Luật · Quốc hội
Luật 48/2019/QH14
Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 22/11/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 98/2025/QH15 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng (27/06/2025)
- 98/2025/QH15 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng (27/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (201)
- 62/2025/TT-BQP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 93/2024/TT-BQP ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định và hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng về Dân quân tự vệ. (01/07/2025)
- 16/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ (04/02/2025)
- 72/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ (30/06/2020)
- 75/2020/TT-BQP — Quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với Dân quân tự vệ (19/06/2020)
- 69/2020/TT-BQP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ (15/06/2020)
- 57/2020/TT-BQP — Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng về Dân quân tự vệ (13/05/2020)
- 29/2020/TT-BQP — Quy định mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ (10/03/2020)
- 14/2026/QĐ-CTUBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định quy định phân cấp tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, hợp đồng thực hiện nhiệm vụ công chức thuộc tỉnh Thái Nguyên (20/03/2026)
- 66.12/2026/NQ-CP — Tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, đặc khu trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh (26/01/2026)
- 06/2026/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (14/01/2026)
- 51/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030 (10/12/2025)
- 112/2025/NQ-HĐND — quy định mức trợ câp ngày công lao động đối với dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc tực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- '30/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ (10/12/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (09/12/2025)
- 794/2025/NQ-HĐND — Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (09/12/2025)
- 31/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau (09/12/2025)
- 75/2025/NQ-HĐND — Quy định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 16/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (12/11/2025)
- 37/2025/QĐ-UBND — Quyết định triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Long An về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (04/11/2025)
- 16/2025/NQ-HĐND — Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp (Khu, Khóm) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (04/11/2025)
- 06/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hưởng phụ cấp hàng tháng đối với thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (28/10/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Phê chuẩn Đề án “Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2026 - 2030” (28/10/2025)
- 27/2025/NQ-HĐND — Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (28/10/2025)
- '40/2025/NQ-HĐND — Quy định mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ (27/10/2025)
- 77/2025/NQ-HĐND — Quyết định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (17/10/2025)
- '14/2025/QĐ-CTUBND — Quy định phân cấp tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, hợp đồng thực hiện nhiệm vụ công chức thuộc tỉnh Thái Nguyên (15/10/2025)
- 111/2025/TT-BQP — Thông tư quy định công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ (07/10/2025)
- 46/2025/NQ-HĐND — Quy định hỗ trợ tiền ăn đối với Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng và Trợ lý Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, đặc khu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/09/2025)
- '07/2025/NQ-HĐND — Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với ấp, khu, khóm đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp tăng thêm đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh An Giang (26/09/2025)
- 06/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai (15/09/2025)
- … và 171 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 43/2009/QH12 — Dân quân tự vệ (23/11/2009)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (50 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Vị trí, chức năng của Dân quân tự vệ Điều 4. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Dân quân tự vệ Điều 5. Nhiệm vụ của Dân quân tự vệ Điều 6. Thành phần của Dân quân tự vệ Điều 7. Ngày truyền thống của Dân quân tự vệ Điều 8. Độ tuổi, thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trong thời bình Điều 9. Đăng ký công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ, quản lý Dân quân tự vệ Điều 10. Tiêu chuẩn, tuyển chọn và thẩm quyền quyết định công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ Điều 11. Tạm hoãn, miễn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trong thời bình Điều 12. Thôi thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trước thời hạn, đưa ra khỏi danh sách Dân quân tự vệ Điều 13. Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm về Dân quân tự vệ Chương II — TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ, VŨ KHÍ, TRANG BỊ CỦA DÂN QUÂN TỰ VỆ Điều 15. Tổ chức Dân quân tự vệ Điều 16. Mở rộng lực lượng Dân quân tự vệ Điều 17. Điều kiện tổ chức tự vệ trong doanh nghiệp Điều 18. Hệ thống chỉ huy Dân quân tự vệ Điều 19. Chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ Điều 20. Ban chỉ huy quân sự cấp xã, thôn đội trưởng Điều 21. Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức Điều 22. Thẩm quyền thành lập, giải thể đơn vị Dân quân tự vệ, Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức Điều 23. Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ Điều 24. Trang phục, sao mũ, phù hiệu của Dân quân tự vệ Điều 25. Trang bị vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật cho Dân quân tự vệ Chương III — ĐÀO TẠO CHỈ HUY TRƯỞNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ; TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY; HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN TỰ VỆ Điều 26. Đào tạo Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã Điều 27. Tập huấn, bồi dưỡng các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ Điều 28. Huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA DÂN QUÂN TỰ VỆ Điều 29. Hoạt động sẵn sàng chiến đấu Điều 30. Hoạt động chiến đấu, phục vụ chiến đấu Điều 31. Hoạt động phối hợp của Dân quân tự vệ Điều 32. Thẩm quyền điều động Dân quân tự vệ Chương V — CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ CHI CHO DÂN QUÂN TỰ VỆ Điều 33. Chế độ phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ Điều 34. Chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ Điều 35. Chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ bị ốm đau, bị tai nạn, chết, bị thương, hy sinh Điều 36. Nguồn kinh phí Điều 37. Nhiệm vụ chi của Bộ Quốc phòng Điều 38. Nhiệm vụ chi của địa phương Điều 39. Nhiệm vụ chi của cơ quan, tổ chức Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ DÂN QUÂN TỰ VỆ Điều 40. Trách nhiệm của Chính phủ Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Công an Điều 43. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan, tổ chức Điều 44. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp Điều 45. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận Chương VII — THI ĐUA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 46. Thi đua, khen thưởng Điều 47. Xử lý vi phạm Điều 48. Hình thức kỷ luật Dân quân tự vệ Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 49. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến Dân quân tự vệ Điều 50. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.