Nghị định 135/2025/NĐ-CP thay Nghị định 93/2017/NĐ-CP từ 01/08/2025: 14 điều mới, 11 điều không còn, 8 điều đổi tên
Nghị định 135/2025/NĐ-CP (chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu…) thay Nghị định 93/2017/NĐ-CP từ 01/08/2025. Văn bản mới có 44 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 30 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 26 điều đổi số thứ tự), 14 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 17 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 135/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 93/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 135/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín …
Toàn văn: bản chính thức của 135/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 93/2017/NĐ-CP.
14 điều không có trong Nghị định 93/2017/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Sử dụng vốn, tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
| Điều 8 | Kiểm kê, đánh giá lại tài sản, khấu hao tài sản cố định |
| Điều 13 | Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
| Điều 14 | Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
| Điều 15 | Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 16 | Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 17 | Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 18 | Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 19 | Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu của tổ chức tài chính vi mô |
| Điều 20 | Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí của tổ chức tài chính vi mô |
| Điều 23 | Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ |
| Điều 25 | Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tài chính vi mô |
| Điều 28 | Phạm vi, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư vốn nhà nước và đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng |
| Điều 34 | Đánh giá hiệu quả hoạt động ngân hàng hợp tác xã |
11 điều của Nghị định 93/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp |
| Điều 6 | Sử dụng vốn, tài sản |
| Điều 9 | Kiểm kê tài sản |
| Điều 10 | Đánh giá lại tài sản |
| Điều 11 | Khấu hao tài sản cố định |
| Điều 16 | Doanh thu |
| Điều 17 | Chi phí |
| Điều 19 | Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hạch toán doanh thu, chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các khoản thu, chi và thực hiện các quy định về chế độ hóa đơn, chứng từ kế toán. |
| Điều 33 | Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng |
| Điều 34 | Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng |
| Điều 36 | Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 135/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Bảo đảm an toàn vốn | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 26 | Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 36 | Kiểm toán | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 37 | Quy chế tài chính | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 38 | Chế độ báo cáo | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 42 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Vốn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài → Vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
| Điều 7 | Điều 6 | Góp vốn, mua cổ phần, chuyển nhượng vốn của tổ chức tín dụng → Góp vốn, mua, bán, chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng |
| Điều 22 | Điều 24 | Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã → Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
| Điều 23 | Điều 26 | Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài → Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
| Điều 29 | Điều 30 | Giám sát tài chính doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước → Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước |
| Điều 32 | Điều 33 | Đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp là tổ chức tín dụng cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ → Đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ |
| Điều 18 | Điều 35 | Đồng tiền hạch toán → Hạch toán, kế toán |
| Điều 35 | Điều 41 | Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài → Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc quản lý tài chính | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Sử dụng vốn, tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | điều mới |
| Điều 7 | Điều 6 | Góp vốn, mua, bán, chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Bảo đảm an toàn vốn | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Kiểm kê, đánh giá lại tài sản, khấu hao tài sản cố định | điều mới |
| Điều 12 | Điều 9 | Xử lý tổn thất về tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 10 | Cho thuê tài sản | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 11 | Mua, bán, chuyển nhượng tài sản | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 12 | Thanh lý tài sản | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 14 | Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 15 | Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| — | Điều 16 | Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| — | Điều 17 | Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu của quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| — | Điều 18 | Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí của quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| — | Điều 19 | Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu của tổ chức tài chính vi mô | điều mới |
| — | Điều 20 | Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí của tổ chức tài chính vi mô | điều mới |
| Điều 20 | Điều 21 | Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ | điều mới |
| Điều 22 | Điều 24 | Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tài chính vi mô | điều mới |
| Điều 23 | Điều 26 | Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 27 | Quản lý và sử dụng các quỹ | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Phạm vi, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư vốn nhà nước và đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng | điều mới |
| Điều 25 | Điều 29 | Kế hoạch tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 30 | Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 31 | Các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 32 | Đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 33 | Đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Đánh giá hiệu quả hoạt động ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| Điều 18 | Điều 35 | Hạch toán, kế toán | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 36 | Kiểm toán | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 37 | Quy chế tài chính | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 38 | Chế độ báo cáo | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 39 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 40 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 41 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 42 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 43 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 44 | Tổ chức thực hiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Sử dụng vốn, tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Kiểm kê tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Đánh giá lại tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Khấu hao tài sản cố định | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Doanh thu | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Chi phí | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hạch toán doanh thu, chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các khoản thu, chi và thực hiện các quy định về chế độ hóa đơn, chứng từ kế toán. | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.