Nghị định · Chính phủ

Nghị định 121/2013/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
10/10/2013
Ngày có hiệu lực
—
Hết hiệu lực
15/01/2018

Hết hiệu lực từ 15/01/2018 theo điều khoản hiệu lực của 139/2017/NĐ-CP: “Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018, thay thế Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở và Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Bố cục (72 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 3. Mức phạt tiền
  Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 5. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
  Mục 1 — ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ
    Điều 6. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
    Điều 7. Vi phạm quy định về lưu trữ, điều chỉnh quy hoạch xây dựng
    Điều 8. Vi phạm quy định về lập dự án đầu tư xây dựng công trình
    Điều 9. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
    Điều 10. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
    Điều 11. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị
    Điều 12. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình
    Điều 13. Vi phạm quy định về tổ chức thi công xây dựng
    Điều 14. Vi phạm quy định về giải phóng mặt bằng xây dựng công trình
    Điều 15. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
    Điều 16. Vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
    Điều 17. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
    Điều 18. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành và quyết toán công trình xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước
    Điều 19. Vi phạm quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng
    Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của nhà thầu tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Mục 2 — ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
    Điều 21. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng
    Điều 22. Vi phạm nội dung hồ sơ dự thầu
    Điều 23. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng
    Điều 24. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
    Điều 25. Vi phạm quy định về công tác lập quy hoạch xây dựng
    Điều 26. Vi phạm quy định về lập thiết kế, dự toán xây dựng công trình
    Điều 27. Vi phạm quy định về thi công xây dựng
    Điều 28. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình
    Điều 29. Vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
    Điều 30. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
    Điều 31. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng
    Điều 32. Vi phạm của nhà thầu nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam
  Mục 3 — ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC
    Điều 33. Vi phạm quy định về ngừng cung cấp điện, cung cấp nước đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng
    Điều 34. Vi phạm quy định về thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
  Điều 35. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
  Điều 36. Vi phạm quy định về thành lập và hoạt động sàn giao dịch bất động sản
  Điều 37. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
  Điều 38. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
  Điều 39. Vi phạm quy định về chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng
  Điều 40. Vi phạm quy định về kinh doanh vật liệu xây dựng
Chương V — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
  Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
    Điều 41. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm
    Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn nguồn nước mặt phục vụ cấp nước sinh hoạt
    Điều 43. Vi phạm quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô và đường ống truyền tải nước sạch
    Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn các công trình kỹ thuật thuộc hệ thống cấp nước
    Điều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
    Điều 46. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước
  Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
    Điều 47. Vi phạm quy định về thu gom, vận chuyển, đổ rác thải, phế thải xây dựng và xử lý chất thải rắn thông thường
  Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHIẾU SÁNG VÀ CÂY XANH ĐÔ THỊ
    Điều 48. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
    Điều 49. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
  Mục 4 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGHĨA TRANG
    Điều 50. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang
  Mục 5 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
    Điều 51. Vi phạm quy định về sử dụng công trình ngầm đô thị
    Điều 52. Vi phạm quy định về quản lý, vận hành, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật
    Điều 53. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Chương VI — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ CÔNG SỞ
  Điều 54. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
  Điều 55. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà ở
  Điều 56. Vi phạm quy định về giao dịch nhà ở
  Điều 57. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà công sở
Chương VII — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
  Điều 58. Vi phạm quy định về hoạt động kiểm tra, thanh tra chuyên ngành xây dựng
Chương VIII — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
  Điều 59. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  Điều 60. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 61. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng
  Điều 62. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
  Điều 63. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Sở Xây dựng
  Điều 64. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Bộ Xây dựng
  Điều 65. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
  Điều 66. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường
  Điều 67. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  Điều 68. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 69. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 71. Hiệu lực thi hành
  Điều 72. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.