9Công bố quyết định thi hành án, giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp → Công bố quyết định thi hành án, chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp
Điều 11Điều 11Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp → Cấp chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp và kết thúc thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại giải thể, phá sản

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 3Điều 3Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện thi hành án đối với pháp nhân thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 4Điều 4Kinh phí bảo đảm thi hành án đối với pháp nhân thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 5Điều 5Tiếp nhận bản án, quyết định thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 6Điều 6Xác định cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mại có trách nhiệm trong thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 7Điều 7Triệu tập người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại để thông báo, yêu cầu thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 8Điều 8Hồ sơ thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 9Điều 9Công bố quyết định thi hành án, chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư phápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 10Điều 10Kiểm tra, giám sát việc chấp hành án của pháp nhân thương mại trong thời gian chấp hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 11Điều 11Cấp chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp và kết thúc thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại giải thể, phá sảnsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 12Điều 12Xem xét, quyết định việc thi hành án đối với pháp nhân thương mại khi có kế hoạch tổ chức lạisửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 13Điều 13Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được chia, táchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 14Điều 14Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được hợp nhất, sáp nhậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 15Điều 15Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại chuyển đổi loại hình doanh nghiệpsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
—Điều 16Nguyên tắc áp dụng cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 17Các biện pháp cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 18Lập biên bản việc pháp nhân thương mại không chấp hành án hoặc chấp hành không đầy đủ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luậtđiều mới
—Điều 19Gửi quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 20Triệu tập, thông báo việc thi hành quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 21Cưỡng chế trong trường hợp chuyển giao nghĩa vụ thi hành án đối với pháp nhân thương mại tổ chức lạiđiều mới
—Điều 22Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chếđiều mới
—Điều 23Căn cứ ra Quyết định phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 24Trường hợp áp dụng biện pháp phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 25Xác minh thông tin về tài khoản của pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 26Ra Quyết định và gửi Quyết định phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 27Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước, công ty chứng khoán, Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam nơi pháp nhân thương mại có tài khoảnđiều mới
—Điều 28Khấu trừ tiền trong tài khoản, xử lý chứng khoán trong tài khoản chứng khoánđiều mới
—Điều 29Chấm dứt phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 30Căn cứ ra Quyết định kê biên tài sảnđiều mới
—Điều 31Trường hợp áp dụng biện pháp kê biên tài sảnđiều mới
—Điều 32Xác minh thông tin về tài sản của pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 33Tài sản không được kê biênđiều mới
—Điều 34Kê biên tài sản đang cầm cố, thế chấpđiều mới
—Điều 35Kê biên tài sản của pháp nhân thương mại đang do người thứ ba giữđiều mới
—Điều 36Kê biên vốn gópđiều mới
—Điều 37Kê biên phương tiện giao thôngđiều mới
—Điều 38Kê biên, sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệđiều mới
—Điều 39Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký biện pháp bảo đảmđiều mới
—Điều 40Kê biên tài sản gắn liền với đấtđiều mới
—Điều 41Ra Quyết định và gửi Quyết định kê biên tài sảnđiều mới
—Điều 42Tổ chức thi hành kê biên tài sảnđiều mới
—Điều 43Biên bản kê biên tài sảnđiều mới
—Điều 44Giao bảo quản tài sản kê biênđiều mới
—Điều 45Định giá tài sản kê biênđiều mới
—Điều 46Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giáđiều mới
—Điều 47Chuyển giao quyền sở hữu tài sảnđiều mới
—Điều 48Căn cứ ra Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 49Trường hợp áp dụng biện pháp tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấuđiều mới
—Điều 50Ra Quyết định và gửi Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 51Tổ chức thi hành Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 52Chấm dứt tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mạiđiều mới
—Điều 53Trình tự, thủ tục mở niêm phong để bàn giao tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại bị tạm giữđiều mới
—Điều 54Các biện pháp bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chếđiều mới
—Điều 55Chuyển việc thi hành quyết định cưỡng chế để bảo đảm thi hànhđiều mới
—Điều 56Xác định chi phí cưỡng chếđiều mới
—Điều 57Tạm ứng, hoàn trả và thanh toán chi phí cưỡng chếđiều mới
Điều 16Điều 58Trách nhiệm của Bộ Công an trong thi hành án đối với pháp nhân thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 17Điều 59Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng trong thi hành án đối với pháp nhân thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 18Điều 60Trách nhiệm của các bộ, ngành trong thi hành án đối với pháp nhân thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 19Điều 61Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong thi hành án đối với pháp nhân thương mạisửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 20Điều 62Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 21Điều 63Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.