Nghị định 95/2024/NĐ-CP thay Nghị định 99/2015/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 01/08/2024: 57 điều mới, 50 điều không còn, 31 điều đổi tên
Nghị định 95/2024/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở) thay Nghị định 99/2015/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 99/2015/NĐ-CP. Văn bản mới có 95 điều, văn bản cũ có 88 điều. Đối chiếu theo tên điều: 38 điều có điều tương ứng (31 điều đổi tên, 36 điều đổi số thứ tự), 57 điều không có trong văn bản cũ, 50 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 23 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 95/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 99/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 95/2024/NĐ-CP: Các Nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 2014;
Toàn văn: bản chính thức của 95/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 99/2015/NĐ-CP.
57 điều không có trong Nghị định 99/2015/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Yêu cầu về khu vực cần bảo đảm quốc phòng, an ninh |
| Điều 5 | Tiêu chí quy đổi dân số tương đương một phường và số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu |
| Điều 10 | Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
| Điều 12 | Kinh phí xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
| Điều 13 | Đề xuất dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư |
| Điều 14 | Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thịđể thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 17 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 18 | Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án |
| Điều 20 | Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng |
| Điều 21 | Cấp phép xây dựng |
| Điều 22 | Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai |
| Điều 23 | Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng |
| Điều 25 | Bàn giao nhà ở |
| Điều 27 | Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ |
| Điều 28 | Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ |
| Điều 29 | Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ |
| Điều 31 | Phương pháp xác định giá thuê nhà ở công vụ |
| Điều 32 | Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ |
| Điều 34 | Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ |
| Điều 36 | Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
| Điều 38 | Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua nhà ở tại dự án đầu tư xây dựng để phục vụ tái định cư |
| Điều 41 | Việc xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ |
| Điều 42 | Việc bán, cho thuê, cho thuê mua, bàn giao nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ |
| Điều 43 | Điều kiện huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức, cá nhân |
| Điều 44 | Điều kiện huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu, cổ phiếu, chứng chỉ quỹ |
| Điều 45 | Điều kiện huy động vốn thông qua cấp vốn từ nguồn vốn của Nhà nước |
| Điều 46 | Điều kiện huy động vốn thông qua vay vốn từ tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính đang hoạt động tại Việt Nam |
| Điều 47 | Điều kiện huy động vốn từ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam |
| Điều 48 | Điều kiện huy động vốn từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Điều 49 | Yêu cầu đối với việc chuyển đổi công năng nhà ở |
| Điều 50 | Thẩm quyền chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở |
| Điều 51 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| Điều 52 | Quản lý, sử dụng nhà ở sau khi chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| Điều 53 | Chuyển đổi công năng từ nhà ở phục vụ tái định cư sang nhà ở xã hội |
| Điều 54 | Chuyển đổi công năng từ nhà ở xã hội sang nhà ở phục vụ tái định cư |
| Điều 55 | Chuyển đổi công năng từ nhà ở công vụ sang nhà ở phục vụ tái định cư |
| Điều 56 | Chuyển đổi công năng từ nhà ở cũ thuộc tài sản công sang nhà ở công vụ hoặc sang nhà ở xã hội |
| Điều 57 | Các trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển đổi công năng nhà ở hoặc chuyển đổi công năng nhà ở để bán đấu giá |
| Điều 58 | Cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công |
| Điều 62 | Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 63 | Điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 64 | Xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 72 | Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 76 | Giải quyết phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 77 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 80 | Nội dung quyết định thu hồi, quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
| Điều 81 | Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp về việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công |
| Điều 82 | Phân hạng nhà chung cư |
| Điều 83 | Tiêu chí phân hạng nhà chung cư |
| Điều 84 | Điều kiện và hồ sơ đề nghị thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư |
| Điều 85 | Trình tự, thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư |
| Điều 86 | Xử lý khi thay đổi các thông tin hoặc khi có hành vi vi phạm của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư |
| Điều 88 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung từ tài khoản chung của chủ đầu tư |
| Điều 89 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì từ tài khoản kinh phí bảo trì mà chủ đầu tư đã lập |
| Điều 90 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí từ tài khoản dùng để hoạt động kinh doanh của chủ đầu tư |
| Điều 91 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế kê biên, bán đấu giá tài sản của chủ đầu tư |
| Điều 95 | Quy định chuyển tiếp |
Nghị định 95/2024/NĐ-CP còn thay 35/2023/NĐ-CP, 104/2022/NĐ-CP, 30/2021/NĐ-CP, 30/2019/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 99/2015/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
50 điều của Nghị định 99/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Giấy tờ chứng minh đối tượng được sở hữu nhà ở |
| Điều 6 | Cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nhà ở |
| Điều 7 | Thời hạn sở hữu nhà ở |
| Điều 8 | Xử lý đối với trường hợp hết thời hạn sở hữu nhà ở |
| Điều 11 | Nội dung quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở |
| Điều 12 | Nội dung hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 14 | Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thực hiện theo hình thức xây dựng - chuyển giao |
| Điều 17 | Quản lý khu vực nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 18 | Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại |
| Điều 19 | Ký hợp đồng huy động vốn cho phát triển nhà ở thương mại |
| Điều 20 | Kế hoạch phát triển nhà ở công vụ |
| Điều 21 | Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở công vụ |
| Điều 22 | Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ |
| Điều 23 | Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ |
| Điều 26 | Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư |
| Điều 27 | Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư |
| Điều 28 | Mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để bố trí tái định cư |
| Điều 32 | Giá mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư |
| Điều 33 | Quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư |
| Điều 34 | Phân loại và quản lý, sử dụng nhà biệt thự |
| Điều 35 | Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà chung cư |
| Điều 36 | Bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu |
| Điều 38 | Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 39 | Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 40 | Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 41 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 43 | Quy định về chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở công vụ; bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước hoặc bán nhà ở công vụ sau khi chuyển đổi công năng sử dụng |
| Điều 48 | Đối tượng được thuê nhà ở công vụ |
| Điều 50 | Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ và việc quản lý vận hành nhà ở công vụ |
| Điều 51 | Giá thuê và việc thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ |
| Điều 52 | Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 53 | Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 54 | Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 55 | Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và các chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở này |
| Điều 56 | Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 57 | Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 61 | Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 |
| Điều 68 | Mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 70 | Giải quyết bán nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 |
| Điều 71 | Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với diện tích đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước |
| Điều 73 | Bán nhà ở có thời hạn |
| Điều 75 | Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở |
| Điều 76 | Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu |
| Điều 78 | Các trường hợp không được công nhận quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam |
| Điều 80 | Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở |
| Điều 81 | Xử lý chuyển tiếp đối với các quy định về giao dịch về nhà ở |
| Điều 82 | Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở phục vụ tái định cư |
| Điều 83 | Xử lý chuyển tiếp đối với Quỹ phát triển nhà ở |
| Điều 86 | Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản |
| Điều 88 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 95/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
14 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 9 | Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 11 | Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 15 | Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 19 | Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 24 | Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 26 | Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 33 | Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 37 | Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 39 | Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 40 | Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để phục vụ tái định cư | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 87 | Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 92 | Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 94 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
31 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 77 | Điều 6 | Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài → Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
| Điều 79 | Điều 7 | Quản lý nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam → Việc quản lý, sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 72 | Điều 8 | Giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch đối với trường hợp không bắt buộc phải có Giấy chứng nhận → Các giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch khi chưa có Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở |
| Điều 3 | Điều 9 | Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương → Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
| Điều 4 | Điều 11 | Trình tự, thủ tục xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương → Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
| Điều 9 | Điều 15 | Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở → Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở |
| Điều 15 | Điều 16 | Thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở → Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 13 | Điều 19 | Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở → Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 16 | Điều 24 | Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án nhà ở → Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 10 | Điều 26 | Hồ sơ, trình tự đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở → Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ |
| Điều 25 | Điều 33 | Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ → Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ |
| Điều 30 | Điều 35 | Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư → Đối tượng, điều kiện được bố trí nhà ở để phục vụ tái định cư |
| Điều 24 | Điều 37 | Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ → Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
| Điều 29 | Điều 39 | Vốn cho phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư → Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư |
| Điều 31 | Điều 40 | Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua và việc bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư → Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để phục vụ tái định cư |
| Điều 42 | Điều 59 | Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc tài sản công, giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| Điều 44 | Điều 60 | Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc tài sản công |
| Điều 47 | Điều 61 | Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc tài sản công |
| Điều 60 | Điều 65 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 58 | Điều 66 | Giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 59 | Điều 67 | Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 62 | Điều 68 | Loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện không được bán → Loại nhà ở cũ thuộc tài sản công không thuộc diện được bán |
| Điều 63 | Điều 69 | Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 64 | Điều 70 | Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 65 | Điều 71 | Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Giá bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 66 | Điều 73 | Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 67 | Điều 74 | Đối tượng được miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Đối tượng, giấy tờ chứng minh đối tượng và mức miễn giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 69 | Điều 75 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước → Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Điều 45 | Điều 78 | Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
| Điều 46 | Điều 79 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
| Điều 37 | Điều 87 | Thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư → Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 3 | Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Yêu cầu về khu vực cần bảo đảm quốc phòng, an ninh | điều mới |
| — | Điều 5 | Tiêu chí quy đổi dân số tương đương một phường và số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu | điều mới |
| Điều 77 | Điều 6 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 7 | Việc quản lý, sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 8 | Các giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch khi chưa có Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 9 | Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 4 | Điều 11 | Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Kinh phí xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 13 | Đề xuất dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư | điều mới |
| — | Điều 14 | Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thịđể thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở | điều mới |
| Điều 9 | Điều 15 | Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 18 | Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án | điều mới |
| Điều 13 | Điều 19 | Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng | điều mới |
| — | Điều 21 | Cấp phép xây dựng | điều mới |
| — | Điều 22 | Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai | điều mới |
| — | Điều 23 | Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng | điều mới |
| Điều 16 | Điều 24 | Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Bàn giao nhà ở | điều mới |
| Điều 10 | Điều 26 | Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ | điều mới |
| — | Điều 28 | Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ | điều mới |
| — | Điều 29 | Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ | điều mới |
| Điều 49 | Điều 30 | Điều kiện được thuê nhà ở công vụ | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Phương pháp xác định giá thuê nhà ở công vụ | điều mới |
| — | Điều 32 | Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ | điều mới |
| Điều 25 | Điều 33 | Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ | điều mới |
| Điều 30 | Điều 35 | Đối tượng, điều kiện được bố trí nhà ở để phục vụ tái định cư | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư | điều mới |
| Điều 24 | Điều 37 | Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua nhà ở tại dự án đầu tư xây dựng để phục vụ tái định cư | điều mới |
| Điều 29 | Điều 39 | Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 40 | Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để phục vụ tái định cư | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Việc xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ | điều mới |
| — | Điều 42 | Việc bán, cho thuê, cho thuê mua, bàn giao nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ | điều mới |
| — | Điều 43 | Điều kiện huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức, cá nhân | điều mới |
| — | Điều 44 | Điều kiện huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu, cổ phiếu, chứng chỉ quỹ | điều mới |
| — | Điều 45 | Điều kiện huy động vốn thông qua cấp vốn từ nguồn vốn của Nhà nước | điều mới |
| — | Điều 46 | Điều kiện huy động vốn thông qua vay vốn từ tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính đang hoạt động tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 47 | Điều kiện huy động vốn từ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 48 | Điều kiện huy động vốn từ các nguồn vốn hợp pháp khác | điều mới |
| — | Điều 49 | Yêu cầu đối với việc chuyển đổi công năng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 50 | Thẩm quyền chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 51 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng | điều mới |
| — | Điều 52 | Quản lý, sử dụng nhà ở sau khi chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng | điều mới |
| — | Điều 53 | Chuyển đổi công năng từ nhà ở phục vụ tái định cư sang nhà ở xã hội | điều mới |
| — | Điều 54 | Chuyển đổi công năng từ nhà ở xã hội sang nhà ở phục vụ tái định cư | điều mới |
| — | Điều 55 | Chuyển đổi công năng từ nhà ở công vụ sang nhà ở phục vụ tái định cư | điều mới |
| — | Điều 56 | Chuyển đổi công năng từ nhà ở cũ thuộc tài sản công sang nhà ở công vụ hoặc sang nhà ở xã hội | điều mới |
| — | Điều 57 | Các trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển đổi công năng nhà ở hoặc chuyển đổi công năng nhà ở để bán đấu giá | điều mới |
| — | Điều 58 | Cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công | điều mới |
| Điều 42 | Điều 59 | Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc tài sản công, giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 60 | Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 61 | Báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 62 | Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 63 | Điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 64 | Xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc tài sản công | điều mới |
| Điều 60 | Điều 65 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 66 | Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 67 | Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 68 | Loại nhà ở cũ thuộc tài sản công không thuộc diện được bán | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 69 | Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 70 | Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 71 | Giá bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| — | Điều 72 | Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công | điều mới |
| Điều 66 | Điều 73 | Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 74 | Đối tượng, giấy tờ chứng minh đối tượng và mức miễn giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 75 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 76 | Giải quyết phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 77 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công | điều mới |
| Điều 45 | Điều 78 | Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 79 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 80 | Nội dung quyết định thu hồi, quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 81 | Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp về việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 82 | Phân hạng nhà chung cư | điều mới |
| — | Điều 83 | Tiêu chí phân hạng nhà chung cư | điều mới |
| — | Điều 84 | Điều kiện và hồ sơ đề nghị thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư | điều mới |
| — | Điều 85 | Trình tự, thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư | điều mới |
| — | Điều 86 | Xử lý khi thay đổi các thông tin hoặc khi có hành vi vi phạm của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư | điều mới |
| Điều 37 | Điều 87 | Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| — | Điều 88 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung từ tài khoản chung của chủ đầu tư | điều mới |
| — | Điều 89 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì từ tài khoản kinh phí bảo trì mà chủ đầu tư đã lập | điều mới |
| — | Điều 90 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí từ tài khoản dùng để hoạt động kinh doanh của chủ đầu tư | điều mới |
| — | Điều 91 | Trình tự, thủ tục cưỡng chế kê biên, bán đấu giá tài sản của chủ đầu tư | điều mới |
| Điều 84 | Điều 92 | Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 93 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 94 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| — | Điều 95 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 5 | — | Giấy tờ chứng minh đối tượng được sở hữu nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thời hạn sở hữu nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Xử lý đối với trường hợp hết thời hạn sở hữu nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Nội dung quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Nội dung hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thực hiện theo hình thức xây dựng - chuyển giao | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Quản lý khu vực nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Ký hợp đồng huy động vốn cho phát triển nhà ở thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Kế hoạch phát triển nhà ở công vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở công vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để bố trí tái định cư | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Giá mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Phân loại và quản lý, sử dụng nhà biệt thự | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà chung cư | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Quy định về chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở công vụ; bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước hoặc bán nhà ở công vụ sau khi chuyển đổi công năng sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Đối tượng được thuê nhà ở công vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ và việc quản lý vận hành nhà ở công vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Giá thuê và việc thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và các chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở này | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Giải quyết bán nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với diện tích đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Bán nhà ở có thời hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Các trường hợp không được công nhận quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Xử lý chuyển tiếp đối với các quy định về giao dịch về nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở phục vụ tái định cư | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Xử lý chuyển tiếp đối với Quỹ phát triển nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 88 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.