Nghị định · Chính phủ
Nghị định 147/2024/NĐ-CP
Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/11/2024
- Ngày có hiệu lực
- 25/12/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (42)
- 81/2025/TT-BQP — Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng ứng dụng, dịch vụ và thông tin trên mạng Internet trong Bộ Quốc phòng (26/07/2025)
- 21/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau (19/03/2026)
- 12/2026/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lai Châu (03/02/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (31/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên (12/01/2026)
- 48/2025/TT-BKHCN — Hướng dẫn về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet (25/12/2025)
- 132/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (19/12/2025)
- 98/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định, Quy chế ban hành kèm theo các Quyết định: số 20/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016; số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2017; số 13/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 05/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (19/12/2025)
- '46/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn thành phố Cần Thơ (12/12/2025)
- 30/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý và phát triển thương mại điện tử trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (09/12/2025)
- 310/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (02/12/2025)
- 46/2025/TT-NHNN — quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (30/11/2025)
- 99/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh nghệ an (26/11/2025)
- 80/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Ninh và Cổng thông tin điện tử thành phần (22/11/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Ninh (21/11/2025)
- 100/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (15/11/2025)
- 115/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La (10/11/2025)
- 80/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh nghệ an (30/10/2025)
- 74/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Phú Thọ (23/10/2025)
- 70/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (22/10/2025)
- '16/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (21/10/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử và các Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai (14/10/2025)
- 21/2025/TT-BKHCN — Quy định về nội dung, trình tự phê duyệt quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet và thực hiện việc phê duyệt quy hoạch (06/10/2025)
- 75/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (21/09/2025)
- 17/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Gia Lai (28/08/2025)
- 81/2025/TT-BQP — Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng ứng dụng, dịch vụ và thông tin trên mạng Internet trong Bộ Quốc phòng (26/07/2025)
- 88/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng phần mềm Quản lý cơ sở dữ liệu hạ tầng bưu chính, viễn thông và đài truyền thanh tỉnh Thanh Hóa (15/07/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (17/06/2025)
- 48/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử và các Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định (16/06/2025)
- 52/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An (29/05/2025)
- … và 12 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 150/2018/NĐ-CP — Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông (07/11/2018)
- 27/2018/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (01/03/2018)
- 72/2013/NĐ-CP — Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng (15/07/2013)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 24/2023/QH15 — Viễn thông (24/11/2023)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 59/2020/QH14 — doanh nghiệp (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 24/2018/QH14 — An ninh mạng (12/06/2018)
- 102/2016/QH13 — Trẻ em (05/04/2016)
- 103/2016/QH13 — Báo chí (05/04/2016)
- 86/2015/QH13 — An toàn thông tin mạng (19/11/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
- 32/2004/QH11 — An ninh Quốc gia (03/12/2004)
Bố cục (112 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng
Chương II — QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET, TÀI NGUYÊN INTERNET
Mục 1 — DỊCH VỤ INTERNET
Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
Điều 6. Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng Internet
Điều 8. Kết nối Internet
Mục 2 — TÀI NGUYÊN INTERNET
Điều 9. Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miền
Điều 10. Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD
Điều 11. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
Điều 12. Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
Điều 13. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
Điều 14. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam
Điều 15. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Nam
Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
Điều 17. Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng
Điều 18. Thúc đẩy ứng dụng công nghệ IPv6
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet
Chương III — QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 20. Phân loại trang thông tin điện tử
Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng
Điều 22. Trách nhiệm quản lý của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 23. Cung cấp thông tin xuyên biên giới
Mục 2 — TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, MẠNG XÃ HỘI
Điều 24. Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tử
Điều 25. Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Điều 26. Điều kiện về tên miền, tên trang đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
Điều 27. Điều kiện về tổ chức, nhân sự, kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
Điều 28. Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
Điều 29. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
Điều 30. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Điều 31. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Điều 32. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Điều 33. Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép/Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội; đình chỉ hoạt động trang thông tin điện tử, cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trong nước
Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội trong nước và mạng xã hội nước ngoài cung cấp xuyên biên giới vào Việt Nam
Mục 3 — TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG
Điều 37. Nguyên tắc quản lý trò chơi điện tử trên mạng
Điều 38. Phân loại trò chơi điện tử trên mạng theo độ tuổi người chơi
Điều 39. Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 40. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 41. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 42. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 43. Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 44. Hồ sơ đề nghị cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 45. Quy trình, thủ tục cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 46. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 47. Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng; thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng, Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 48. Cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 49. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 50. Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 51. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 52. Cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 53. Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng; thu hồi Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng, Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 54. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
Điều 55. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử G1 trên mạng và Tổ giúp việc của Hội đồng tư vấn thẩm định
Điều 56. Thông tin người chơi
Điều 57. Quy định về vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng
Điều 58. Quy định về phát hành thẻ game
Điều 59. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
Điều 60. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 61. Quy định về cung cấp thông tin và chế độ báo cáo
Điều 62. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 63. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 64. Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 65. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 66. Gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 67. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 68. Trách nhiệm của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của người chơi
Chương IV — CUNG CẤP DỊCH VỤ NỘI DUNG THÔNG TIN
Điều 70. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 71. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 72. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 73. Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 74. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 75. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông di động
Điều 76. Giải quyết khiếu nại về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 77. Chế độ báo cáo
Điều 78. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Chương V — GIÁM SÁT THÔNG TIN VÀ NGĂN CHẶN, GỠ BỎ THÔNG TIN
Điều 79. Giám sát thông tin trên mạng
Điều 80. Ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin vi phạm pháp luật trên mạng
Điều 81. Trách nhiệm của doanh nghiệp khi giao kết hợp đồng cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH
Điều 82. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 83. Hiệu lực thi hành
Điều 84. Tổ chức thực hiện
Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)
Điều 1. Cấp phát/phân bổ cho <Công ty ABC> dưới tên mạng <NETNAME>-VN các vùng địa chỉ Internet, số hiệu mạng sau đây:
Điều 2. <Công ty ABC> có trách nhiệm đưa vùng địa chỉ Internet, số hiệu mạng được cấp/phân bổ vào sử dụng tuân thủ các quy định hiện hành; tự xây dựng chính sách định tuyến cho vùng địa chỉ; khai báo tên miền ngược đầy đủ; phối hợp giải quyết các vấn đề về sử dụng địa chỉ Internet và số hiệu mạng khi có yêu cầu; báo cáo, cập nhật thông tin sử dụng địa chỉ kịp thời cho Trung tâm Internet Việt Nam và nộp phí duy trì sử dụng hàng năm theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Trưởng phòng <Đơn vị quản lý cấp phát/phân bổ địa chỉ Internet, số hiệu mạng>... và Trưởng các đơn vị trực thuộc Trung tâm Internet Việt Nam: ....và <Công ty ABC> chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Phần I — Thông tin chung
Phần II — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
Phần III — Tài liệu kèm theo
Phần IV — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Điều 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo những quy định sau:
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) có các trách nhiệm sau:
Điều 3. Hiệu lực của giấy phép:
Điều 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ mạng xã hội theo các quy định sau:
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) có các trách nhiệm sau:
Điều 3. Hiệu lực của giấy phép:
Phần 1 — Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội: ….
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần I — Thông tin chung
Phần II — Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
Phần III — Tài liệu kèm theo
Phần IV — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về thay đổi thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần I — Thông tin chung
Phần II — Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn giấy phép
Phần III — Tài liệu kèm theo
Phần IV — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần I — Thông tin chung
Phần II — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại giấy phép
Phần III — Tài liệu kèm theo
Phần IV — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
Phần 3 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Tài liệu kèm theo (quy định tại………Nghị định…………………)
Phần 3 — Cam kết
Điều 1. Thông tin doanh nghiệp:
Điều 2. Doanh nghiệp được cấp giấy phép phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại:
Điều 3. Hiệu lực của giấy phép:
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
Phần 3 — Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, cụ thể:
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử G1 đề nghị cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử trên mạng:
Phần 3 — Tài liệu kèm theo (quy định tại…………………….)
Phần 4 — Cam kết
Điều 1. Phê duyệt trò chơi điện tử G1 trên mạng theo các quy định sau:
Điều 2. Doanh nghiệp được cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại:
Điều 3. Hiệu lực của Quyết định:
Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Phòng Thông tin điện tử, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, người chịu trách nhiệm trước pháp luật/ người đứng đầu doanh nghiệp…….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
Phần 3 — Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số .../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, cụ thể:
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Tài liệu kèm theo (quy định tại.... Nghị định số …./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng)
Phần 3 — Cam kết
Điều 1. Thông tin chung:
Điều 2. Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại:
Điều 3. Hiệu lực của giấy chứng nhận:
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
Phần 3 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử cung cấp trên mạng:
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Điều 1. Phê duyệt trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo các quy định sau:
Điều 3. Hiệu lực của Giấy xác nhận:
Điều 4. Chánh Văn phòng, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông địa phương, người chịu trách nhiệm trước pháp luật/người đứng đầu doanh nghiệp .................... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị thông báo bổ sung thông tin trong quá trình cung cấp trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng:
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
Phần 3 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Tài liệu kèm theo
Phần 3 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Tài liệu kèm theo
Phần 3 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Nội dung và lý do sửa đổi, bổ sung
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Nội dung và lý do sửa đổi, bổ sung
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Lý do và thời gian đề nghị gia hạn
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Lý do và thời gian đề nghị gia hạn
Phần 3 — Tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4 — Cam kết
Điều 1. Gia hạn thời gian có hiệu lực của giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng số ................. cấp ngày ….. tháng …. năm …. của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng...(tên điểm), địa chỉ: ..................................................... đến ngày ….. tháng …. năm ….
Điều 2. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Lý do đề nghị cấp lại
Phần 3 — Tài liệu kèm theo
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Lý do đề nghị cấp lại
Phần 3 — Tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4 — Cam kết
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp:
Điều 2. Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận có nghĩa vụ sau:
Điều 3. Hiệu lực của Giấy chứng nhận ……..
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.