Nghị định · Chính phủ

Nghị định 139/2017/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
27/11/2017
Ngày có hiệu lực
15/01/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (48)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (162 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
  Điều 4. Mức phạt tiền tối đa
  Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 6. Xử phạt hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quy định tại Nghị định này
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
  Mục 1 — ĐỐI VỚI NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ
    Điều 7. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
    Điều 8. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
    Điều 9. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng
    Điều 10. Vi phạm quy định về điều chỉnh quy hoạch xây dựng
    Điều 11. Vi phạm quy định về lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
    Điều 12. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
    Điều 13. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị
    Điều 14. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình
    Điều 15. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
    Điều 16. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
    Điều 17. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
    Điều 18. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
    Điều 19. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
    Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý, lưu trữ hồ sơ
    Điều 21. Vi phạm quy định về sự cố công trình
    Điều 22. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Mục 2 — ĐỐI VỚI NHÀ THẦU, CHỦ ĐẦU TƯ (TRONG TRƯỜNG HỢP
    Điều 23. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xây dựng
    Điều 24. Vi phạm nội dung hồ sơ dự thầu
    Điều 25. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng
    Điều 26. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
    Điều 27. Vi phạm quy định về công tác lập quy hoạch xây dựng
    Điều 28. Vi phạm quy định về thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, dự toán
    Điều 29. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
    Điều 30. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
    Điều 31. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình
    Điều 32. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
    Điều 33. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
    Điều 34. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng
    Điều 35. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
    Điều 36. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
    Điều 37. Vi phạm quy định về lưu trữ
    Điều 38. Vi phạm quy định về kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN, KINH DOANH KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG; SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
  Điều 39. Vi phạm quy định về lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng, quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng; khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng
  Điều 40. Vi phạm quy định về kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, vật liệu xây dựng
  Điều 41. Vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng có sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine (sau đây viết tắt là amiăng trắng)
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
  Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THOÁT NƯỚC
    Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm
    Điều 43. Vi phạm quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô và đường ống truyền tải nước sạch
    Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn các công trình kỹ thuật thuộc hệ thống cấp nước
    Điều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
    Điều 46. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước
    Điều 47. Vi phạm về quản lý cao độ liên quan đến thoát nước
    Điều 48. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống hồ điều hòa
    Điều 49. Vi phạm quy định về quy trình quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
    Điều 50. Vi phạm về thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải hệ thống thoát nước tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp
    Điều 51. Vi phạm về thông hút, vận chuyển và xử lý bùn thải bể tự hoại tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp
  Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG,
    Điều 52. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
    Điều 53. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
    Điều 54. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
  Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
    Điều 55. Vi phạm quy định về sử dụng công trình ngầm đô thị
    Điều 56. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Chương V — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
  Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
    Điều 57. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
    Điều 58. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản
    Điều 59. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
    Điều 60. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
    Điều 61. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư (viết tắt là đào tạo về quản lý vận hành nhà chung cư)
  Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
    Điều 62. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
    Điều 63. Vi phạm quy định về quản lý giao dịch nhà ở
  Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ
    Điều 64. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
    Điều 65. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự
    Điều 66. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư
    Điều 67. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà công sở
    Điều 68. Vi phạm quy định về lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở
Chương VI — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN,
  Điều 69. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  Điều 70. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 71. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng
  Điều 72. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
  Điều 73. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Sở Xây dựng
  Điều 74. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Bộ Xây dựng
  Điều 75. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
  Điều 76. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  Điều 77. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 78. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 80. Hiệu lực thi hành
  Điều 81. Trách nhiệm thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
  Điều 4. Mức phạt tiền tối đa
  Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 6. Xử phạt hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quy định tại Nghị định này
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
  Mục 1 — ĐỐI VỚI NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ
    Điều 7. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
    Điều 8. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
    Điều 9. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng
    Điều 10. Vi phạm quy định về điều chỉnh quy hoạch xây dựng
    Điều 11. Vi phạm quy định về lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
    Điều 12. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
    Điều 13. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị
    Điều 14. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình
    Điều 15. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
    Điều 16. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
    Điều 17. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
    Điều 18. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
    Điều 19. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
    Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý, lưu trữ hồ sơ
    Điều 21. Vi phạm quy định về sự cố công trình
    Điều 22. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Mục 2 — ĐỐI VỚI NHÀ THẦU, CHỦ ĐẦU TƯ (TRONG TRƯỜNG HỢP
    Điều 23. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xây dựng
    Điều 24. Vi phạm nội dung hồ sơ dự thầu
    Điều 25. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng
    Điều 26. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
    Điều 27. Vi phạm quy định về công tác lập quy hoạch xây dựng
    Điều 28. Vi phạm quy định về thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, dự toán
    Điều 29. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
    Điều 30. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
    Điều 31. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình
    Điều 32. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
    Điều 33. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
    Điều 34. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng
    Điều 35. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
    Điều 36. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
    Điều 37. Vi phạm quy định về lưu trữ
    Điều 38. Vi phạm quy định về kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN, KINH DOANH KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG; SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
  Điều 39. Vi phạm quy định về lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng, quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng; khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng
  Điều 40. Vi phạm quy định về kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, vật liệu xây dựng
  Điều 41. Vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng có sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine (sau đây viết tắt là amiăng trắng)
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
  Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THOÁT NƯỚC
    Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm
    Điều 43. Vi phạm quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô và đường ống truyền tải nước sạch
    Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn các công trình kỹ thuật thuộc hệ thống cấp nước
    Điều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
    Điều 46. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước
    Điều 47. Vi phạm về quản lý cao độ liên quan đến thoát nước
    Điều 48. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống hồ điều hòa
    Điều 49. Vi phạm quy định về quy trình quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
    Điều 50. Vi phạm về thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải hệ thống thoát nước tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp
    Điều 51. Vi phạm về thông hút, vận chuyển và xử lý bùn thải bể tự hoại tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp
  Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG,
    Điều 52. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
    Điều 53. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
    Điều 54. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
  Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
    Điều 55. Vi phạm quy định về sử dụng công trình ngầm đô thị
    Điều 56. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Chương V — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
  Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
    Điều 57. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
    Điều 58. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản
    Điều 59. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
    Điều 60. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
    Điều 61. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư (viết tắt là đào tạo về quản lý vận hành nhà chung cư)
  Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
    Điều 62. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
    Điều 63. Vi phạm quy định về quản lý giao dịch nhà ở
  Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ
    Điều 64. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
    Điều 65. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự
    Điều 66. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư
    Điều 67. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà công sở
    Điều 68. Vi phạm quy định về lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở
Chương VI — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN,
  Điều 69. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  Điều 70. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 71. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng
  Điều 72. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
  Điều 73. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Sở Xây dựng
  Điều 74. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Bộ Xây dựng
  Điều 75. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
  Điều 76. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  Điều 77. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 78. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 80. Hiệu lực thi hành
  Điều 81. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.