Nghị định 340/2025/NĐ-CP thay Nghị định 88/2019/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 09/02/2026: 17 điều mới, 2 điều không còn, 13 điều đổi tên
Nghị định 340/2025/NĐ-CP (xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng) thay Nghị định 88/2019/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 09/02/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 88/2019/NĐ-CP. Văn bản mới có 74 điều, văn bản cũ có 59 điều. Đối chiếu theo tên điều: 57 điều có điều tương ứng (13 điều đổi tên, 55 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 15 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 32 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 340/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 88/2019/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 340/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế: … a) Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng;
Toàn văn: bản chính thức của 340/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 88/2019/NĐ-CP.
17 điều không có trong Nghị định 88/2019/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Vi phạm hành chính nhiều lần |
| Điều 4 | Thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm hành chính |
| Điều 6 | Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 18 | Vi phạm quy định về điểm giới thiệu dịch vụ |
| Điều 32 | Vi phạm quy định về máy giao dịch tự động và hoạt động thẻ ngân hàng |
| Điều 33 | Vi phạm quy định về hoạt động đại lý thanh toán |
| Điều 45 | Vi phạm quy định về quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 47 | Vi phạm quy định về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt |
| Điều 50 | Vi phạm quy định về quan hệ ngân hàng đại lý, sản phẩm, dịch vụ mới, sản phẩm, dịch vụ hiện có áp dụng công nghệ đổi mới, giám sát giao dịch đặc biệt |
| Điều 52 | Vi phạm quy định về lưu trữ, cung cấp và bảo đảm bí mật thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo |
| Điều 54 | Vi phạm quy định về đánh giá rủi ro |
| Điều 63 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 64 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân |
| Điều 65 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng |
| Điều 66 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển |
| Điều 67 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường |
| Điều 69 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Giám đốc sở |
Nghị định 340/2025/NĐ-CP còn thay 23/2023/NĐ-CP, 143/2021/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 88/2019/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
2 điều của Nghị định 88/2019/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 40 | Vi phạm quy định về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền |
| Điều 43 | Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ trong phòng, chống rửa tiền, rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 340/2025/NĐ-CP; Nghị định 88/2019/NĐ-CP còn được thay bởi 23/2023/NĐ-CP, 143/2021/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
10 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 28 | Điều 39 | Vi phạm quy định về hoạt động tư vấn | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 46 | Vi phạm quy định về nhận biết khách hàng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 48 | Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 49 | Vi phạm quy định liên quan đến khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 51 | Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi nghi ngờ liên quan đến tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 62 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra ngành Ngân hàng | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 68 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 70 | Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 73 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 74 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
13 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 5 | Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả → Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền, biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc xử phạt |
| Điều 4 | Điều 7 | Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp → Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp và hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 16 | Điều 20 | Vi phạm quy định về mua trái phiếu doanh nghiệp → Vi phạm quy định về mua, bán trái phiếu doanh nghiệp theo pháp luật về các tổ chức tín dụng |
| Điều 30 | Điều 35 | Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ → Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ, cung ứng dịch vụ ngân quỹ |
| Điều 28 | Điều 39 | Vi phạm quy định về hoạt động thẻ ngân hàng → Vi phạm quy định về hoạt động tư vấn |
| Điều 39 | Điều 46 | Vi phạm quy định về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng → Vi phạm quy định về nhận biết khách hàng |
| Điều 41 | Điều 48 | Vi phạm quy định về nhận biết, phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro → Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro |
| Điều 42 | Điều 49 | Vi phạm quy định về việc xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị → Vi phạm quy định liên quan đến khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị |
| Điều 44 | Điều 51 | Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố, báo cáo hành vi tài trợ khủng bố → Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi nghi ngờ liên quan đến tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt |
| Điều 48 | Điều 57 | Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền → Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, kiểm tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền |
| Điều 49 | Điều 58 | Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng → Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, kiểm tra, giám sát |
| Điều 54 | Điều 62 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng của các chức danh khác → Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra ngành Ngân hàng |
| Điều 53 | Điều 68 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính → Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Vi phạm hành chính nhiều lần | điều mới |
| — | Điều 4 | Thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm hành chính | điều mới |
| Điều 3 | Điều 5 | Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền, biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc xử phạt | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả | điều mới |
| Điều 4 | Điều 7 | Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp và hành vi bị nghiêm cấm | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 8 | Vi phạm quy định về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 9 | Vi phạm quy định về tổ chức, quản trị, điều hành | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 10 | Vi phạm quy định về ban hành điều lệ, quy định nội bộ | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Vi phạm quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 12 | Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu và giới hạn góp vốn, chuyển nhượng, hoàn trả phần vốn góp | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 14 | Vi phạm quy định về chào bán, chuyển nhượng cổ phần | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 15 | Vi phạm quy định về nhận tiền gửi | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 16 | Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ, kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 17 | Vi phạm quy định về cấp tín dụng | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Vi phạm quy định về điểm giới thiệu dịch vụ | điều mới |
| Điều 15 | Điều 19 | Vi phạm quy định về nhận ủy thác và ủy thác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 20 | Vi phạm quy định về mua, bán trái phiếu doanh nghiệp theo pháp luật về các tổ chức tín dụng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 21 | Vi phạm quy định trong hoạt động liên ngân hàng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 22 | Vi phạm quy định về nguyên tắc, điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 23 | Vi phạm quy định về thu thập, xử lý thông tin tín dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 24 | Vi phạm quy định về an toàn, lưu giữ thông tin tín dụng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 25 | Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và trao đổi, cung cấp thông tin tín dụng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 26 | Vi phạm quy định về điều chỉnh sai sót đối với thông tin tín dụng của khách hàng vay | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 27 | Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 28 | Vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 29 | Vi phạm quy định về thanh toán liên ngân hàng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 30 | Vi phạm quy định về hoạt động thanh toán | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 31 | Vi phạm quy định về trung gian thanh toán | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 32 | Vi phạm quy định về máy giao dịch tự động và hoạt động thẻ ngân hàng | điều mới |
| — | Điều 33 | Vi phạm quy định về hoạt động đại lý thanh toán | điều mới |
| Điều 29 | Điều 34 | Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 35 | Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ, cung ứng dịch vụ ngân quỹ | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 36 | Vi phạm quy định về bảo vệ tiền Việt Nam | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 37 | Vi phạm quy định về mua, đầu tư vào tài sản cố định | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 38 | Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 39 | Vi phạm quy định về hoạt động tư vấn | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 40 | Vi phạm quy định về duy trì dự trữ bắt buộc, mua tín phiếu Ngân hàng Nhà nước bắt buộc | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 41 | Vi phạm quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 42 | Vi phạm quy định về phân loại tài sản có, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 43 | Vi phạm quy định về trích lập và sử dụng các quỹ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 44 | Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Vi phạm quy định về quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| Điều 39 | Điều 46 | Vi phạm quy định về nhận biết khách hàng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Vi phạm quy định về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt | điều mới |
| Điều 41 | Điều 48 | Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 49 | Vi phạm quy định liên quan đến khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 50 | Vi phạm quy định về quan hệ ngân hàng đại lý, sản phẩm, dịch vụ mới, sản phẩm, dịch vụ hiện có áp dụng công nghệ đổi mới, giám sát giao dịch đặc biệt | điều mới |
| Điều 44 | Điều 51 | Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi nghi ngờ liên quan đến tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Vi phạm quy định về lưu trữ, cung cấp và bảo đảm bí mật thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo | điều mới |
| Điều 45 | Điều 53 | Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 54 | Vi phạm quy định về đánh giá rủi ro | điều mới |
| Điều 46 | Điều 55 | Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 56 | Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 57 | Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, kiểm tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 58 | Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, kiểm tra, giám sát | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 59 | Vi phạm quy định về mua, bán nợ của tổ chức tín dụng | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 60 | Vi phạm quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 61 | Vi phạm quy định về an toàn công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 62 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra ngành Ngân hàng | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 63 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp | điều mới |
| — | Điều 64 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân | điều mới |
| — | Điều 65 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng | điều mới |
| — | Điều 66 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển | điều mới |
| — | Điều 67 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường | điều mới |
| Điều 53 | Điều 68 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 69 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Giám đốc sở | điều mới |
| Điều 55 | Điều 70 | Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 71 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 72 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 73 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 74 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 40 | — | Vi phạm quy định về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ trong phòng, chống rửa tiền, rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.