Quyết định · UBND

Quyết định 01/2019/QĐ-UBND

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
04/01/2019
Ngày có hiệu lực
15/01/2019
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (30)

Bố cục (56 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  Mục 1 — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
    Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
    Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
    Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
    Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
    Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
    Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
  Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
    Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
    Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C
    Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C
    Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
    Điều 13. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
  Mục 3 — LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
    Điều 14. Lập dự án đầu tư
    Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
    Điều 16. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
    Điều 17. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
    Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định dự án và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
    Điều 19. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
    Điều 20. Điều chỉnh dự án đầu tư
  Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
    Điều 21. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
    Điều 22. Quản lý giá vật tư, vật liệu, thiết bị
    Điều 23. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
    Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
    Điều 25. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
  Mục 5 — QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
    Điều 26. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
    Điều 27. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
    Điều 28. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
    Điều 29. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
    Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện lựa chọn nhà thầu
    Điều 31. Báo cáo công tác đấu thầu
    Điều 32. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  Mục 6 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
    Điều 33. Hợp đồng xây dựng
    Điều 34. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
    Điều 35. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
    Điều 36. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
  Mục 7 — KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
    Điều 37. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
    Điều 38. Bảo hành công trình
Chương III — CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
  Mục 1 — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
    Điều 39. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng
    Điều 40. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
    Điều 41. Giấy phép xây dựng có thời hạn
  Mục 2 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
    Điều 42. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
    Điều 43. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
    Điều 44. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
    Điều 45. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
    Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp xã
    Điều 47. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố
    Điều 48. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo
  Mục 3 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
    Điều 49. Trách nhiệm bảo trì công trình
    Điều 50. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 51. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng
  Điều 52. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 53. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.