Nghị định · Chính phủ
Nghị định 139/2017/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/11/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/01/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (48)
- 03/2018/TT-BXD — Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở (24/04/2018)
- 01/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh (05/01/2022)
- 35/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng, phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (19/12/2021)
- 38/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (10/12/2021)
- 65/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (29/11/2021)
- 43/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre (28/11/2021)
- 81/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm quy định về quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (16/11/2021)
- 26/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (08/10/2021)
- 16/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương (27/09/2021)
- 47/2021/QĐ-UBND — V/v Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (20/09/2021)
- 34/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (31/12/2020)
- 61/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (30/12/2020)
- 34/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (17/12/2020)
- 29/2020/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội. (25/11/2020)
- 21/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (13/11/2020)
- 28/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa Thanh tra Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi với UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (09/11/2020)
- 07 /2020/QĐ-UBND — Về việc quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ (21/08/2020)
- 12/2020/QĐ-UBND — Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực xây dựng không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành (15/05/2020)
- 07/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. (27/03/2020)
- 04/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. (02/03/2020)
- 05/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương (20/02/2020)
- 30/2019/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (02/12/2019)
- 32/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (08/08/2019)
- 11/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình (01/08/2019)
- 28/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (25/07/2019)
- 13/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (16/07/2019)
- 19/2019/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng (10/06/2019)
- 15/2019/QĐ-UBND — Quyết đinh ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước (22/05/2019)
- 02/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (20/05/2019)
- 04/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội. (18/03/2019)
- … và 18 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (9)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 65/2014/QH13 — Nhà ở (25/11/2014)
- 66/2014/QH13 — Kinh doanh bất động sản (25/11/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 60/2010/QH12 — Khoáng sản (17/11/2010)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
Bố cục (162 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4. Mức phạt tiền tối đa
Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
Điều 6. Xử phạt hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quy định tại Nghị định này
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Mục 1 — ĐỐI VỚI NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ
Điều 7. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 8. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
Điều 9. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng
Điều 10. Vi phạm quy định về điều chỉnh quy hoạch xây dựng
Điều 11. Vi phạm quy định về lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Điều 12. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Điều 13. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị
Điều 14. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình
Điều 15. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
Điều 16. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
Điều 17. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
Điều 18. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
Điều 19. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý, lưu trữ hồ sơ
Điều 21. Vi phạm quy định về sự cố công trình
Điều 22. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Mục 2 — ĐỐI VỚI NHÀ THẦU, CHỦ ĐẦU TƯ (TRONG TRƯỜNG HỢP
Điều 23. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xây dựng
Điều 24. Vi phạm nội dung hồ sơ dự thầu
Điều 25. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng
Điều 26. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
Điều 27. Vi phạm quy định về công tác lập quy hoạch xây dựng
Điều 28. Vi phạm quy định về thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, dự toán
Điều 29. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Điều 30. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
Điều 31. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình
Điều 32. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
Điều 33. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 34. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng
Điều 35. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
Điều 36. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
Điều 37. Vi phạm quy định về lưu trữ
Điều 38. Vi phạm quy định về kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN, KINH DOANH KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG; SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 39. Vi phạm quy định về lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng, quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng; khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 40. Vi phạm quy định về kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, vật liệu xây dựng
Điều 41. Vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng có sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine (sau đây viết tắt là amiăng trắng)
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THOÁT NƯỚC
Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm
Điều 43. Vi phạm quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô và đường ống truyền tải nước sạch
Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn các công trình kỹ thuật thuộc hệ thống cấp nước
Điều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
Điều 46. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước
Điều 47. Vi phạm về quản lý cao độ liên quan đến thoát nước
Điều 48. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống hồ điều hòa
Điều 49. Vi phạm quy định về quy trình quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
Điều 50. Vi phạm về thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải hệ thống thoát nước tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp
Điều 51. Vi phạm về thông hút, vận chuyển và xử lý bùn thải bể tự hoại tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp
Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG,
Điều 52. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
Điều 53. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
Điều 54. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Điều 55. Vi phạm quy định về sử dụng công trình ngầm đô thị
Điều 56. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Chương V — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 57. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
Điều 58. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản
Điều 59. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Điều 60. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
Điều 61. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư (viết tắt là đào tạo về quản lý vận hành nhà chung cư)
Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 62. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
Điều 63. Vi phạm quy định về quản lý giao dịch nhà ở
Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ
Điều 64. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 65. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự
Điều 66. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư
Điều 67. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà công sở
Điều 68. Vi phạm quy định về lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở
Chương VI — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN,
Điều 69. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 70. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 71. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng
Điều 72. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
Điều 73. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Sở Xây dựng
Điều 74. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Bộ Xây dựng
Điều 75. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
Điều 76. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 77. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 78. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 80. Hiệu lực thi hành
Điều 81. Trách nhiệm thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4. Mức phạt tiền tối đa
Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
Điều 6. Xử phạt hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quy định tại Nghị định này
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Mục 1 — ĐỐI VỚI NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ
Điều 7. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 8. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
Điều 9. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng
Điều 10. Vi phạm quy định về điều chỉnh quy hoạch xây dựng
Điều 11. Vi phạm quy định về lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Điều 12. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Điều 13. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị
Điều 14. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình
Điều 15. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
Điều 16. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
Điều 17. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
Điều 18. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
Điều 19. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý, lưu trữ hồ sơ
Điều 21. Vi phạm quy định về sự cố công trình
Điều 22. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Mục 2 — ĐỐI VỚI NHÀ THẦU, CHỦ ĐẦU TƯ (TRONG TRƯỜNG HỢP
Điều 23. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xây dựng
Điều 24. Vi phạm nội dung hồ sơ dự thầu
Điều 25. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng
Điều 26. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
Điều 27. Vi phạm quy định về công tác lập quy hoạch xây dựng
Điều 28. Vi phạm quy định về thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, dự toán
Điều 29. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Điều 30. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
Điều 31. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình
Điều 32. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
Điều 33. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 34. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng
Điều 35. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
Điều 36. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
Điều 37. Vi phạm quy định về lưu trữ
Điều 38. Vi phạm quy định về kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN, KINH DOANH KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG; SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 39. Vi phạm quy định về lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng, quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng; khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 40. Vi phạm quy định về kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, vật liệu xây dựng
Điều 41. Vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng có sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine (sau đây viết tắt là amiăng trắng)
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THOÁT NƯỚC
Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm
Điều 43. Vi phạm quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô và đường ống truyền tải nước sạch
Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn các công trình kỹ thuật thuộc hệ thống cấp nước
Điều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
Điều 46. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước
Điều 47. Vi phạm về quản lý cao độ liên quan đến thoát nước
Điều 48. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống hồ điều hòa
Điều 49. Vi phạm quy định về quy trình quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
Điều 50. Vi phạm về thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải hệ thống thoát nước tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp
Điều 51. Vi phạm về thông hút, vận chuyển và xử lý bùn thải bể tự hoại tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp
Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG,
Điều 52. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
Điều 53. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
Điều 54. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Điều 55. Vi phạm quy định về sử dụng công trình ngầm đô thị
Điều 56. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Chương V — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 57. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
Điều 58. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản
Điều 59. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Điều 60. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
Điều 61. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư (viết tắt là đào tạo về quản lý vận hành nhà chung cư)
Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 62. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
Điều 63. Vi phạm quy định về quản lý giao dịch nhà ở
Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ
Điều 64. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 65. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự
Điều 66. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư
Điều 67. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà công sở
Điều 68. Vi phạm quy định về lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở
Chương VI — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN,
Điều 69. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 70. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 71. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng
Điều 72. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
Điều 73. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Sở Xây dựng
Điều 74. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Bộ Xây dựng
Điều 75. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
Điều 76. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 77. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 78. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 80. Hiệu lực thi hành
Điều 81. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.