Nghị định 265/2025/NĐ-CP thay Nghị định 95/2014/NĐ-CP từ 14/10/2025: 24 điều mới, 10 điều không còn, 9 điều đổi tên
Nghị định 265/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong…) thay Nghị định 95/2014/NĐ-CP từ 14/10/2025. Văn bản mới có 36 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 24 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 265/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 95/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 265/2025/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ.
Toàn văn: bản chính thức của 265/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 95/2014/NĐ-CP.
24 điều không có trong Nghị định 95/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Chiến lược khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 5 | Nội dung ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 7 | Kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hằng năm |
| Điều 9 | Nguyên tắc, cách thức lập và phân bổ chi bảo đảm và duy trì hoạt động thường xuyên cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 10 | Khoán chi trong thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 11 | Xử lý kinh phí trong trường hợp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không đạt được kết quả cuối cùng như dự kiến |
| Điều 15 | Chi của doanh nghiệp dành cho nghiên cứu, phát triển và đổi mới sáng tạo |
| Điều 17 | Quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đặt hàng, tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hỗ trợ hoạt động thông qua quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 19 | Mục tiêu hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Điều 20 | Nguyên tắc hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Điều 21 | Nhiệm vụ và quyền hạn theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Điều 22 | Ngân sách và nội dung chi quản lý và hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Điều 23 | Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Điều 24 | Giám sát, đánh giá và trách nhiệm giải trình |
| Điều 25 | Xử lý rủi ro về tài chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 26 | Chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia |
| Điều 27 | Nhiệm vụ, quyền hạn theo chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia |
| Điều 28 | Nguyên tắc hoạt động theo chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia |
| Điều 29 | Ngân sách hoạt động của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia |
| Điều 30 | Quản lý, sử dụng và thanh quyết toán ngân sách nhà nước |
| Điều 31 | Tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn kinh phí ngoài ngân sách của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia |
| Điều 32 | Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia |
| Điều 33 | Xử lý rủi ro về tài chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và việc giám sát, đánh giá, trách nhiệm giải trình Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia |
| Điều 35 | Điều khoản chuyển tiếp |
10 điều của Nghị định 95/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 6 | Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt |
| Điều 9 | Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp |
| Điều 12 | Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ |
| Điều 14 | Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 15 | Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 17 | Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước |
| Điều 18 | Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 19 | Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước |
| Điều 20 | Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 265/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Cơ cấu ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 6 | Nội dung ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 8 | Kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 14 | Quản lý và sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 16 | Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 18 | Chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
9 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ → Cơ cấu ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo |
| Điều 16 | Điều 6 | Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước → Nội dung ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 5 | Điều 8 | Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ → Kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 8 | Điều 12 | Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ → Nguồn đầu tư của xã hội cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 10 | Điều 13 | Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp → Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp |
| Điều 11 | Điều 14 | Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp → Quản lý và sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp |
| Điều 7 | Điều 16 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương → Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 13 | Điều 18 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân → Chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Điều 21 | Điều 34 | Hiệu lực thi hành → Điều khoản thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Chiến lược khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 4 | Điều 4 | Cơ cấu ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Nội dung ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 16 | Điều 6 | Nội dung ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hằng năm | điều mới |
| Điều 5 | Điều 8 | Kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Nguyên tắc, cách thức lập và phân bổ chi bảo đảm và duy trì hoạt động thường xuyên cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập | điều mới |
| — | Điều 10 | Khoán chi trong thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 11 | Xử lý kinh phí trong trường hợp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không đạt được kết quả cuối cùng như dự kiến | điều mới |
| Điều 8 | Điều 12 | Nguồn đầu tư của xã hội cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 14 | Quản lý và sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Chi của doanh nghiệp dành cho nghiên cứu, phát triển và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 7 | Điều 16 | Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đặt hàng, tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hỗ trợ hoạt động thông qua quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 13 | Điều 18 | Chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Mục tiêu hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 20 | Nguyên tắc hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 21 | Nhiệm vụ và quyền hạn theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 22 | Ngân sách và nội dung chi quản lý và hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 23 | Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 24 | Giám sát, đánh giá và trách nhiệm giải trình | điều mới |
| — | Điều 25 | Xử lý rủi ro về tài chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 26 | Chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 27 | Nhiệm vụ, quyền hạn theo chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 28 | Nguyên tắc hoạt động theo chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 29 | Ngân sách hoạt động của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 30 | Quản lý, sử dụng và thanh quyết toán ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 31 | Tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn kinh phí ngoài ngân sách của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 32 | Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 33 | Xử lý rủi ro về tài chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và việc giám sát, đánh giá, trách nhiệm giải trình Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia | điều mới |
| Điều 21 | Điều 34 | Điều khoản thi hành | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 22 | Điều 36 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.