Nghị định 95/2024/NĐ-CP thay Nghị định 99/2015/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 01/08/2024: 57 điều mới, 50 điều không còn, 31 điều đổi tên

Nghị định 95/2024/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở) thay Nghị định 99/2015/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 99/2015/NĐ-CP. Văn bản mới có 95 điều, văn bản cũ có 88 điều. Đối chiếu theo tên điều: 38 điều có điều tương ứng (31 điều đổi tên, 36 điều đổi số thứ tự), 57 điều không có trong văn bản cũ, 50 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 23 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 95/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 99/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 95/2024/NĐ-CP: Các Nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 2014;

Toàn văn: bản chính thức của 95/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 99/2015/NĐ-CP.

57 điều không có trong Nghị định 99/2015/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Yêu cầu về khu vực cần bảo đảm quốc phòng, an ninh
Điều 5Tiêu chí quy đổi dân số tương đương một phường và số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu
Điều 10Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 12Kinh phí xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 13Đề xuất dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư
Điều 14Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thịđể thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 17Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 18Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án
Điều 20Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 21Cấp phép xây dựng
Điều 22Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai
Điều 23Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
Điều 25Bàn giao nhà ở
Điều 27Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 28Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
Điều 29Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
Điều 31Phương pháp xác định giá thuê nhà ở công vụ
Điều 32Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ
Điều 34Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
Điều 36Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 38Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua nhà ở tại dự án đầu tư xây dựng để phục vụ tái định cư
Điều 41Việc xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ
Điều 42Việc bán, cho thuê, cho thuê mua, bàn giao nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ
Điều 43Điều kiện huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức, cá nhân
Điều 44Điều kiện huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu, cổ phiếu, chứng chỉ quỹ
Điều 45Điều kiện huy động vốn thông qua cấp vốn từ nguồn vốn của Nhà nước
Điều 46Điều kiện huy động vốn thông qua vay vốn từ tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính đang hoạt động tại Việt Nam
Điều 47Điều kiện huy động vốn từ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
Điều 48Điều kiện huy động vốn từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Điều 49Yêu cầu đối với việc chuyển đổi công năng nhà ở
Điều 50Thẩm quyền chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở
Điều 51Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng
Điều 52Quản lý, sử dụng nhà ở sau khi chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng
Điều 53Chuyển đổi công năng từ nhà ở phục vụ tái định cư sang nhà ở xã hội
Điều 54Chuyển đổi công năng từ nhà ở xã hội sang nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 55Chuyển đổi công năng từ nhà ở công vụ sang nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 56Chuyển đổi công năng từ nhà ở cũ thuộc tài sản công sang nhà ở công vụ hoặc sang nhà ở xã hội
Điều 57Các trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển đổi công năng nhà ở hoặc chuyển đổi công năng nhà ở để bán đấu giá
Điều 58Cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công
Điều 62Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 63Điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 64Xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 72Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 76Giải quyết phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 77Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 80Nội dung quyết định thu hồi, quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
Điều 81Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp về việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công
Điều 82Phân hạng nhà chung cư
Điều 83Tiêu chí phân hạng nhà chung cư
Điều 84Điều kiện và hồ sơ đề nghị thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 85Trình tự, thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 86Xử lý khi thay đổi các thông tin hoặc khi có hành vi vi phạm của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 88Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung từ tài khoản chung của chủ đầu tư
Điều 89Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì từ tài khoản kinh phí bảo trì mà chủ đầu tư đã lập
Điều 90Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí từ tài khoản dùng để hoạt động kinh doanh của chủ đầu tư
Điều 91Trình tự, thủ tục cưỡng chế kê biên, bán đấu giá tài sản của chủ đầu tư
Điều 95Quy định chuyển tiếp

Nghị định 95/2024/NĐ-CP còn thay 35/2023/NĐ-CP, 104/2022/NĐ-CP, 30/2021/NĐ-CP, 30/2019/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 99/2015/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

50 điều của Nghị định 99/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Giấy tờ chứng minh đối tượng được sở hữu nhà ở
Điều 6Cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nhà ở
Điều 7Thời hạn sở hữu nhà ở
Điều 8Xử lý đối với trường hợp hết thời hạn sở hữu nhà ở
Điều 11Nội dung quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Điều 12Nội dung hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 14Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thực hiện theo hình thức xây dựng - chuyển giao
Điều 17Quản lý khu vực nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 18Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
Điều 19Ký hợp đồng huy động vốn cho phát triển nhà ở thương mại
Điều 20Kế hoạch phát triển nhà ở công vụ
Điều 21Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 22Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ
Điều 23Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 26Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
Điều 27Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
Điều 28Mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để bố trí tái định cư
Điều 32Giá mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 33Quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 34Phân loại và quản lý, sử dụng nhà biệt thự
Điều 35Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà chung cư
Điều 36Bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Điều 38Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 39Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 40Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 41Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 43Quy định về chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở công vụ; bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước hoặc bán nhà ở công vụ sau khi chuyển đổi công năng sử dụng
Điều 48Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
Điều 50Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ và việc quản lý vận hành nhà ở công vụ
Điều 51Giá thuê và việc thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
Điều 52Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
Điều 53Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
Điều 54Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
Điều 55Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và các chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở này
Điều 56Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
Điều 57Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 61Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007
Điều 68Mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 70Giải quyết bán nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007
Điều 71Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với diện tích đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 73Bán nhà ở có thời hạn
Điều 75Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở
Điều 76Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu
Điều 78Các trường hợp không được công nhận quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam
Điều 80Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở
Điều 81Xử lý chuyển tiếp đối với các quy định về giao dịch về nhà ở
Điều 82Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 83Xử lý chuyển tiếp đối với Quỹ phát triển nhà ở
Điều 86Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản
Điều 88Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 95/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

14 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 9Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 4Điều 11Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 9Điều 15Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ởviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 15Điều 16Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ởviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 13Điều 19Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 16Điều 24Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ởviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 10Điều 26Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 25Điều 33Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 24Điều 37Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cưviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 29Điều 39Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cưviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 31Điều 40Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để phục vụ tái định cưviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 37Điều 87Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cưviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 84Điều 92Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quanviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 87Điều 94Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)

31 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 77Điều 6Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài → Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 79Điều 7Quản lý nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam → Việc quản lý, sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Điều 72Điều 8Giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch đối với trường hợp không bắt buộc phải có Giấy chứng nhận → Các giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch khi chưa có Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở
Điều 3Điều 9Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương → Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 4Điều 11Trình tự, thủ tục xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương → Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 9Điều 15Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở → Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Điều 15Điều 16Thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở → Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 13Điều 19Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở → Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Điều 16Điều 24Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án nhà ở → Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 10Điều 26Hồ sơ, trình tự đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở → Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 25Điều 33Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ → Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ
Điều 30Điều 35Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư → Đối tượng, điều kiện được bố trí nhà ở để phục vụ tái định cư
Điều 24Điều 37Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ → Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 29Điều 39Vốn cho phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư → Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư
Điều 31Điều 40Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua và việc bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư → Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để phục vụ tái định cư
Điều 42Điều 59Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc tài sản công, giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 44Điều 60Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc tài sản công
Điều 47Điều 61Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc tài sản công
Điều 60Điều 65Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 58Điều 66Giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 59Điều 67Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 62Điều 68Loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện không được bán → Loại nhà ở cũ thuộc tài sản công không thuộc diện được bán
Điều 63Điều 69Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 64Điều 70Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 65Điều 71Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Giá bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 66Điều 73Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 67Điều 74Đối tượng được miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Đối tượng, giấy tờ chứng minh đối tượng và mức miễn giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 69Điều 75Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 45Điều 78Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
Điều 46Điều 79Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
Điều 37Điều 87Thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư → Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 74Điều 3Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Namsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
—Điều 4Yêu cầu về khu vực cần bảo đảm quốc phòng, an ninhđiều mới
—Điều 5Tiêu chí quy đổi dân số tương đương một phường và số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữuđiều mới
Điều 77Điều 6Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoàisửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 79Điều 7Việc quản lý, sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Namsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 72Điều 8Các giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch khi chưa có Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ởsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 3Điều 9Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 10Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnhđiều mới
Điều 4Điều 11Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 12Kinh phí xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhđiều mới
—Điều 13Đề xuất dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tưđiều mới
—Điều 14Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thịđể thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ởđiều mới
Điều 9Điều 15Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ởviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 15Điều 16Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ởviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 17Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ởđiều mới
—Điều 18Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự ánđiều mới
Điều 13Điều 19Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
—Điều 20Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựngđiều mới
—Điều 21Cấp phép xây dựngđiều mới
—Điều 22Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương laiđiều mới
—Điều 23Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựngđiều mới
Điều 16Điều 24Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ởviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 25Bàn giao nhà ởđiều mới
Điều 10Điều 26Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 27Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụđiều mới
—Điều 28Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụđiều mới
—Điều 29Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụđiều mới
Điều 49Điều 30Điều kiện được thuê nhà ở công vụsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 31Phương pháp xác định giá thuê nhà ở công vụđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụđiều mới
Điều 25Điều 33Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
—Điều 34Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụđiều mới
Điều 30Điều 35Đối tượng, điều kiện được bố trí nhà ở để phục vụ tái định cưsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
—Điều 36Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cưđiều mới
Điều 24Điều 37Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cưviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 38Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua nhà ở tại dự án đầu tư xây dựng để phục vụ tái định cưđiều mới
Điều 29Điều 39Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cưviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 31Điều 40Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để phục vụ tái định cưviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 41Việc xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộđiều mới
—Điều 42Việc bán, cho thuê, cho thuê mua, bàn giao nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộđiều mới
—Điều 43Điều kiện huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức, cá nhânđiều mới
—Điều 44Điều kiện huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu, cổ phiếu, chứng chỉ quỹđiều mới
—Điều 45Điều kiện huy động vốn thông qua cấp vốn từ nguồn vốn của Nhà nướcđiều mới
—Điều 46Điều kiện huy động vốn thông qua vay vốn từ tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính đang hoạt động tại Việt Namđiều mới
—Điều 47Điều kiện huy động vốn từ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Namđiều mới
—Điều 48Điều kiện huy động vốn từ các nguồn vốn hợp pháp khácđiều mới
—Điều 49Yêu cầu đối với việc chuyển đổi công năng nhà ởđiều mới
—Điều 50Thẩm quyền chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ởđiều mới
—Điều 51Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụngđiều mới
—Điều 52Quản lý, sử dụng nhà ở sau khi chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụngđiều mới
—Điều 53Chuyển đổi công năng từ nhà ở phục vụ tái định cư sang nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 54Chuyển đổi công năng từ nhà ở xã hội sang nhà ở phục vụ tái định cưđiều mới
—Điều 55Chuyển đổi công năng từ nhà ở công vụ sang nhà ở phục vụ tái định cưđiều mới
—Điều 56Chuyển đổi công năng từ nhà ở cũ thuộc tài sản công sang nhà ở công vụ hoặc sang nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 57Các trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển đổi công năng nhà ở hoặc chuyển đổi công năng nhà ở để bán đấu giáđiều mới
—Điều 58Cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản côngđiều mới
Điều 42Điều 59Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc tài sản công, giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cưsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 44Điều 60Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 47Điều 61Báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
—Điều 62Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 63Điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 64Xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc tài sản côngđiều mới
Điều 60Điều 65Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 58Điều 66Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 59Điều 67Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 62Điều 68Loại nhà ở cũ thuộc tài sản công không thuộc diện được bánsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 63Điều 69Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 64Điều 70Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc tài sản cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 65Điều 71Giá bán nhà ở cũ thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
—Điều 72Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản côngđiều mới
Điều 66Điều 73Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 67Điều 74Đối tượng, giấy tờ chứng minh đối tượng và mức miễn giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 69Điều 75Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 76Giải quyết phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 77Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản côngđiều mới
Điều 45Điều 78Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 46Điều 79Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản côngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 80Nội dung quyết định thu hồi, quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 81Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp về việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 82Phân hạng nhà chung cưđiều mới
—Điều 83Tiêu chí phân hạng nhà chung cưđiều mới
—Điều 84Điều kiện và hồ sơ đề nghị thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
—Điều 85Trình tự, thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
—Điều 86Xử lý khi thay đổi các thông tin hoặc khi có hành vi vi phạm của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
Điều 37Điều 87Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cưviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
—Điều 88Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung từ tài khoản chung của chủ đầu tưđiều mới
—Điều 89Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì từ tài khoản kinh phí bảo trì mà chủ đầu tư đã lậpđiều mới
—Điều 90Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí từ tài khoản dùng để hoạt động kinh doanh của chủ đầu tưđiều mới
—Điều 91Trình tự, thủ tục cưỡng chế kê biên, bán đấu giá tài sản của chủ đầu tưđiều mới
Điều 84Điều 92Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quanviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 85Điều 93Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phươngsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 87Điều 94Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
—Điều 95Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 5—Giấy tờ chứng minh đối tượng được sở hữu nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 6—Cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 7—Thời hạn sở hữu nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 8—Xử lý đối với trường hợp hết thời hạn sở hữu nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 11—Nội dung quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 12—Nội dung hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 14—Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thực hiện theo hình thức xây dựng - chuyển giaokhông có điều tương ứng
Điều 17—Quản lý khu vực nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 18—Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 19—Ký hợp đồng huy động vốn cho phát triển nhà ở thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 20—Kế hoạch phát triển nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 21—Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 22—Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 23—Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 26—Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 27—Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 28—Mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để bố trí tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 32—Giá mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 33—Quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 34—Phân loại và quản lý, sử dụng nhà biệt thựkhông có điều tương ứng
Điều 35—Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 36—Bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 38—Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 39—Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 40—Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 41—Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 43—Quy định về chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở công vụ; bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước hoặc bán nhà ở công vụ sau khi chuyển đổi công năng sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 48—Đối tượng được thuê nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 50—Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ và việc quản lý vận hành nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 51—Giá thuê và việc thanh toán tiền thuê nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 52—Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 53—Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 54—Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 55—Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và các chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở nàykhông có điều tương ứng
Điều 56—Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 57—Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 61—Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007không có điều tương ứng
Điều 68—Mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 70—Giải quyết bán nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007không có điều tương ứng
Điều 71—Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với diện tích đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 73—Bán nhà ở có thời hạnkhông có điều tương ứng
Điều 75—Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 76—Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 78—Các trường hợp không được công nhận quyền sở hữu nhà ở tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 80—Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 81—Xử lý chuyển tiếp đối với các quy định về giao dịch về nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 82—Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở phục vụ tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 83—Xử lý chuyển tiếp đối với Quỹ phát triển nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 86—Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sảnkhông có điều tương ứng
Điều 88—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.