Nghị định 216/2025/NĐ-CP thay Nghị định 03/2024/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 05/08/2025: 67 điều mới, 33 điều không còn, 5 điều đổi tên

Nghị định 216/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra) thay Nghị định 03/2024/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 05/08/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 03/2024/NĐ-CP. Văn bản mới có 80 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 67 điều không có trong văn bản cũ, 33 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 216/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 03/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 216/2025/NĐ-CP: Nghị định số 03/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …

Toàn văn: bản chính thức của 216/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 03/2024/NĐ-CP.

67 điều không có trong Nghị định 03/2024/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 6Cơ cấu tổ chức
Điều 7Các cơ quan Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
Điều 8Trách nhiệm của thanh tra viên, mã ngạch thanh tra viên
Điều 9Thẩm quyền xếp hoặc bổ nhiệm các ngạch thanh tra viên
Điều 10Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên
Điều 11Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên chính
Điều 12Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên cao cấp
Điều 13Miễn nhiệm thanh tra viên
Điều 14Trang phục thanh tra
Điều 15Thẻ thanh tra
Điều 16Kinh phí mua, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh tra
Điều 17Chế độ, chính sách đối với thanh tra viên
Điều 18Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra
Điều 20Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 21Đề xuất người tham gia Đoàn thanh tra
Điều 22Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh tra
Điều 23Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh tra
Điều 24Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 25Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 26Nhật ký Đoàn thanh tra
Điều 27Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia Đoàn thanh tra
Điều 28Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra
Điều 30Công bố quyết định thanh tra
Điều 31Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra
Điều 32Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra
Điều 35Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp
Điều 36Yêu cầu đối tượng thanh tra giải trình, làm rõ thêm những vấn đề trong dự thảo kết luận thanh tra
Điều 37Tham khảo ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo kết luận thanh tra
Điều 38Họp tổng kết hoạt động của Đoàn thanh tra
Điều 39Hồ sơ thanh tra
Điều 40Giám sát của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra
Điều 41Tổ chức việc giám sát
Điều 42Nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát
Điều 43Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát
Điều 44Báo cáo kết quả giám sát
Điều 45Xử lý kết quả giám sát
Điều 47Xử lý kết quả thẩm định
Điều 48Căn cứ thanh tra lại
Điều 49Trình tự, thủ tục thanh tra lại
Điều 51Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại
Điều 52Nội dung của kết luận thanh tra lại
Điều 53Trưng cầu giám định
Điều 54Cơ quan, tổ chức thực hiện giám định
Điều 55Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định
Điều 56Thời gian thực hiện giám định
Điều 57Kết luận giám định
Điều 58Căn cứ để yêu cầu phong tỏa tài khoản
Điều 59Quyền yêu cầu và trách nhiệm thực hiện việc phong tỏa tài khoản
Điều 60Trách nhiệm của các bên cung cấp thông tin phục vụ việc phong tỏa tài khoản
Điều 61Thủ tục yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản
Điều 62Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoản
Điều 63Chấm dứt phong tỏa tài khoản, gia hạn thời gian phong tỏa tài khoản
Điều 64Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Điều 65Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý tiền, tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Điều 66Thẩm quyền, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc
Điều 67Nội dung theo dõi, đôn đốc
Điều 68Căn cứ kiểm tra, quyết định kiểm tra
Điều 69Thời hạn, nội dung kiểm tra
Điều 70Báo cáo kết quả kiểm tra
Điều 71Xử lý kết quả kiểm tra
Điều 72Giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra
Điều 73Kiến nghị và thẩm quyền giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
Điều 74Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
Điều 75Thẩm quyền giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
Điều 76Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
Điều 77Xử lý hành vi vi phạm của người thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra; người thuộc cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan
Điều 78Xử lý hành vi vi phạm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra

Nghị định 216/2025/NĐ-CP còn thay 43/2023/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 03/2024/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

33 điều của Nghị định 03/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Nguyên tắc tổ chức và hoạt động thanh tra chuyên ngành
Điều 6Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu
Điều 7Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Cơ yếu
Điều 8Thanh tra viên của Thanh tra Cơ yếu
Điều 9Thanh tra lại kết luận của Thanh tra Cơ yếu
Điều 10Vị trí, chức năng của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Điều 11Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Điều 12Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Điều 13Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Điều 14Thanh tra viên của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Điều 15Cơ quan Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộ
Điều 16Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộ
Điều 17Thành lập Thanh tra sở
Điều 18Tổ chức, hoạt động của Thanh tra sở
Điều 19Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 20Tổng cục, Cục thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 21Cục thuộc Tổng cục và tương đương
Điều 22Tổ chức tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành
Điều 23Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 25Nhiệm vụ, quyền hạn, điều kiện, tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 26Chế độ, chính sách của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 27Nguyên tắc tiến hành hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 28Xây dựng kế hoạch thanh tra
Điều 29Ban hành quyết định thanh tra
Điều 35Thời gian xây dựng báo cáo kết quả thanh tra
Điều 36Thời hạn xây dựng dự thảo kết luận thanh tra
Điều 38Ban hành kết luận thanh tra
Điều 39Hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là Chi cục và tương đương
Điều 40Nguyên tắc thực hiện
Điều 41Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 42Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra
Điều 43Sửa đổi, bãi bỏ các văn bản liên quan đến cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 44Điều khoản chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 216/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 33Điều 19Thành phần Đoàn thanh traviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 34Điều 29Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh traviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 30Điều 33Gia hạn thời hạn thanh traviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 31Điều 34Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh traviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 37Điều 46Thẩm định dự thảo kết luận thanh traviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 32Điều 50Quyết định thanh tra lạiviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 46Điều 80Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 3Vị trí, chức năng của Thanh tra Cơ yếu → Vị trí, chức năng
Điều 5Điều 4Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu → Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu, Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
Điều 24Điều 5Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu, Chánh Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
Điều 30Điều 33Thời hạn thanh tra → Gia hạn thời hạn thanh tra
Điều 32Điều 50Thẩm quyền quyết định thanh tra lại → Quyết định thanh tra lại

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 4Điều 3Vị trí, chức năngsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 5Điều 4Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu, Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tếsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 24Điều 5Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu, Chánh Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tếsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
—Điều 6Cơ cấu tổ chứcđiều mới
—Điều 7Các cơ quan Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tếđiều mới
—Điều 8Trách nhiệm của thanh tra viên, mã ngạch thanh tra viênđiều mới
—Điều 9Thẩm quyền xếp hoặc bổ nhiệm các ngạch thanh tra viênđiều mới
—Điều 10Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viênđiều mới
—Điều 11Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên chínhđiều mới
—Điều 12Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên cao cấpđiều mới
—Điều 13Miễn nhiệm thanh tra viênđiều mới
—Điều 14Trang phục thanh trađiều mới
—Điều 15Thẻ thanh trađiều mới
—Điều 16Kinh phí mua, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh trađiều mới
—Điều 17Chế độ, chính sách đối với thanh tra viênđiều mới
—Điều 18Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh trađiều mới
Điều 33Điều 19Thành phần Đoàn thanh traviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 20Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh trađiều mới
—Điều 21Đề xuất người tham gia Đoàn thanh trađiều mới
—Điều 22Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh trađiều mới
—Điều 23Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh trađiều mới
—Điều 24Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh trađiều mới
—Điều 25Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh trađiều mới
—Điều 26Nhật ký Đoàn thanh trađiều mới
—Điều 27Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia Đoàn thanh trađiều mới
—Điều 28Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh trađiều mới
Điều 34Điều 29Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh traviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
—Điều 30Công bố quyết định thanh trađiều mới
—Điều 31Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh trađiều mới
—Điều 32Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh trađiều mới
Điều 30Điều 33Gia hạn thời hạn thanh traviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 31Điều 34Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh traviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 35Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếpđiều mới
—Điều 36Yêu cầu đối tượng thanh tra giải trình, làm rõ thêm những vấn đề trong dự thảo kết luận thanh trađiều mới
—Điều 37Tham khảo ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo kết luận thanh trađiều mới
—Điều 38Họp tổng kết hoạt động của Đoàn thanh trađiều mới
—Điều 39Hồ sơ thanh trađiều mới
—Điều 40Giám sát của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh trađiều mới
—Điều 41Tổ chức việc giám sátđiều mới
—Điều 42Nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sátđiều mới
—Điều 43Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sátđiều mới
—Điều 44Báo cáo kết quả giám sátđiều mới
—Điều 45Xử lý kết quả giám sátđiều mới
Điều 37Điều 46Thẩm định dự thảo kết luận thanh traviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 47Xử lý kết quả thẩm địnhđiều mới
—Điều 48Căn cứ thanh tra lạiđiều mới
—Điều 49Trình tự, thủ tục thanh tra lạiđiều mới
Điều 32Điều 50Quyết định thanh tra lạiviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 51Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lạiđiều mới
—Điều 52Nội dung của kết luận thanh tra lạiđiều mới
—Điều 53Trưng cầu giám địnhđiều mới
—Điều 54Cơ quan, tổ chức thực hiện giám địnhđiều mới
—Điều 55Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám địnhđiều mới
—Điều 56Thời gian thực hiện giám địnhđiều mới
—Điều 57Kết luận giám địnhđiều mới
—Điều 58Căn cứ để yêu cầu phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 59Quyền yêu cầu và trách nhiệm thực hiện việc phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 60Trách nhiệm của các bên cung cấp thông tin phục vụ việc phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 61Thủ tục yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 62Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoảnđiều mới
—Điều 63Chấm dứt phong tỏa tài khoản, gia hạn thời gian phong tỏa tài khoảnđiều mới
—Điều 64Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây rađiều mới
—Điều 65Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý tiền, tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây rađiều mới
—Điều 66Thẩm quyền, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốcđiều mới
—Điều 67Nội dung theo dõi, đôn đốcđiều mới
—Điều 68Căn cứ kiểm tra, quyết định kiểm trađiều mới
—Điều 69Thời hạn, nội dung kiểm trađiều mới
—Điều 70Báo cáo kết quả kiểm trađiều mới
—Điều 71Xử lý kết quả kiểm trađiều mới
—Điều 72Giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh trađiều mới
—Điều 73Kiến nghị và thẩm quyền giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh trađiều mới
—Điều 74Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh trađiều mới
—Điều 75Thẩm quyền giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh trađiều mới
—Điều 76Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh trađiều mới
—Điều 77Xử lý hành vi vi phạm của người thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra; người thuộc cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quanđiều mới
—Điều 78Xử lý hành vi vi phạm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh trađiều mới
Điều 45Điều 79Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 46Điều 80Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 3—Nguyên tắc tổ chức và hoạt động thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 6—Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếukhông có điều tương ứng
Điều 7—Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Cơ yếukhông có điều tương ứng
Điều 8—Thanh tra viên của Thanh tra Cơ yếukhông có điều tương ứng
Điều 9—Thanh tra lại kết luận của Thanh tra Cơ yếukhông có điều tương ứng
Điều 10—Vị trí, chức năng của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 11—Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 12—Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 13—Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 14—Thanh tra viên của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 15—Cơ quan Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộkhông có điều tương ứng
Điều 16—Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộkhông có điều tương ứng
Điều 17—Thành lập Thanh tra sởkhông có điều tương ứng
Điều 18—Tổ chức, hoạt động của Thanh tra sởkhông có điều tương ứng
Điều 19—Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 20—Tổng cục, Cục thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 21—Cục thuộc Tổng cục và tương đươngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Tổ chức tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 23—Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 25—Nhiệm vụ, quyền hạn, điều kiện, tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 26—Chế độ, chính sách của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 27—Nguyên tắc tiến hành hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 28—Xây dựng kế hoạch thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 29—Ban hành quyết định thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 35—Thời gian xây dựng báo cáo kết quả thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 36—Thời hạn xây dựng dự thảo kết luận thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 38—Ban hành kết luận thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 39—Hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là Chi cục và tương đươngkhông có điều tương ứng
Điều 40—Nguyên tắc thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 41—Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 42—Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 43—Sửa đổi, bãi bỏ các văn bản liên quan đến cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 44—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.