Nghị định 216/2025/NĐ-CP thay Nghị định 03/2024/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 05/08/2025: 67 điều mới, 33 điều không còn, 5 điều đổi tên
Nghị định 216/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra) thay Nghị định 03/2024/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 05/08/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 03/2024/NĐ-CP. Văn bản mới có 80 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 67 điều không có trong văn bản cũ, 33 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 216/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 03/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 216/2025/NĐ-CP: Nghị định số 03/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …
Toàn văn: bản chính thức của 216/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 03/2024/NĐ-CP.
67 điều không có trong Nghị định 03/2024/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Cơ cấu tổ chức |
| Điều 7 | Các cơ quan Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế |
| Điều 8 | Trách nhiệm của thanh tra viên, mã ngạch thanh tra viên |
| Điều 9 | Thẩm quyền xếp hoặc bổ nhiệm các ngạch thanh tra viên |
| Điều 10 | Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên |
| Điều 11 | Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên chính |
| Điều 12 | Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên cao cấp |
| Điều 13 | Miễn nhiệm thanh tra viên |
| Điều 14 | Trang phục thanh tra |
| Điều 15 | Thẻ thanh tra |
| Điều 16 | Kinh phí mua, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh tra |
| Điều 17 | Chế độ, chính sách đối với thanh tra viên |
| Điều 18 | Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra |
| Điều 20 | Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra |
| Điều 21 | Đề xuất người tham gia Đoàn thanh tra |
| Điều 22 | Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh tra |
| Điều 23 | Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh tra |
| Điều 24 | Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra |
| Điều 25 | Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra |
| Điều 26 | Nhật ký Đoàn thanh tra |
| Điều 27 | Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia Đoàn thanh tra |
| Điều 28 | Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra |
| Điều 30 | Công bố quyết định thanh tra |
| Điều 31 | Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra |
| Điều 32 | Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra |
| Điều 35 | Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp |
| Điều 36 | Yêu cầu đối tượng thanh tra giải trình, làm rõ thêm những vấn đề trong dự thảo kết luận thanh tra |
| Điều 37 | Tham khảo ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo kết luận thanh tra |
| Điều 38 | Họp tổng kết hoạt động của Đoàn thanh tra |
| Điều 39 | Hồ sơ thanh tra |
| Điều 40 | Giám sát của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra |
| Điều 41 | Tổ chức việc giám sát |
| Điều 42 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát |
| Điều 43 | Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát |
| Điều 44 | Báo cáo kết quả giám sát |
| Điều 45 | Xử lý kết quả giám sát |
| Điều 47 | Xử lý kết quả thẩm định |
| Điều 48 | Căn cứ thanh tra lại |
| Điều 49 | Trình tự, thủ tục thanh tra lại |
| Điều 51 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại |
| Điều 52 | Nội dung của kết luận thanh tra lại |
| Điều 53 | Trưng cầu giám định |
| Điều 54 | Cơ quan, tổ chức thực hiện giám định |
| Điều 55 | Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định |
| Điều 56 | Thời gian thực hiện giám định |
| Điều 57 | Kết luận giám định |
| Điều 58 | Căn cứ để yêu cầu phong tỏa tài khoản |
| Điều 59 | Quyền yêu cầu và trách nhiệm thực hiện việc phong tỏa tài khoản |
| Điều 60 | Trách nhiệm của các bên cung cấp thông tin phục vụ việc phong tỏa tài khoản |
| Điều 61 | Thủ tục yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản |
| Điều 62 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoản |
| Điều 63 | Chấm dứt phong tỏa tài khoản, gia hạn thời gian phong tỏa tài khoản |
| Điều 64 | Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra |
| Điều 65 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý tiền, tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra |
| Điều 66 | Thẩm quyền, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc |
| Điều 67 | Nội dung theo dõi, đôn đốc |
| Điều 68 | Căn cứ kiểm tra, quyết định kiểm tra |
| Điều 69 | Thời hạn, nội dung kiểm tra |
| Điều 70 | Báo cáo kết quả kiểm tra |
| Điều 71 | Xử lý kết quả kiểm tra |
| Điều 72 | Giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra |
| Điều 73 | Kiến nghị và thẩm quyền giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra |
| Điều 74 | Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra |
| Điều 75 | Thẩm quyền giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra |
| Điều 76 | Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra |
| Điều 77 | Xử lý hành vi vi phạm của người thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra; người thuộc cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan |
| Điều 78 | Xử lý hành vi vi phạm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra |
Nghị định 216/2025/NĐ-CP còn thay 43/2023/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 03/2024/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
33 điều của Nghị định 03/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động thanh tra chuyên ngành |
| Điều 6 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu |
| Điều 7 | Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Cơ yếu |
| Điều 8 | Thanh tra viên của Thanh tra Cơ yếu |
| Điều 9 | Thanh tra lại kết luận của Thanh tra Cơ yếu |
| Điều 10 | Vị trí, chức năng của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Điều 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Điều 12 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Điều 13 | Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Điều 14 | Thanh tra viên của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Điều 15 | Cơ quan Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộ |
| Điều 16 | Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộ |
| Điều 17 | Thành lập Thanh tra sở |
| Điều 18 | Tổ chức, hoạt động của Thanh tra sở |
| Điều 19 | Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành |
| Điều 20 | Tổng cục, Cục thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành |
| Điều 21 | Cục thuộc Tổng cục và tương đương |
| Điều 22 | Tổ chức tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành |
| Điều 23 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành |
| Điều 25 | Nhiệm vụ, quyền hạn, điều kiện, tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành |
| Điều 26 | Chế độ, chính sách của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành |
| Điều 27 | Nguyên tắc tiến hành hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành |
| Điều 28 | Xây dựng kế hoạch thanh tra |
| Điều 29 | Ban hành quyết định thanh tra |
| Điều 35 | Thời gian xây dựng báo cáo kết quả thanh tra |
| Điều 36 | Thời hạn xây dựng dự thảo kết luận thanh tra |
| Điều 38 | Ban hành kết luận thanh tra |
| Điều 39 | Hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là Chi cục và tương đương |
| Điều 40 | Nguyên tắc thực hiện |
| Điều 41 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành |
| Điều 42 | Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra |
| Điều 43 | Sửa đổi, bãi bỏ các văn bản liên quan đến cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành |
| Điều 44 | Điều khoản chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 216/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 19 | Thành phần Đoàn thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 29 | Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 33 | Gia hạn thời hạn thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 34 | Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 46 | Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 50 | Quyết định thanh tra lại | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 80 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 3 | Vị trí, chức năng của Thanh tra Cơ yếu → Vị trí, chức năng |
| Điều 5 | Điều 4 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu → Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu, Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế |
| Điều 24 | Điều 5 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu, Chánh Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế |
| Điều 30 | Điều 33 | Thời hạn thanh tra → Gia hạn thời hạn thanh tra |
| Điều 32 | Điều 50 | Thẩm quyền quyết định thanh tra lại → Quyết định thanh tra lại |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 3 | Vị trí, chức năng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 4 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu, Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 5 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu, Chánh Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Cơ cấu tổ chức | điều mới |
| — | Điều 7 | Các cơ quan Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế | điều mới |
| — | Điều 8 | Trách nhiệm của thanh tra viên, mã ngạch thanh tra viên | điều mới |
| — | Điều 9 | Thẩm quyền xếp hoặc bổ nhiệm các ngạch thanh tra viên | điều mới |
| — | Điều 10 | Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên | điều mới |
| — | Điều 11 | Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên chính | điều mới |
| — | Điều 12 | Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên cao cấp | điều mới |
| — | Điều 13 | Miễn nhiệm thanh tra viên | điều mới |
| — | Điều 14 | Trang phục thanh tra | điều mới |
| — | Điều 15 | Thẻ thanh tra | điều mới |
| — | Điều 16 | Kinh phí mua, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh tra | điều mới |
| — | Điều 17 | Chế độ, chính sách đối với thanh tra viên | điều mới |
| — | Điều 18 | Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra | điều mới |
| Điều 33 | Điều 19 | Thành phần Đoàn thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 21 | Đề xuất người tham gia Đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 22 | Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 23 | Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 24 | Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 25 | Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 26 | Nhật ký Đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 27 | Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia Đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 28 | Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra | điều mới |
| Điều 34 | Điều 29 | Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Công bố quyết định thanh tra | điều mới |
| — | Điều 31 | Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 32 | Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra | điều mới |
| Điều 30 | Điều 33 | Gia hạn thời hạn thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 34 | Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp | điều mới |
| — | Điều 36 | Yêu cầu đối tượng thanh tra giải trình, làm rõ thêm những vấn đề trong dự thảo kết luận thanh tra | điều mới |
| — | Điều 37 | Tham khảo ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo kết luận thanh tra | điều mới |
| — | Điều 38 | Họp tổng kết hoạt động của Đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 39 | Hồ sơ thanh tra | điều mới |
| — | Điều 40 | Giám sát của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra | điều mới |
| — | Điều 41 | Tổ chức việc giám sát | điều mới |
| — | Điều 42 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát | điều mới |
| — | Điều 43 | Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát | điều mới |
| — | Điều 44 | Báo cáo kết quả giám sát | điều mới |
| — | Điều 45 | Xử lý kết quả giám sát | điều mới |
| Điều 37 | Điều 46 | Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Xử lý kết quả thẩm định | điều mới |
| — | Điều 48 | Căn cứ thanh tra lại | điều mới |
| — | Điều 49 | Trình tự, thủ tục thanh tra lại | điều mới |
| Điều 32 | Điều 50 | Quyết định thanh tra lại | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại | điều mới |
| — | Điều 52 | Nội dung của kết luận thanh tra lại | điều mới |
| — | Điều 53 | Trưng cầu giám định | điều mới |
| — | Điều 54 | Cơ quan, tổ chức thực hiện giám định | điều mới |
| — | Điều 55 | Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định | điều mới |
| — | Điều 56 | Thời gian thực hiện giám định | điều mới |
| — | Điều 57 | Kết luận giám định | điều mới |
| — | Điều 58 | Căn cứ để yêu cầu phong tỏa tài khoản | điều mới |
| — | Điều 59 | Quyền yêu cầu và trách nhiệm thực hiện việc phong tỏa tài khoản | điều mới |
| — | Điều 60 | Trách nhiệm của các bên cung cấp thông tin phục vụ việc phong tỏa tài khoản | điều mới |
| — | Điều 61 | Thủ tục yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản | điều mới |
| — | Điều 62 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoản | điều mới |
| — | Điều 63 | Chấm dứt phong tỏa tài khoản, gia hạn thời gian phong tỏa tài khoản | điều mới |
| — | Điều 64 | Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra | điều mới |
| — | Điều 65 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý tiền, tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra | điều mới |
| — | Điều 66 | Thẩm quyền, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc | điều mới |
| — | Điều 67 | Nội dung theo dõi, đôn đốc | điều mới |
| — | Điều 68 | Căn cứ kiểm tra, quyết định kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 69 | Thời hạn, nội dung kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 70 | Báo cáo kết quả kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 71 | Xử lý kết quả kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 72 | Giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra | điều mới |
| — | Điều 73 | Kiến nghị và thẩm quyền giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra | điều mới |
| — | Điều 74 | Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra | điều mới |
| — | Điều 75 | Thẩm quyền giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra | điều mới |
| — | Điều 76 | Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra | điều mới |
| — | Điều 77 | Xử lý hành vi vi phạm của người thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra; người thuộc cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan | điều mới |
| — | Điều 78 | Xử lý hành vi vi phạm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra | điều mới |
| Điều 45 | Điều 79 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 80 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thanh tra viên của Thanh tra Cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thanh tra lại kết luận của Thanh tra Cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Vị trí, chức năng của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thanh tra viên của Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Cơ quan Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Tổ chức, hoạt động của Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Thành lập Thanh tra sở | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Tổ chức, hoạt động của Thanh tra sở | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Tổng cục, Cục thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Cục thuộc Tổng cục và tương đương | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Tổ chức tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn, điều kiện, tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Chế độ, chính sách của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Nguyên tắc tiến hành hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Xây dựng kế hoạch thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Ban hành quyết định thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Thời gian xây dựng báo cáo kết quả thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Thời hạn xây dựng dự thảo kết luận thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Ban hành kết luận thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là Chi cục và tương đương | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Nguyên tắc thực hiện | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Sửa đổi, bãi bỏ các văn bản liên quan đến cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.