Nghị định 266/2026/NĐ-CP thay Nghị định 84/2014/NĐ-CP từ 01/07/2026: 31 điều mới, 22 điều không còn, 4 điều đổi tên

Nghị định 266/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiết kiệm, chống lãng phí) thay Nghị định 84/2014/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 41 điều, văn bản cũ có 32 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 31 điều không có trong văn bản cũ, 22 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 266/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 84/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 266/2026/NĐ-CP: Nghị định số 84/2014/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 266/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 84/2014/NĐ-CP.

31 điều không có trong Nghị định 84/2014/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Nguyên tắc xác định hành vi gây lãng phí
Điều 4Hành vi gây lãng phí
Điều 5Xác định hậu quả của hành vi gây lãng phí
Điều 6Hành vi vi phạm trong tổ chức thực hiện phòng, chống lãng phí
Điều 7Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 8Nguyên tắc tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 10Trách nhiệm tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 11Kinh phí tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 12Trách nhiệm xây dựng, ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện Chiến lược quốc gia về phòng, chống lãng phí
Điều 13Trách nhiệm triển khai Kế hoạch tổ chức thực hiện Chiến lược quốc gia về phòng, chống lãng phí
Điều 18Yêu cầu xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 19Thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 20Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 21Khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 22Trách nhiệm của cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 23Phân loại kiểm tra tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 24Trách nhiệm kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 25Nguyên tắc kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 26Mục đích kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 27Quyết định kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 28Thành phần Đoàn kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 29Kế hoạch kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 30Tiến hành kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí và xử lý vi phạm
Điều 31Kết luận kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 32Nhiệm vụ, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 33Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn, thành viên Đoàn kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 34Quyền, nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 35Yêu cầu trong xây dựng báo cáo kết quả công tác tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 36Hình thức, thời gian chốt số liệu báo cáo, phương thức và thời hạn gửi báo cáo
Điều 38Trách nhiệm xây dựng, tổng hợp báo cáo định kỳ hằng năm
Điều 40Điều khoản chuyển tiếp

22 điều của Nghị định 84/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Trách nhiệm phối hợp trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 4Nội dung, nguyên tắc thực hiện công khai
Điều 7Trách nhiệm xử lý thông tin phát hiện lãng phí của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
Điều 8Trách nhiệm xử lý thông tin phát hiện lãng phí của cơ quan thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp
Điều 9Quyền và nghĩa vụ của người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí
Điều 10Bảo vệ người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí
Điều 11Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 15Trách nhiệm báo cáo
Điều 16Hình thức, kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáo
Điều 18Kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo
Điều 19Trách nhiệm thực hiện bồi thường trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 20Nguyên tắc xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 21Xác định giá trị thiệt hại và số tiền bồi thường thiệt hại
Điều 22Thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hại
Điều 23Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 24Hồ sơ xử lý
Điều 25Trình tự họp Hội đồng
Điều 26Ra quyết định về bồi thường thiệt hại
Điều 27Thực hiện bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường
Điều 28Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền, tài sản bồi thường
Điều 29Khen thưởng
Điều 30Quản lý, sử dụng số tiền tiết kiệm được từ kinh phí hoạt động để khen thưởng

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 266/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 12Điều 9Nội dung, hình thức triển khai Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phíviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 13Điều 14Trách nhiệm xây dựng, ban hành Chương trình tiết kiệm, chống lãng phíviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 14Điều 15Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chương trình tiết kiệm, chống lãng phíviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 5Điều 16Hình thức công khaiviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 6Điều 17Thời điểm công khaiviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 17Điều 37Nội dung báo cáoviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 31Điều 39Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 12Điều 9Nội dung Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí → Nội dung, hình thức triển khai Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 13Điều 14Trách nhiệm xây dựng, ban hành Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí → Trách nhiệm xây dựng, ban hành Chương trình tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 14Điều 15Trách nhiệm tổ chức, thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí → Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chương trình tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 32Điều 41Tổ chức thực hiện → Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
—Điều 3Nguyên tắc xác định hành vi gây lãng phíđiều mới
—Điều 4Hành vi gây lãng phíđiều mới
—Điều 5Xác định hậu quả của hành vi gây lãng phíđiều mới
—Điều 6Hành vi vi phạm trong tổ chức thực hiện phòng, chống lãng phíđiều mới
—Điều 7Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 8Nguyên tắc tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
Điều 12Điều 9Nội dung, hình thức triển khai Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phíviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 10Trách nhiệm tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 11Kinh phí tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 12Trách nhiệm xây dựng, ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện Chiến lược quốc gia về phòng, chống lãng phíđiều mới
—Điều 13Trách nhiệm triển khai Kế hoạch tổ chức thực hiện Chiến lược quốc gia về phòng, chống lãng phíđiều mới
Điều 13Điều 14Trách nhiệm xây dựng, ban hành Chương trình tiết kiệm, chống lãng phíviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 14Điều 15Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chương trình tiết kiệm, chống lãng phíviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 5Điều 16Hình thức công khaiviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 6Điều 17Thời điểm công khaiviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 18Yêu cầu xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 19Thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 20Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 21Khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 22Trách nhiệm của cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 23Phân loại kiểm tra tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 24Trách nhiệm kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 25Nguyên tắc kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 26Mục đích kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 27Quyết định kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 28Thành phần Đoàn kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 29Kế hoạch kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 30Tiến hành kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí và xử lý vi phạmđiều mới
—Điều 31Kết luận kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 32Nhiệm vụ, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 33Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn, thành viên Đoàn kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 34Quyền, nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 35Yêu cầu trong xây dựng báo cáo kết quả công tác tiết kiệm, chống lãng phíđiều mới
—Điều 36Hình thức, thời gian chốt số liệu báo cáo, phương thức và thời hạn gửi báo cáođiều mới
Điều 17Điều 37Nội dung báo cáoviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 38Trách nhiệm xây dựng, tổng hợp báo cáo định kỳ hằng nămđiều mới
Điều 31Điều 39Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 40Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 32Điều 41Trách nhiệm tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 3—Trách nhiệm phối hợp trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phíkhông có điều tương ứng
Điều 4—Nội dung, nguyên tắc thực hiện công khaikhông có điều tương ứng
Điều 7—Trách nhiệm xử lý thông tin phát hiện lãng phí của người đứng đầu cơ quan, tổ chứckhông có điều tương ứng
Điều 8—Trách nhiệm xử lý thông tin phát hiện lãng phí của cơ quan thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 9—Quyền và nghĩa vụ của người cung cấp thông tin phát hiện lãng phíkhông có điều tương ứng
Điều 10—Bảo vệ người cung cấp thông tin phát hiện lãng phíkhông có điều tương ứng
Điều 11—Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phíkhông có điều tương ứng
Điều 15—Trách nhiệm báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 16—Hình thức, kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 18—Kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 19—Trách nhiệm thực hiện bồi thường trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phíkhông có điều tương ứng
Điều 20—Nguyên tắc xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hạikhông có điều tương ứng
Điều 21—Xác định giá trị thiệt hại và số tiền bồi thường thiệt hạikhông có điều tương ứng
Điều 22—Thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hạikhông có điều tương ứng
Điều 23—Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hạikhông có điều tương ứng
Điều 24—Hồ sơ xử lýkhông có điều tương ứng
Điều 25—Trình tự họp Hội đồngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Ra quyết định về bồi thường thiệt hạikhông có điều tương ứng
Điều 27—Thực hiện bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thườngkhông có điều tương ứng
Điều 28—Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền, tài sản bồi thườngkhông có điều tương ứng
Điều 29—Khen thưởngkhông có điều tương ứng
Điều 30—Quản lý, sử dụng số tiền tiết kiệm được từ kinh phí hoạt động để khen thưởngkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.