Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 156/2013/TT-BTC
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/11/2013
- Ngày có hiệu lực
- 20/12/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (12)
- 93/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Khoản 4 Điều 12 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014) và bãi bỏ Khoản 7 Điều 11 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính (19/09/2017)
- 79/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung tiết bl Điểm b Khoản 4 Điều 48 Thông tu số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều cửa Luật Quản lý thuế (02/08/2017)
- 06/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Đíều 34a Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được bổ sung tại Khoản 10 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC) (20/01/2017)
- 150/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng (14/10/2016)
- 93/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Khoản 4 Điều 12 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014) và bãi bỏ Khoản 7 Điều 11 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính (19/09/2017)
- 79/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung tiết bl Điểm b Khoản 4 Điều 48 Thông tu số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều cửa Luật Quản lý thuế (02/08/2017)
- 06/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Đíều 34a Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được bổ sung tại Khoản 10 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC) (20/01/2017)
- 150/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng (14/10/2016)
- 130/2016/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các Thông tư về thuế (12/08/2016)
- 92/2015/TT-BTC — Hướng dẫn thực hỉện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đốỉ với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổỉ, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định sổ 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đỗi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế (15/06/2015)
- 26/2015/TT-BTC — Hướng dẫn về thuế gỉá trị gia tăng và quản lý thuế tai Nghị đinh số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tỉết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổỉ, bổ sung môt số điều của Thồng tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (27/02/2015)
- 119/2014/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế (25/08/2014)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (9)
- 80/2021/TT-BTC — Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (29/09/2021)
- 105/2020/TT-BTC — Thông tư hướng dẫn về đăng ký thuế (03/12/2020)
- 41/2017/TT-BTC — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 20/2017/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 02 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ GIAO DỊCH LIÊN KẾT (28/04/2017)
- 302/2016/TT-BTC — Hướng dẫn về lệ phí môn bài (15/11/2016)
- 301/2016/TT-BTC — Hướng dẫn về lệ phí trước bạ (15/11/2016)
- 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC — Hướng dẫn về nội dung chi và quản lý Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp (28/06/2016)
- 26/2015/TT-BTC — Hướng dẫn về thuế gỉá trị gia tăng và quản lý thuế tai Nghị đinh số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tỉết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổỉ, bổ sung môt số điều của Thồng tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (27/02/2015)
- 76/2014/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất (16/06/2014)
- 77/2014/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (16/06/2014)
Được hướng dẫn bởi (74)
- 155/2014/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định và lệ phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ đỉều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá (23/10/2014)
- 119/2014/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế (25/08/2014)
- 43/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thu phí, lệ phí của các cơ quan, đơn vị tại Trung tâm hành chính công tỉnh Đồng Nai. (24/09/2021)
- 08/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phối hợp giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (29/04/2021)
- 03/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về trình tự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (29/03/2018)
- 30/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thu phí, lệ phí của các cơ quan, đơn vị tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Đồng Nai (29/08/2017)
- 36/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phối hợp giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đỗi, cấp lại giấỵ chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hô Chí Minh (17/08/2017)
- 16/2017/QĐ-UBND — Về việc quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương (21/07/2017)
- 07/2017/QĐ-UBND — Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Dương (17/02/2017)
- 252/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km11+625 Quốc lộ 38 (11/11/2016)
- 22/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (22/07/2016)
- 18 /2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (23/06/2016)
- 17/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (15/06/2016)
- 12/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về mức thu và quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (05/05/2016)
- 12/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (26/02/2016)
- 30/2015/QĐ-UBND — Về việc bổ sung Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011 - 2015) ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/ 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (31/12/2015)
- 21/2015/NQ-HĐND — Về việc bổ sung Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 29/10/2010 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011 - 2015 (02/12/2015)
- 63/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (11/11/2015)
- 62/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (11/11/2015)
- 59/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (04/11/2015)
- 53/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (26/10/2015)
- 51/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (20/10/2015)
- 42/2015/QĐ-UBND — Về việc quy định địa bàn hạch toán số thu ngân sách nhà nước từ nguồn thu thuế giá trị gia tăng khấu trừ công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum (09/10/2015)
- 46/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. (07/10/2015)
- 45/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định mức thu, quản lý và việc sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. (01/10/2015)
- 20/2015/NQ-HĐND — Quy định địa bàn hạch toán số thu ngân sách nhà nước từ nguồn thu thuế giá trị gia tăng khấu trừ công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum (25/09/2015)
- 30/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo ngoài công lập; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (15/07/2015)
- 29/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (10/07/2015)
- 27/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (06/07/2015)
- 88/2014/QĐ-UBND — Về việc thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội (22/12/2014)
- … và 44 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (9)
- 83/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế (22/07/2013)
- 21/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế (20/11/2012)
- 78/2006/QH11 — Quản lý thuế (29/11/2006)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 83/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế (22/07/2013)
- 21/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế (20/11/2012)
- 118/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (27/11/2008)
- 78/2006/QH11 — Quản lý thuế (29/11/2006)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
Bố cục (76 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm
Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này
Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế
Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ thuế gửi đến cơ quan thuế
Điều 8. Cách tính thời hạn để thực hiện thủ tục hành chính thuế
Điều 9. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế
Chương II — KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ
Điều 10. Quy định chung về khai thuế, tính thuế
Điều 11. Khai thuế giá trị gia tăng
Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 13. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều 14. Khai thuế tài nguyên
Điều 15. Khai thuế bảo vệ môi trường
Điều 16. Khai thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân
Điều 17. Khai thuế môn bài
Điều 18. Khai thuế, khoản thu ngân sách nhà nước liên quan đến sử dụng đất đai
Điều 19. Khai phí, lệ phí
Điều 20. Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài
Điều 21. Khai thuế và xác định số thuế phải nộp theo phương pháp khoán
Điều 22. Khai thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có tài sản cho thuê
Điều 23. Khai, nộp thuế đối với hoạt động sản xuất thủy điện
Điều 24. Khai thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên.
Điều 25. Ấn định thuế đối với trường hợp người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai vi phạm pháp luật thuế
Chương III — NỘP THUẾ
Điều 26. Thời hạn nộp thuế
Điều 27. Đồng tiền nộp thuế
Điều 28. Địa điểm và thủ tục nộp thuế
Điều 29. Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 30. Xác định ngày đã nộp thuế
Điều 31. Gia hạn nộp thuế
Điều 32. Nộp dần tiền thuế nợ
Điều 33. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 34. Tính tiền chậm nộp đối với việc chậm nộp tiền thuế
Điều 35. Miễn tiền chậm nộp tiền thuế và thẩm quyền miễn tiền chậm nộp tiền thuế
Chương IV — UỶ NHIỆM THU THUẾ
Điều 36. Thẩm quyền và phạm vi ủy nhiệm thu thuế
Điều 37. Trách nhiệm của bên được ủy nhiệm thu
Điều 38. Trách nhiệm của Cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Điều 39. Kinh phí ủy nhiệm thu
Chương V — TRÁCH NHIỆM HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP THUẾ
Điều 40. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
Điều 41. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
Điều 42. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
Điều 43. Việc kế thừa nghĩa vụ nộp thuế của cá nhân là người đã chết, người mất năng lực hành vi dân sự, hoặc người mất tích theo quy định của pháp luật dân sự
Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
Chương VI — THỦ TỤC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ;
Điều 45. Trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế
Điều 46. Trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn thuế, giảm thuế
Điều 47. Ưu đãi thuế theo Điều ước quốc tế
Điều 48. Xoá nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền phạt (sau đây gọi tắt là tiền thuế)
Chương VII — THỦ TỤC HOÀN THUẾ, BÙ TRỪ THUẾ
Điều 49. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết theo quy định của pháp luật về thuế GTGT, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng đầu ra, hoặc bù trừ số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào sử dụng cho dự án đầu tư cùng với việc kê khai thuế GTGT của hoạt động sản xuất kinh doanh; trường hợp xuất khẩu là: Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu Ngân sách nhà nước theo mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 50. Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA
Điều 51. Hoàn thuế đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hoá, dịch vụ có thuế GTGT ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo.
Điều 52. Hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
Điều 53. Hoàn thuế thu nhập cá nhân
Điều 54. Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
Điều 55. Hồ sơ hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động
Điều 56. Hoàn thuế GTGT đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp
Điều 57. Hồ sơ hoàn các loại thuế, phí khác
Điều 58. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 59. Hoàn trả tiền thuế, hoàn trả tiền thuế kiêm bù trừ với khoản phải nộp ngân sách nhà nước
Chương VIII — KIỂM TRA, THANH TRA THUẾ, QUẢN LÝ RỦI RO
Mục 1 — KIỂM TRA THUẾ
Điều 60. Kiểm tra hồ sơ khai thuế tại trụ sở cơ quan thuế
Điều 61. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
Điều 62. Trình tự, thủ tục kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức thuế trong việc kiểm tra thuế
Mục 2 — THANH TRA THUẾ
Điều 65. Thanh tra tại trụ sở người nộp thuế
Điều 66. Trình tự, thủ tục thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
Điều 67. Thanh tra lại các kết luận thanh tra thuế
Điều 68. Hồ sơ thanh tra
Điều 69. Thủ tục áp dụng các biện pháp trong thanh tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế, gian lận thuế hoặc gây trở ngại cho việc thanh tra
Mục 3 — QUẢN LÝ RỦI RO VỀ THUẾ
Điều 70. Áp dụng quản lý rủi ro của cơ quan thuế
Chương IX — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN VỀ THUẾ
Điều 71. Các quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại, khởi kiện
Điều 72. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan thuế các cấp
Điều 73. Tiếp người đến khiếu nại, tố cáo
Điều 74. Xử lý số thuế nộp thừa, số thuế nộp thiếu sau khi có quyết định giải quyết của cơ quan có thẩm quyền
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 75. Hiệu lực thi hành
Điều 76. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.