Nghị định · Chính phủ
Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/01/2022
- Ngày có hiệu lực
- 28/01/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (32)
- 20/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (06/03/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định về quản lý trật tự xây dựng, trách nhiệm phối hợp quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (20/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (15/01/2026)
- 60/2025/QĐ-UBND — Phân cấp và quy định quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (16/10/2025)
- 68/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh (29/06/2025)
- 23/2025/QĐ-UBND — Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp về quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Định (12/03/2025)
- 17/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (07/03/2025)
- 26/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (27/02/2025)
- 61/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh (27/12/2024)
- 10/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. (19/04/2024)
- 03/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (12/04/2024)
- 02/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và khai thác Hồ Tây (10/01/2024)
- 34/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hanh kèm theo Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (28/12/2023)
- 72/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (12/10/2023)
- 25/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 của UBND tỉnh Sơn La và quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 của UBND tỉnh Sơn La (04/08/2023)
- 20/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên (31/05/2023)
- 10/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (17/03/2023)
- 03/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (28/02/2023)
- 06 /2023/QĐ-UBND — Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (17/02/2023)
- 09/2023/QĐ-UBND — ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. (16/02/2023)
- 01/2023/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (17/01/2023)
- 41/2022/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương (30/12/2022)
- 50/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (30/12/2022)
- 39/2022/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện quản lý về hoạt động cấp nước đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Sơn La (30/11/2022)
- 52/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (03/11/2022)
- 38/2022/QĐ-UBND — Quy định phân cấp quản lý trật tự xây dựng, tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình và trách nhiệm phối hợp trong quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (25/10/2022)
- 15/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (20/07/2022)
- 06/2022/NQ-HĐND — Quy định mức phạt tiền đối với một số hành vi vi phạm hành chính về xây dựng tại các quận thuộc thành phố Hà Nội (08/07/2022)
- 21/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (05/07/2022)
- 13/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình (04/07/2022)
- … và 2 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 67/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính (13/11/2020)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 40/2019/QH14 — Luật Kiến trúc (13/06/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 65/2014/QH13 — Nhà ở (25/11/2014)
- 66/2014/QH13 — Kinh doanh bất động sản (25/11/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
Bố cục (86 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền tối đa, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt
Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
Điều 6. Xử phạt hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng quy định tại Nghị định này
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐỐI VỚI NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC CHỦ SỞ HỮU, NGƯỜI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Điều 7. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
Điều 8. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
Điều 9. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
Điều 10. Vi phạm quy định về điều chỉnh quy hoạch xây dựng, điều chỉnh quy hoạch đô thị
Điều 11. Vi phạm quy định về hoạt động kiến trúc
Điều 12. Vi phạm quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Điều 13. Vi phạm quy định về thiết kế xây dựng (thiết kế triển khai ngay sau thiết kế cơ sở, thiết kế một bước) và dự toán xây dựng
Điều 14. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị
Điều 15. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình
Điều 16. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
Điều 17. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
Điều 18. Vi phạm quy định về nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 19. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng áp dụng đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP, lập quyết toán vốn đầu tư xây dựng
Điều 20. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
Điều 21. Vi phạm quy định về quản lý, lưu trữ hồ sơ
Điều 22. Vi phạm quy định khi xảy ra sự cố công trình
Điều 23. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Mục 2 — ĐỐI VỚI NHÀ THẦU, CHỦ ĐẦU TƯ (TRONG TRƯỜNG HỢP TỰ THỰC HIỆN), TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 24. Vi phạm quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng
Điều 25. Vi phạm nội dung trong hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ hợp đồng
Điều 26. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng
Điều 27. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
Điều 28. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng
Điều 29. Vi phạm quy định về thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, dự toán xây dựng
Điều 30. Vi phạm quy định về thiết kế (thiết kế triển khai ngay sau thiết kế cơ sở, thiết kế một bước) và dự toán xây dựng
Điều 31. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
Điều 32. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình
Điều 33. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
Điều 34. Vi phạm quy định về quản lý đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
Điều 35. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 36. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng
Điều 37. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
Điều 38. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
Điều 39. Vi phạm quy định về lưu trữ
Điều 40. Vi phạm quy định về kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 41. Vi phạm các quy định về sản xuất vật liệu xây dựng có sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine (sau đây viết tắt là amiăng trắng)
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THOÁT NƯỚC
Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm, nguồn cấp nước phục vụ sản xuất nước sạch, hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và các công trình kỹ thuật như sau:
Điều 43. Vi phạm quy định về ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, kế hoạch phát triển cấp nước
Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
Điều 45. Vi phạm quy định về quy hoạch, kế hoạch cấp nước
Điều 46. Vi phạm quy định về hợp đồng dịch vụ cấp nước
Điều 47. Vi phạm quy định về sử dụng hệ thống thoát nước
Điều 48. Vi phạm về quản lý cao độ liên quan đến thoát nước
Điều 49. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống hồ điều hòa
Điều 50. Vi phạm quy định về quy trình quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
Điều 51. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống thoát nước mưa và tái sử dụng nước mưa
Điều 52. Vi phạm về thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải hệ thống thoát nước tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung
Mục 2 — . VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG, CÂY XANH ĐÔ THỊ, NGHĨA TRANG, CƠ SỞ HỎA TÁNG
Điều 53. Vi phạm quy định về quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
Điều 54. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
Điều 55. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
Mục 3 — . VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Điều 56. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng công trình ngầm đô thị
Điều 57. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Chương V — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN NHÀ
Mục 1 — . VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 58. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
Điều 59. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản
Điều 60. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng, kê khai thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Điều 61. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
Điều 62. Vi phạm quy định về đào tạo quản lý vận hành nhà chung cư
Mục 2 — . VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN NHÀ
Điều 63. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
Điều 64. Vi phạm quy định về quản lý giao dịch nhà ở
Mục 3 — . VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ
Điều 65. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, nhà ở xã hội
Điều 66. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự
Điều 67. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với chủ đầu tư
Điều 68. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 69. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với ban quản trị nhà chung cư
Điều 70. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với người sử dụng nhà chung cư
Điều 71. Vi phạm quy định về lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở
Chương VI — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 72. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 73. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng (hoặc thanh tra viên Giao thông vận tải - Xây dựng)
Điều 74. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
Điều 75. Thẩm quyền xử phạt của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng (hoặc Chánh thanh tra Sở Giao thông vận tải - Xây dựng)
Điều 76. Thẩm quyền xử phạt của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng
Điều 77. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
Điều 78. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 79. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 80. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — BIỆN PHÁP THI HÀNH
Điều 81. Trình tự thủ tục thực hiện quy định tại khoản 16 Điều 16 Nghị định này
Điều 82. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp phải thu hồi nhà ở, thu hồi chứng chỉ hành nghề bị tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung chứng chỉ
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Mục 1 — QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN TIẾP
Điều 83. Hành vi vi phạm hành chính về xây dựng xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng quy định về xử phạt vi phạm hành chính như sau:
Điều 84. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 79 Nghị định số 139/2017/NĐ-CP được tiếp tục thực hiện như sau:
Mục 2 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 85. Hiệu lực thi hành
Điều 86. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.