Văn bản
Văn bản 42-LCT/HĐNN8
Bộ luật Hàng hải số 42-LCT/HĐNN8
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/06/1990
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/1991
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
Được hướng dẫn bởi (54)
- 125/2003/NĐ-CP — Về vận tải đa phương thức quốc tế (29/10/2003)
- 1330/2003/QĐ-BGTVT — Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Nam và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Đà Nẵng (12/05/2003)
- 994/2003/QĐ-BGTVT — Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Hải Phòng (09/04/2003)
- 48/2001/QĐ-BTC — Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải (28/05/2001)
- 750/2000/QĐ-BGTVT — Ban hành Quy chế huấn luyện, bồi dưỡng cập nhật, thi và cấp chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải (30/03/2000)
- 55-CP — Về hoạt động của tàu quân sự nước ngoài vào thăm nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (01/10/1996)
- 13/CP — Ban hành bản Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam (25/02/1994)
- 14/CP — Ban hành Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên (25/02/1994)
- 84/2005/QĐ-BTC — Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng,chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển (28/11/2005)
- 08/2004/TTLT/BTM-BTC-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển container tại các cảng biển Việt Nam (17/12/2004)
- 88/2004/QĐ-BTC — Quyết định về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải (19/11/2004)
- 125/2004/QĐ-TTg — Về việc công bố, tiếp nhận, truyền phát và xử lý thông tin an ninh hàng hải (09/07/2004)
- 136/2004/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải (16/06/2004)
- 03/2004/QĐ-BGTVT — Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Vũng Tàu (15/03/2004)
- 269/2003/QĐ-TTg — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam (22/12/2003)
- 160/2003/NĐ-CP — Về quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và khu vực hàng hải của Việt Nam (18/12/2003)
- 228/2003/QĐ-TTg — Về thí điểm cho thuê quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân (06/11/2003)
- 125/2003/NĐ-CP — Về vận tải đa phương thức quốc tế (29/10/2003)
- 149/2003/QĐ-TTg — Về một số chính sách và cơ chế khuyến khích phát triển đội tầu biển Việt Nam. (21/07/2003)
- 133/2003/QĐ-TTg — Về quản lý luồng hàng hải (04/07/2003)
- 1947/2003/QĐ-BGTVT — Về công bố Cảng cá Bến Đầm cho tàu trong và ngoài nước ra, vào làm hàng (04/07/2003)
- 1330/2003/QĐ-BGTVT — Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Nam và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Đà Nẵng (12/05/2003)
- 61/2003/QĐ-BTC — Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển (25/04/2003)
- 62/2003/QĐ-BTC — Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt (25/04/2003)
- 994/2003/QĐ-BGTVT — Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Hải Phòng (09/04/2003)
- 4465/2002/QĐ-BGTVT — Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Kiên Giang (31/12/2002)
- 178/2002/QĐ-TTg — Về thực hiện thí điểm cải cách thủ tục hành chính tại các cảng biển thuộc khu vực các tỉnh, thành phố : Bà Rịa - Vũng Tàu, Quảng Ninh, Đà Nẵng và Hải Phòng (13/12/2002)
- 3522/2002/QĐ-BGTVT — Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên - Huế và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Thừa Thiên - Huế (29/10/2002)
- 2790/2002/QĐ-BGTVT — Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Quảng Ninh (30/08/2002)
- 2756/2002/QĐ-BGTVT — Về việc ban hành Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải (29/08/2002)
- … và 24 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1980 (18/12/1980)
- Không số — Hiến pháp năm 1980 (18/12/1980)
Bố cục (244 điều)
Điều 1. Điều 2. Điều 3. Điều 4. Điều 5. Điều 6. Điều 7. Điều 8. Điều 9. Điều 10. Điều 11. Điều 12. Điều 13. Điều 14. Điều 15. Điều 16. Điều 17. Điều 18. Điều 19. Điều 20. Điều 21. Điều 22. Điều 23. Điều 24. Điều 25. Điều 26. Điều 27. Điều 28. Điều 29. Điều 30. Điều 31. Điều 32. Điều 33. Điều 34. Điều 35. Điều 36. Điều 37. Điều 38. Điều 39. Điều 40. Điều 41. Điều 42. Điều 43. Điều 44. Điều 45. Điều 46. Điều 47. Điều 48. Điều 49. Điều 50. Điều 51. Điều 52. Điều 53. Điều 54. Điều 55. Điều 56. Điều 57. Điều 58. Điều 59. Điều 60. Điều 61. Điều 62. Điều 63. Điều 64. Điều 65. Điều 66. Điều 67. Điều 68. Điều 69. Điều 70. Điều 71. Điều 72. Điều 73. Điều 74. Điều 75. Điều 76. Điều 77. Điều 78. Điều 79. Điều 80. Điều 81. Điều 82. Điều 83. Điều 84. Điều 85. Điều 86. Điều 87. Điều 88. Điều 89. Điều 90. Điều 91. Điều 92. Điều 93. Điều 94. Điều 95. Điều 96. Điều 97. Điều 98. Điều 99. Điều 100. Điều 101. Điều 102. Điều 103. Điều 104. Điều 105. Điều 106. Điều 107. Điều 108. Điều 109. Điều 110. Điều 111. Điều 112. Điều 113. Điều 114. Điều 115. Điều 116. Điều 117. Điều 118. Điều 119. Điều 120. Điều 121. Điều 122. Điều 123. Điều 124. Điều 125. Điều 126. Điều 127. Điều 128. Điều 129. Điều 130. Điều 131. Điều 132. Điều 133. Điều 134. Điều 135. Điều 136. Điều 137. Điều 138. Điều 139. Điều 140. Điều 141. Điều 142. Điều 143. Điều 144. Điều 145. Điều 146. Điều 147. Điều 148. Điều 149. Điều 150. Điều 151. Điều 152. Điều 153. Điều 154. Điều 155. Điều 156. Điều 157. Điều 158. Điều 159. Điều 160. Điều 161. Điều 162. Điều 163. Điều 164. Điều 165. Điều 166. Điều 167. Điều 168. Điều 169. Điều 170. Điều 171. Điều 172. Điều 173. Điều 174. Điều 175. Điều 176. Điều 177. Điều 178. Điều 179. Điều 180. Điều 181. Điều 182. Điều 183. Điều 184. Điều 185. Điều 186. Điều 187. Điều 188. Điều 189. Điều 190. Điều 191. Điều 192. Điều 193. Điều 194. Điều 195. Điều 196. Điều 197. Điều 198. Điều 199. Điều 200. Điều 201. Điều 202. Điều 203. Điều 204. Điều 205. Điều 206. Điều 207. Điều 208. Điều 209. Điều 210. Điều 211. Điều 212. Điều 213. Điều 214. Điều 215. Điều 216. Điều 217. Điều 218. Điều 219. Điều 220. Điều 221. Điều 222. Điều 223. Điều 224. Điều 225. Điều 226. Điều 227. Điều 228. Điều 229. Điều 230. Điều 231. Điều 232. Điều 233. Điều 234. Điều 235. Điều 236. Điều 237. Điều 238. Điều 239. Điều 240. Điều 241. Điều 242. Điều 243. Điều 244.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.