Luật 64/2025/QH15 thay Luật 80/2015/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/04/2025: 22 điều mới, 123 điều không còn, 29 điều đổi tên
Luật 64/2025/QH15 (văn bản quy phạm pháp luật) thay Luật 80/2015/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/04/2025. Trang này đối chiếu với Luật 80/2015/QH13. Văn bản mới có 72 điều, văn bản cũ có 173 điều. Đối chiếu theo tên điều: 50 điều có điều tương ứng (29 điều đổi tên, 45 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 123 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 27 điều sửa một phần, 21 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 64/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 80/2015/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 64/2025/QH15: Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 63/2020/QH14 hết hiệu lực thi hành từ ngày Luật này có …
Toàn văn: bản chính thức của 64/2025/QH15; bản chính thức của 80/2015/QH13.
22 điều không có trong Luật 80/2015/QH13
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Phản biện xã hội, tham vấn, góp ý đối với chính sách, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 23 | Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội |
| Điều 24 | Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội |
| Điều 25 | Thông qua Chương trình lập pháp hằng năm |
| Điều 26 | Điều chỉnh Chương trình lập pháp hằng năm |
| Điều 27 | Các trường hợp thực hiện quy trình xây dựng chính sách |
| Điều 28 | Xác định chính sách |
| Điều 29 | Đánh giá tác động của chính sách |
| Điều 30 | Lấy ý kiến, tham vấn chính sách |
| Điều 31 | Thẩm định chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình |
| Điều 32 | Thông qua chính sách |
| Điều 34 | Thẩm định dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình |
| Điều 36 | Xem xét, quyết định việc trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Điều 37 | Thẩm tra dự án |
| Điều 45 | Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, chính quyền địa phương |
| Điều 52 | Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 59 | Nội dung và trách nhiệm tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 66 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật và ứng dụng công nghệ số, chuyển đổi số |
| Điều 67 | Trách nhiệm xin ý kiến các cơ quan có thẩm quyền của Đảng |
| Điều 69 | Nhân lực cho công tác xây dựng pháp luật |
| Điều 70 | Cơ sở vật chất, kinh phí cho công tác xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 72 | Điều khoản chuyển tiếp |
Luật 64/2025/QH15 còn thay 63/2020/QH14 — một điều không có trong Luật 80/2015/QH13 có thể đến từ văn bản đó.
123 điều của Luật 80/2015/QH13 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Tham gia góp ý kiến xây dựng văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 8 | Ngôn ngữ, kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 11 | Văn bản quy định chi tiết |
| Điều 14 | Những hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 22 | Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
| Điều 27 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 28 | Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 31 | Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 32 | Đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của cơ quan, tổ chức |
| Điều 33 | Kiến nghị về luật, pháp lệnh, đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của đại biểu Quốc hội |
| Điều 34 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trong việc lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 35 | Đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 36 | Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 37 | Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, văn bản kiến nghị về luật, pháp lệnh |
| Điều 38 | Trách nhiệm lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình |
| Điều 39 | Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình |
| Điều 40 | Trình Chính phủ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình |
| Điều 41 | Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình |
| Điều 42 | Chỉnh lý và gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình |
| Điều 43 | Lập đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 44 | Chính phủ cho ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không do Chính phủ trình và kiến nghị về luật, pháp lệnh |
| Điều 45 | Trách nhiệm lập và xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không do Chính phủ trình |
| Điều 46 | Thời hạn và hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh |
| Điều 47 | Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh |
| Điều 48 | Lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 49 | Trình tự xem xét, thông qua dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 50 | Triển khai thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 51 | Điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh |
| Điều 53 | Thành phần Ban soạn thảo |
| Điều 54 | Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo, thành viên Ban soạn thảo |
| Điều 55 | Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết |
| Điều 56 | Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 57 | Lấy ý kiến đối với dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 58 | Thẩm định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết do Chính phủ trình |
| Điều 59 | Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Chính phủ |
| Điều 60 | Chỉnh lý, hoàn thiện dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trước khi trình Chính phủ |
| Điều 61 | Chính phủ xem xét, quyết định việc trình dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 62 | Chính phủ cho ý kiến đối với dự án Luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết không do Chính phủ trình |
| Điều 63 | Thẩm tra của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội về dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 64 | Hồ sơ và thời hạn gửi hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết để thẩm tra |
| Điều 65 | Nội dung thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 66 | Phương thức thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 67 | Báo cáo thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 68 | Trách nhiệm của Ủy ban pháp luật trong việc thẩm tra để bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết với hệ thống pháp luật. |
| Điều 69 | Trách nhiệm của Ủy ban về các vấn đề xã hội trong việc thẩm tra việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 70 | Thời hạn gửi tài liệu cho Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội |
| Điều 73 | Xem xét, thông qua dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết |
| Điều 76 | Trình tự xem xét, thông qua dự án luật tại ba kỳ họp Quốc hội |
| Điều 80 | Công bố luật, pháp lệnh, nghị quyết |
| Điều 82 | Trách nhiệm lập danh mục văn bản quy định chi tiết |
| Điều 83 | Triển khai xây dựng văn bản quy định chi tiết |
| Điều 84 | Đề nghị xây dựng nghị định |
| Điều 85 | Trách nhiệm của cơ quan đề nghị xây dựng nghị định |
| Điều 86 | Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định |
| Điều 87 | Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định |
| Điều 88 | Thẩm định đề nghị xây dựng nghị định |
| Điều 89 | Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng nghị định |
| Điều 90 | Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo nghị định |
| Điều 91 | Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị định |
| Điều 92 | Thẩm định dự thảo nghị định |
| Điều 93 | Hồ sơ dự thảo nghị định trình Chính phủ |
| Điều 94 | Chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo nghị định trước khi trình Chính phủ |
| Điều 95 | Xin ý kiến Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành nghị định |
| Điều 96 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị định |
| Điều 97 | Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 98 | Thẩm định dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 99 | Hồ sơ dự thảo quyết định trình Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 100 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ, trình ký ban hành quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 101 | Soạn thảo thông tư |
| Điều 102 | Thẩm định dự thảo thông tư |
| Điều 103 | Hồ sơ dự thảo thông tư trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ |
| Điều 104 | Trình tự xem xét, ký ban hành thông tư |
| Điều 106 | Xây dựng, ban hành thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
| Điều 109 | Xây dựng, ban hành nghị quyết liên tịch |
| Điều 110 | Xây dựng, ban hành thông tư liên tịch |
| Điều 111 | Đề nghị xây dựng nghị quyết |
| Điều 112 | Nhiệm vụ của cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết |
| Điều 113 | Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết |
| Điều 114 | Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết |
| Điều 115 | Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình |
| Điều 116 | Thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết |
| Điều 117 | Trình đề nghị xây dựng nghị quyết |
| Điều 118 | Phân công cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo nghị quyết |
| Điều 119 | Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo nghị quyết |
| Điều 120 | Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết |
| Điều 121 | Thẩm định dự thảo nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình |
| Điều 122 | Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 123 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp |
| Điều 124 | Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 125 | Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 126 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 127 | Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 128 | Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 129 | Lấy ý kiến về dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 130 | Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 131 | Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 132 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 133 | Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện |
| Điều 134 | Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện |
| Điều 135 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp |
| Điều 136 | Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện |
| Điều 137 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện |
| Điều 138 | Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 139 | Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 140 | Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 141 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 142 | Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã |
| Điều 143 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã |
| Điều 144 | Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 145 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 148 | Trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| Điều 149 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục xem xét, thông qua văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| Điều 157 | Đăng tải và đưa tin văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 158 | Các trường hợp và nguyên tắc giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh |
| Điều 159 | Thẩm quyền đề nghị giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh |
| Điều 160 | Trình tự, thủ tục giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh |
| Điều 163 | Nội dung giám sát văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 164 | Giám sát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật |
| Điều 165 | Chính phủ kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật |
| Điều 166 | Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật |
| Điều 167 | Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật |
| Điều 168 | Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 173 | Quy định chi tiết |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 64/2025/QH15; Luật 80/2015/QH13 còn được thay bởi 63/2020/QH14 — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
21 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 21 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 33 | Soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 35 | Cho ý kiến đối với dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trình | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 39 | Xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 40 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 41 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết tại kỳ họp tiếp theo | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 42 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 43 | Công bố luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 171 | Điều 49 | Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 146 | Điều 51 | Trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 153 | Điều 56 | Tạm ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 161 | Điều 60 | Giải thích Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 150 | Điều 61 | Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 162 | Điều 62 | Giám sát văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 63 | Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 170 | Điều 64 | Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 68 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 172 | Điều 71 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
29 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 7 | Dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài → Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài |
| Điều 13 | Điều 9 | Gửi văn bản quy phạm pháp luật, hồ sơ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật → Gửi, lưu trữ văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 18 | Điều 13 | Nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam → Nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| Điều 19 | Điều 14 | Nghị định của Chính phủ → Nghị định, nghị quyết của Chính phủ |
| Điều 21 | Điều 16 | Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao → Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
| Điều 26 | Điều 19 | Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước → Thông tư của Tổng kiểm toán nhà nước |
| Điều 25 | Điều 20 | Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao với Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao → Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ |
| Điều 30 | Điều 21 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã → Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 29 | Điều 22 | Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt → Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt và cấp huyện |
| Điều 78 | Điều 33 | Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua → Soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Điều 72 | Điều 35 | Tiếp thu, chỉnh lý dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội theo ý kiến của Ủy ban thường vụ Quốc hội → Cho ý kiến đối với dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trình |
| Điều 71 | Điều 38 | Trình tự Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội → Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về dự án luật, nghị quyết của Quốc hội |
| Điều 52 | Điều 39 | Thành lập Ban soạn thảo và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội → Xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Điều 74 | Điều 40 | Trình tự xem xét, thông qua dự án luật, dự thảo nghị quyết tại một kỳ họp Quốc hội → Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội |
| Điều 75 | Điều 41 | Trình tự xem xét, thông qua dự án luật, dự thảo nghị quyết tại hai kỳ họp Quốc hội → Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết tại kỳ họp tiếp theo |
| Điều 77 | Điều 42 | Trình tự xem xét, thông qua dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội → Trình tự xem xét, thông qua dự thảo pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Điều 79 | Điều 43 | Ngày thông qua luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội → Công bố luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Điều 105 | Điều 46 | Xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao → Xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
| Điều 108 | Điều 48 | Xây dựng, ban hành quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước → Xây dựng, ban hành thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước |
| Điều 171 | Điều 49 | Bảo đảm nguồn lực xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật → Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch |
| Điều 147 | Điều 50 | Thẩm quyền quyết định việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn → Trường hợp và thẩm quyền quyết định xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| Điều 146 | Điều 51 | Các trường hợp xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn → Trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 153 | Điều 56 | Ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật → Tạm ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 154 | Điều 57 | Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực → Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực |
| Điều 161 | Điều 60 | Đăng Công báo, đăng tải và đưa tin nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh → Giải thích Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Điều 150 | Điều 61 | Đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật → Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 10 | Điều 63 | Số, ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật → Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 169 | Điều 65 | Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật → Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật |
| Điều 7 | Điều 68 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Văn bản quy phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Phản biện xã hội, tham vấn, góp ý đối với chính sách, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| Điều 9 | Điều 7 | Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 8 | Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 9 | Gửi, lưu trữ văn bản quy phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 10 | Luật, nghị quyết của Quốc hội | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 11 | Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 12 | Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 13 | Nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 14 | Nghị định, nghị quyết của Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 15 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 16 | Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 17 | Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 18 | Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 19 | Thông tư của Tổng kiểm toán nhà nước | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 20 | Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 21 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 22 | Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt và cấp huyện | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội | điều mới |
| — | Điều 24 | Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội | điều mới |
| — | Điều 25 | Thông qua Chương trình lập pháp hằng năm | điều mới |
| — | Điều 26 | Điều chỉnh Chương trình lập pháp hằng năm | điều mới |
| — | Điều 27 | Các trường hợp thực hiện quy trình xây dựng chính sách | điều mới |
| — | Điều 28 | Xác định chính sách | điều mới |
| — | Điều 29 | Đánh giá tác động của chính sách | điều mới |
| — | Điều 30 | Lấy ý kiến, tham vấn chính sách | điều mới |
| — | Điều 31 | Thẩm định chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình | điều mới |
| — | Điều 32 | Thông qua chính sách | điều mới |
| Điều 78 | Điều 33 | Soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Thẩm định dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình | điều mới |
| Điều 72 | Điều 35 | Cho ý kiến đối với dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trình | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Xem xét, quyết định việc trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | điều mới |
| — | Điều 37 | Thẩm tra dự án | điều mới |
| Điều 71 | Điều 38 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về dự án luật, nghị quyết của Quốc hội | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 39 | Xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 40 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 41 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo luật, nghị quyết tại kỳ họp tiếp theo | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 42 | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 43 | Công bố luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 44 | Xây dựng, ban hành lệnh, quyết định của Chủ tịch nước | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, chính quyền địa phương | điều mới |
| Điều 105 | Điều 46 | Xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 107 | Điều 47 | Xây dựng, ban hành thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 108 | Điều 48 | Xây dựng, ban hành thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 171 | Điều 49 | Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 147 | Điều 50 | Trường hợp và thẩm quyền quyết định xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 146 | Điều 51 | Trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| Điều 151 | Điều 53 | Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 155 | Điều 54 | Hiệu lực về không gian | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 152 | Điều 55 | Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 153 | Điều 56 | Tạm ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 154 | Điều 57 | Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 156 | Điều 58 | Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 59 | Nội dung và trách nhiệm tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| Điều 161 | Điều 60 | Giải thích Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 150 | Điều 61 | Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 162 | Điều 62 | Giám sát văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 63 | Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 170 | Điều 64 | Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 169 | Điều 65 | Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 66 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật và ứng dụng công nghệ số, chuyển đổi số | điều mới |
| — | Điều 67 | Trách nhiệm xin ý kiến các cơ quan có thẩm quyền của Đảng | điều mới |
| Điều 7 | Điều 68 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 69 | Nhân lực cho công tác xây dựng pháp luật | điều mới |
| — | Điều 70 | Cơ sở vật chất, kinh phí cho công tác xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| Điều 172 | Điều 71 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 72 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 6 | — | Tham gia góp ý kiến xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Ngôn ngữ, kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Văn bản quy định chi tiết | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Những hành vi bị nghiêm cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của cơ quan, tổ chức | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Kiến nghị về luật, pháp lệnh, đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của đại biểu Quốc hội | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trong việc lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, văn bản kiến nghị về luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Trách nhiệm lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Trình Chính phủ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Chỉnh lý và gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh do Chính phủ trình | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Lập đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Chính phủ cho ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không do Chính phủ trình và kiến nghị về luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Trách nhiệm lập và xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không do Chính phủ trình | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Thời hạn và hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Triển khai thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Thành phần Ban soạn thảo | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo, thành viên Ban soạn thảo | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Lấy ý kiến đối với dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Thẩm định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết do Chính phủ trình | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Chỉnh lý, hoàn thiện dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trước khi trình Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Chính phủ xem xét, quyết định việc trình dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Chính phủ cho ý kiến đối với dự án Luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết không do Chính phủ trình | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Thẩm tra của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội về dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Hồ sơ và thời hạn gửi hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết để thẩm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Nội dung thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Phương thức thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Báo cáo thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Trách nhiệm của Ủy ban pháp luật trong việc thẩm tra để bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết với hệ thống pháp luật. | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Trách nhiệm của Ủy ban về các vấn đề xã hội trong việc thẩm tra việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Thời hạn gửi tài liệu cho Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Xem xét, thông qua dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự án luật tại ba kỳ họp Quốc hội | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Công bố luật, pháp lệnh, nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Trách nhiệm lập danh mục văn bản quy định chi tiết | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Triển khai xây dựng văn bản quy định chi tiết | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Đề nghị xây dựng nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Trách nhiệm của cơ quan đề nghị xây dựng nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 88 | — | Thẩm định đề nghị xây dựng nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 89 | — | Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 90 | — | Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Thẩm định dự thảo nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 93 | — | Hồ sơ dự thảo nghị định trình Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 94 | — | Chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo nghị định trước khi trình Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Xin ý kiến Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 96 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị định | không có điều tương ứng |
| Điều 97 | — | Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 98 | — | Thẩm định dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Hồ sơ dự thảo quyết định trình Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 100 | — | Kiểm tra, xử lý hồ sơ, trình ký ban hành quyết định của Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 101 | — | Soạn thảo thông tư | không có điều tương ứng |
| Điều 102 | — | Thẩm định dự thảo thông tư | không có điều tương ứng |
| Điều 103 | — | Hồ sơ dự thảo thông tư trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 104 | — | Trình tự xem xét, ký ban hành thông tư | không có điều tương ứng |
| Điều 106 | — | Xây dựng, ban hành thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao | không có điều tương ứng |
| Điều 109 | — | Xây dựng, ban hành nghị quyết liên tịch | không có điều tương ứng |
| Điều 110 | — | Xây dựng, ban hành thông tư liên tịch | không có điều tương ứng |
| Điều 111 | — | Đề nghị xây dựng nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 112 | — | Nhiệm vụ của cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 113 | — | Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 114 | — | Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 115 | — | Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình | không có điều tương ứng |
| Điều 116 | — | Thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 117 | — | Trình đề nghị xây dựng nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 118 | — | Phân công cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 119 | — | Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 120 | — | Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết | không có điều tương ứng |
| Điều 121 | — | Thẩm định dự thảo nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình | không có điều tương ứng |
| Điều 122 | — | Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 123 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 124 | — | Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 125 | — | Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 126 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 127 | — | Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 128 | — | Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 129 | — | Lấy ý kiến về dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 130 | — | Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 131 | — | Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 132 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 133 | — | Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 134 | — | Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 135 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 136 | — | Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 137 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 138 | — | Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 139 | — | Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 140 | — | Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 141 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 142 | — | Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã | không có điều tương ứng |
| Điều 143 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã | không có điều tương ứng |
| Điều 144 | — | Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | không có điều tương ứng |
| Điều 145 | — | Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | không có điều tương ứng |
| Điều 148 | — | Trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn | không có điều tương ứng |
| Điều 149 | — | Hồ sơ, trình tự, thủ tục xem xét, thông qua văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn | không có điều tương ứng |
| Điều 157 | — | Đăng tải và đưa tin văn bản quy phạm pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 158 | — | Các trường hợp và nguyên tắc giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 159 | — | Thẩm quyền đề nghị giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 160 | — | Trình tự, thủ tục giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 163 | — | Nội dung giám sát văn bản quy phạm pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 164 | — | Giám sát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 165 | — | Chính phủ kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 166 | — | Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 167 | — | Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 168 | — | Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 173 | — | Quy định chi tiết | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.