Luật 64/2025/QH15 thay Luật 80/2015/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/04/2025: 22 điều mới, 123 điều không còn, 29 điều đổi tên

Luật 64/2025/QH15 (văn bản quy phạm pháp luật) thay Luật 80/2015/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/04/2025. Trang này đối chiếu với Luật 80/2015/QH13. Văn bản mới có 72 điều, văn bản cũ có 173 điều. Đối chiếu theo tên điều: 50 điều có điều tương ứng (29 điều đổi tên, 45 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 123 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 27 điều sửa một phần, 21 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 64/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 80/2015/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 64/2025/QH15: Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 63/2020/QH14 hết hiệu lực thi hành từ ngày Luật này có …

Toàn văn: bản chính thức của 64/2025/QH15; bản chính thức của 80/2015/QH13.

22 điều không có trong Luật 80/2015/QH13

Điều (mới)Tên điều
Điều 6Phản biện xã hội, tham vấn, góp ý đối với chính sách, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 23Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội
Điều 24Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội
Điều 25Thông qua Chương trình lập pháp hằng năm
Điều 26Điều chỉnh Chương trình lập pháp hằng năm
Điều 27Các trường hợp thực hiện quy trình xây dựng chính sách
Điều 28Xác định chính sách
Điều 29Đánh giá tác động của chính sách
Điều 30Lấy ý kiến, tham vấn chính sách
Điều 31Thẩm định chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình
Điều 32Thông qua chính sách
Điều 34Thẩm định dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình
Điều 36Xem xét, quyết định việc trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 37Thẩm tra dự án
Điều 45Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, chính quyền địa phương
Điều 52Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong trường hợp đặc biệt
Điều 59Nội dung và trách nhiệm tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 66Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật và ứng dụng công nghệ số, chuyển đổi số
Điều 67Trách nhiệm xin ý kiến các cơ quan có thẩm quyền của Đảng
Điều 69Nhân lực cho công tác xây dựng pháp luật
Điều 70Cơ sở vật chất, kinh phí cho công tác xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 72Điều khoản chuyển tiếp

Luật 64/2025/QH15 còn thay 63/2020/QH14 — một điều không có trong Luật 80/2015/QH13 có thể đến từ văn bản đó.

123 điều của Luật 80/2015/QH13 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 6Tham gia góp ý kiến xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 8Ngôn ngữ, kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật
Điều 11Văn bản quy định chi tiết
Điều 14Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 22Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Điều 27Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều 28Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 31Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 32Đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của cơ quan, tổ chức
Điều 33Kiến nghị về luật, pháp lệnh, đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của đại biểu Quốc hội
Điều 34Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trong việc lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 35Đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 36Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 37Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, văn bản kiến nghị về luật, pháp lệnh
Điều 38Trách nhiệm lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình
Điều 39Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình
Điều 40Trình Chính phủ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình
Điều 41Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình
Điều 42Chỉnh lý và gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình
Điều 43Lập đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 44Chính phủ cho ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không do Chính phủ trình và kiến nghị về luật, pháp lệnh
Điều 45Trách nhiệm lập và xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không do Chính phủ trình
Điều 46Thời hạn và hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh
Điều 47Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh
Điều 48Lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 49Trình tự xem xét, thông qua dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 50Triển khai thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 51Điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 53Thành phần Ban soạn thảo
Điều 54Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo, thành viên Ban soạn thảo
Điều 55Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết
Điều 56Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 57Lấy ý kiến đối với dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 58Thẩm định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết do Chính phủ trình
Điều 59Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Chính phủ
Điều 60Chỉnh lý, hoàn thiện dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trước khi trình Chính phủ
Điều 61Chính phủ xem xét, quyết định việc trình dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 62Chính phủ cho ý kiến đối với dự án Luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết không do Chính phủ trình
Điều 63Thẩm tra của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội về dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 64Hồ sơ và thời hạn gửi hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết để thẩm tra
Điều 65Nội dung thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 66Phương thức thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 67Báo cáo thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 68Trách nhiệm của Ủy ban pháp luật trong việc thẩm tra để bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết với hệ thống pháp luật.
Điều 69Trách nhiệm của Ủy ban về các vấn đề xã hội trong việc thẩm tra việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 70Thời hạn gửi tài liệu cho Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội
Điều 73Xem xét, thông qua dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
Điều 76Trình tự xem xét, thông qua dự án luật tại ba kỳ họp Quốc hội
Điều 80Công bố luật, pháp lệnh, nghị quyết
Điều 82Trách nhiệm lập danh mục văn bản quy định chi tiết
Điều 83Triển khai xây dựng văn bản quy định chi tiết
Điều 84Đề nghị xây dựng nghị định
Điều 85Trách nhiệm của cơ quan đề nghị xây dựng nghị định
Điều 86Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định
Điều 87Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định
Điều 88Thẩm định đề nghị xây dựng nghị định
Điều 89Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng nghị định
Điều 90Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo nghị định
Điều 91Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị định
Điều 92Thẩm định dự thảo nghị định
Điều 93Hồ sơ dự thảo nghị định trình Chính phủ
Điều 94Chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo nghị định trước khi trình Chính phủ
Điều 95Xin ý kiến Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành nghị định
Điều 96Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị định
Điều 97Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 98Thẩm định dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 99Hồ sơ dự thảo quyết định trình Thủ tướng Chính phủ
Điều 100Kiểm tra, xử lý hồ sơ, trình ký ban hành quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 101Soạn thảo thông tư
Điều 102Thẩm định dự thảo thông tư
Điều 103Hồ sơ dự thảo thông tư trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Điều 104Trình tự xem xét, ký ban hành thông tư
Điều 106Xây dựng, ban hành thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Điều 109Xây dựng, ban hành nghị quyết liên tịch
Điều 110Xây dựng, ban hành thông tư liên tịch
Điều 111Đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 112Nhiệm vụ của cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 113Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 114Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 115Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình
Điều 116Thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 117Trình đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 118Phân công cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo nghị quyết
Điều 119Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo nghị quyết
Điều 120Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
Điều 121Thẩm định dự thảo nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình
Điều 122Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 123Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp
Điều 124Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều 125Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều 126Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều 127Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 128Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 129Lấy ý kiến về dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 130Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 131Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 132Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 133Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 134Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 135Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp
Điều 136Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 137Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 138Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 139Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 140Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 141Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 142Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã
Điều 143Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã
Điều 144Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 145Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 148Trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 149Hồ sơ, trình tự, thủ tục xem xét, thông qua văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 157Đăng tải và đưa tin văn bản quy phạm pháp luật
Điều 158Các trường hợp và nguyên tắc giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
Điều 159Thẩm quyền đề nghị giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
Điều 160Trình tự, thủ tục giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
Điều 163Nội dung giám sát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 164Giám sát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 165Chính phủ kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 166Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 167Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 168Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
Điều 173Quy định chi tiết

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 64/2025/QH15; Luật 80/2015/QH13 còn được thay bởi 63/2020/QH14 — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

21 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 30Điều 21Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 78Điều 33Soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ)
Điều 72Điều 35Cho ý kiến đối với dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trìnhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 52Điều 39Xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 74Điều 40Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 75Điều 41Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết tại kỳ họp tiếp theoviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 77Điều 42Trình tự xem xét, thông qua dự thảo pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 79Điều 43Công bố luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 171Điều 49Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịchviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 146Điều 51Trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 153Điều 56Tạm ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 161Điều 60Giải thích Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 150Điều 61Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 162Điều 62Giám sát văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 10Điều 63Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 170Điều 64Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 7Điều 68Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 172Điều 71Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)

29 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 7Dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài → Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài
Điều 13Điều 9Gửi văn bản quy phạm pháp luật, hồ sơ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật → Gửi, lưu trữ văn bản quy phạm pháp luật
Điều 18Điều 13Nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam → Nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Điều 19Điều 14Nghị định của Chính phủ → Nghị định, nghị quyết của Chính phủ
Điều 21Điều 16Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao → Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Điều 26Điều 19Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước → Thông tư của Tổng kiểm toán nhà nước
Điều 25Điều 20Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao với Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao → Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
Điều 30Điều 21Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã → Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 29Điều 22Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt → Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt và cấp huyện
Điều 78Điều 33Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua → Soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 72Điều 35Tiếp thu, chỉnh lý dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội theo ý kiến của Ủy ban thường vụ Quốc hội → Cho ý kiến đối với dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trình
Điều 71Điều 38Trình tự Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội → Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về dự án luật, nghị quyết của Quốc hội
Điều 52Điều 39Thành lập Ban soạn thảo và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội → Xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 74Điều 40Trình tự xem xét, thông qua dự án luật, dự thảo nghị quyết tại một kỳ họp Quốc hội → Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội
Điều 75Điều 41Trình tự xem xét, thông qua dự án luật, dự thảo nghị quyết tại hai kỳ họp Quốc hội → Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết tại kỳ họp tiếp theo
Điều 77Điều 42Trình tự xem xét, thông qua dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội → Trình tự xem xét, thông qua dự thảo pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 79Điều 43Ngày thông qua luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội → Công bố luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 105Điều 46Xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao → Xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Điều 108Điều 48Xây dựng, ban hành quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước → Xây dựng, ban hành thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước
Điều 171Điều 49Bảo đảm nguồn lực xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật → Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch
Điều 147Điều 50Thẩm quyền quyết định việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn → Trường hợp và thẩm quyền quyết định xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 146Điều 51Các trường hợp xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn → Trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 153Điều 56Ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật → Tạm ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật
Điều 154Điều 57Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực → Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
Điều 161Điều 60Đăng Công báo, đăng tải và đưa tin nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh → Giải thích Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 150Điều 61Đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật → Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 10Điều 63Số, ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật → Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Điều 169Điều 65Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật → Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật
Điều 7Điều 68Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 2Điều 2Văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 4Điều 4Hệ thống văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 6Phản biện xã hội, tham vấn, góp ý đối với chính sách, dự thảo văn bản quy phạm pháp luậtđiều mới
Điều 9Điều 7Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoàisửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 12Điều 8Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 13Điều 9Gửi, lưu trữ văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 15Điều 10Luật, nghị quyết của Quốc hộisửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 16Điều 11Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộisửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 17Điều 12Lệnh, quyết định của Chủ tịch nướcsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 18Điều 13Nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Namsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 19Điều 14Nghị định, nghị quyết của Chính phủgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 20Điều 15Quyết định của Thủ tướng Chính phủsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 21Điều 16Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối caosửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 23Điều 17Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối caosửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 24Điều 18Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 26Điều 19Thông tư của Tổng kiểm toán nhà nướcsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 25Điều 20Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 30Điều 21Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 29Điều 22Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt và cấp huyệnsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
—Điều 23Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hộiđiều mới
—Điều 24Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hộiđiều mới
—Điều 25Thông qua Chương trình lập pháp hằng nămđiều mới
—Điều 26Điều chỉnh Chương trình lập pháp hằng nămđiều mới
—Điều 27Các trường hợp thực hiện quy trình xây dựng chính sáchđiều mới
—Điều 28Xác định chính sáchđiều mới
—Điều 29Đánh giá tác động của chính sáchđiều mới
—Điều 30Lấy ý kiến, tham vấn chính sáchđiều mới
—Điều 31Thẩm định chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trìnhđiều mới
—Điều 32Thông qua chính sáchđiều mới
Điều 78Điều 33Soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ)
—Điều 34Thẩm định dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trìnhđiều mới
Điều 72Điều 35Cho ý kiến đối với dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trìnhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 36Xem xét, quyết định việc trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiđiều mới
—Điều 37Thẩm tra dự ánđiều mới
Điều 71Điều 38Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về dự án luật, nghị quyết của Quốc hộisửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 52Điều 39Xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 74Điều 40Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 75Điều 41Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết tại kỳ họp tiếp theoviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 77Điều 42Trình tự xem xét, thông qua dự thảo pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 79Điều 43Công bố luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 81Điều 44Xây dựng, ban hành lệnh, quyết định của Chủ tịch nướcsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
—Điều 45Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, chính quyền địa phươngđiều mới
Điều 105Điều 46Xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối caosửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 107Điều 47Xây dựng, ban hành thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối caosửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 108Điều 48Xây dựng, ban hành thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nướcsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 171Điều 49Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịchviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 147Điều 50Trường hợp và thẩm quyền quyết định xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọnsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 146Điều 51Trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 52Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong trường hợp đặc biệtđiều mới
Điều 151Điều 53Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 155Điều 54Hiệu lực về không giansửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 152Điều 55Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 153Điều 56Tạm ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 154Điều 57Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lựcsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 156Điều 58Áp dụng văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
—Điều 59Nội dung và trách nhiệm tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luậtđiều mới
Điều 161Điều 60Giải thích Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 150Điều 61Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 162Điều 62Giám sát văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 10Điều 63Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 170Điều 64Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 169Điều 65Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
—Điều 66Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật và ứng dụng công nghệ số, chuyển đổi sốđiều mới
—Điều 67Trách nhiệm xin ý kiến các cơ quan có thẩm quyền của Đảngđiều mới
Điều 7Điều 68Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
—Điều 69Nhân lực cho công tác xây dựng pháp luậtđiều mới
—Điều 70Cơ sở vật chất, kinh phí cho công tác xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luậtđiều mới
Điều 172Điều 71Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 72Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 6—Tham gia góp ý kiến xây dựng văn bản quy phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Ngôn ngữ, kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 11—Văn bản quy định chi tiếtkhông có điều tương ứng
Điều 14—Những hành vi bị nghiêm cấmkhông có điều tương ứng
Điều 22—Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối caokhông có điều tương ứng
Điều 27—Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 28—Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 31—Chương trình xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 32—Đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của cơ quan, tổ chứckhông có điều tương ứng
Điều 33—Kiến nghị về luật, pháp lệnh, đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của đại biểu Quốc hộikhông có điều tương ứng
Điều 34—Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trong việc lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 35—Đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 36—Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 37—Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, văn bản kiến nghị về luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 38—Trách nhiệm lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 39—Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 40—Trình Chính phủ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 41—Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 42—Chỉnh lý và gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 43—Lập đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 44—Chính phủ cho ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không do Chính phủ trình và kiến nghị về luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 45—Trách nhiệm lập và xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không do Chính phủ trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 46—Thời hạn và hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 47—Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 48—Lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 49—Trình tự xem xét, thông qua dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 50—Triển khai thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 51—Điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 53—Thành phần Ban soạn thảokhông có điều tương ứng
Điều 54—Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo, thành viên Ban soạn thảokhông có điều tương ứng
Điều 55—Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 56—Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 57—Lấy ý kiến đối với dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 58—Thẩm định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết do Chính phủ trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 59—Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 60—Chỉnh lý, hoàn thiện dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trước khi trình Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 61—Chính phủ xem xét, quyết định việc trình dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 62—Chính phủ cho ý kiến đối với dự án Luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết không do Chính phủ trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 63—Thẩm tra của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội về dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 64—Hồ sơ và thời hạn gửi hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết để thẩm trakhông có điều tương ứng
Điều 65—Nội dung thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 66—Phương thức thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 67—Báo cáo thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 68—Trách nhiệm của Ủy ban pháp luật trong việc thẩm tra để bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết với hệ thống pháp luật.không có điều tương ứng
Điều 69—Trách nhiệm của Ủy ban về các vấn đề xã hội trong việc thẩm tra việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 70—Thời hạn gửi tài liệu cho Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hộikhông có điều tương ứng
Điều 73—Xem xét, thông qua dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 76—Trình tự xem xét, thông qua dự án luật tại ba kỳ họp Quốc hộikhông có điều tương ứng
Điều 80—Công bố luật, pháp lệnh, nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 82—Trách nhiệm lập danh mục văn bản quy định chi tiếtkhông có điều tương ứng
Điều 83—Triển khai xây dựng văn bản quy định chi tiếtkhông có điều tương ứng
Điều 84—Đề nghị xây dựng nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 85—Trách nhiệm của cơ quan đề nghị xây dựng nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 86—Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 87—Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 88—Thẩm định đề nghị xây dựng nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 89—Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 90—Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 91—Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 92—Thẩm định dự thảo nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 93—Hồ sơ dự thảo nghị định trình Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 94—Chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo nghị định trước khi trình Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 95—Xin ý kiến Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 96—Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 97—Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 98—Thẩm định dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 99—Hồ sơ dự thảo quyết định trình Thủ tướng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 100—Kiểm tra, xử lý hồ sơ, trình ký ban hành quyết định của Thủ tướng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 101—Soạn thảo thông tưkhông có điều tương ứng
Điều 102—Thẩm định dự thảo thông tưkhông có điều tương ứng
Điều 103—Hồ sơ dự thảo thông tư trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộkhông có điều tương ứng
Điều 104—Trình tự xem xét, ký ban hành thông tưkhông có điều tương ứng
Điều 106—Xây dựng, ban hành thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối caokhông có điều tương ứng
Điều 109—Xây dựng, ban hành nghị quyết liên tịchkhông có điều tương ứng
Điều 110—Xây dựng, ban hành thông tư liên tịchkhông có điều tương ứng
Điều 111—Đề nghị xây dựng nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 112—Nhiệm vụ của cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 113—Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 114—Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 115—Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 116—Thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 117—Trình đề nghị xây dựng nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 118—Phân công cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 119—Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 120—Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 121—Thẩm định dự thảo nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 122—Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 123—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấpkhông có điều tương ứng
Điều 124—Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 125—Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 126—Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 127—Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 128—Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 129—Lấy ý kiến về dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 130—Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 131—Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 132—Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 133—Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 134—Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 135—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấpkhông có điều tương ứng
Điều 136—Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 137—Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 138—Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 139—Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 140—Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 141—Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 142—Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xãkhông có điều tương ứng
Điều 143—Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xãkhông có điều tương ứng
Điều 144—Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xãkhông có điều tương ứng
Điều 145—Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xãkhông có điều tương ứng
Điều 148—Trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọnkhông có điều tương ứng
Điều 149—Hồ sơ, trình tự, thủ tục xem xét, thông qua văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọnkhông có điều tương ứng
Điều 157—Đăng tải và đưa tin văn bản quy phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 158—Các trường hợp và nguyên tắc giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 159—Thẩm quyền đề nghị giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 160—Trình tự, thủ tục giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 163—Nội dung giám sát văn bản quy phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 164—Giám sát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 165—Chính phủ kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 166—Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 167—Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 168—Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 173—Quy định chi tiếtkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.