Nghị định 259/2026/NĐ-CP thay Nghị định 101/2017/NĐ-CP từ 01/07/2026: 57 điều mới, 40 điều không còn, 5 điều đổi tên
Nghị định 259/2026/NĐ-CP (tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức) thay Nghị định 101/2017/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 57 điều không có trong văn bản cũ, 40 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 259/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 101/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 259/2026/NĐ-CP: Các Nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực: … c) Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Toàn văn: bản chính thức của 259/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 101/2017/NĐ-CP.
57 điều không có trong Nghị định 101/2017/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng |
| Điều 4 | Căn cứ tuyển dụng viên chức |
| Điều 5 | Kế hoạch tuyển dụng |
| Điều 6 | Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức |
| Điều 7 | Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chức |
| Điều 8 | Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức |
| Điều 9 | Hội đồng tuyển dụng viên chức |
| Điều 10 | Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chức |
| Điều 11 | Hình thức, nội dung và thời gian thi |
| Điều 12 | Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức |
| Điều 13 | Hình thức, nội dung xét tuyển viên chức |
| Điều 14 | Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức |
| Điều 15 | Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chức |
| Điều 16 | Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức |
| Điều 17 | Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển |
| Điều 18 | Trình tự tổ chức tuyển dụng |
| Điều 19 | Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức |
| Điều 20 | Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng |
| Điều 21 | Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc |
| Điều 22 | Mẫu các loại hợp đồng làm việc |
| Điều 23 | Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc |
| Điều 24 | Bố trí vào vị trí việc làm |
| Điều 25 | Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm |
| Điều 26 | Thay đổi vị trí việc làm |
| Điều 27 | Biệt phái viên chức |
| Điều 28 | Thời hạn giữ chức vụ |
| Điều 29 | Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm |
| Điều 30 | Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệm |
| Điều 31 | Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗ |
| Điều 32 | Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác |
| Điều 33 | Bổ nhiệm trong trường hợp khác |
| Điều 34 | Hồ sơ bổ nhiệm |
| Điều 35 | Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý |
| Điều 36 | Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý |
| Điều 37 | Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại |
| Điều 38 | Thủ tục bổ nhiệm lại |
| Điều 39 | Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý |
| Điều 40 | Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý |
| Điều 41 | Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm |
| Điều 42 | Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lý |
| Điều 43 | Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý |
| Điều 44 | Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm |
| Điều 45 | Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm |
| Điều 46 | Tạm đình chỉ công tác đối với viên chức |
| Điều 47 | Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡng |
| Điều 49 | Bồi dưỡng đối với viên chức |
| Điều 51 | Các trường hợp thôi việc |
| Điều 52 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc |
| Điều 53 | Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việc |
| Điều 54 | Thủ tục nghỉ hưu |
| Điều 55 | Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chức |
| Điều 57 | Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khác |
| Điều 59 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 60 | Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 62 | Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng |
40 điều của Nghị định 101/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Mục tiêu |
| Điều 3 | Nguyên tắc |
| Điều 4 | Yêu cầu |
| Điều 5 | Đối tượng, điều kiện đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học |
| Điều 6 | Điều kiện đào tạo sau đại học |
| Điều 8 | Chi phí đền bù và cách tính chi phí đền bù |
| Điều 9 | Điều kiện được giảm chi phí đền bù |
| Điều 10 | Hội đồng xét đền bù |
| Điều 11 | Thành lập Hội đồng xét đền bù |
| Điều 12 | Cuộc họp của Hội đồng xét đền bù |
| Điều 13 | Quyết định đền bù |
| Điều 14 | Trả và thu hồi chi phí đền bù |
| Điều 15 | Hình thức bồi dưỡng |
| Điều 16 | Nội dung bồi dưỡng |
| Điều 17 | Chương trình, tài liệu bồi dưỡng |
| Điều 18 | Áp dụng chương trình bồi dưỡng |
| Điều 19 | Quản lý chương trình bồi dưỡng |
| Điều 20 | Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng |
| Điều 21 | Thẩm định, phê duyệt chương trình, tài liệu bồi dưỡng |
| Điều 22 | Hội đồng thẩm định chương trình, tài liệu bồi dưỡng |
| Điều 23 | Nhiệm vụ của thành viên Hội đồng thẩm định |
| Điều 24 | Chế độ làm việc và cuộc họp của Hội đồng thẩm định |
| Điều 25 | Ban hành chương trình, tài liệu |
| Điều 26 | Chứng chỉ bồi dưỡng |
| Điều 27 | Phân công tổ chức bồi dưỡng |
| Điều 28 | Phương pháp bồi dưỡng |
| Điều 29 | Loại hình tổ chức bồi dưỡng |
| Điều 30 | Đánh giá chất lượng bồi dưỡng |
| Điều 31 | Yêu cầu |
| Điều 32 | Điều kiện bồi dưỡng ở nước ngoài |
| Điều 33 | Giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
| Điều 34 | Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
| Điều 35 | Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của người được mời thỉnh giảng |
| Điều 37 | Quyền lợi của cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng |
| Điều 38 | Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức |
| Điều 40 | Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương |
| Điều 41 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính |
| Điều 43 | Trách nhiệm của đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
| Điều 44 | Chế độ báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 259/2026/NĐ-CP; Nghị định 101/2017/NĐ-CP còn được thay bởi 171/2025/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 48 | Đào tạo và đền bù chi phí đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 50 | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 56 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 58 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 61 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 48 | Đền bù chi phí đào tạo → Đào tạo và đền bù chi phí đào tạo |
| Điều 36 | Điều 50 | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng → Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức |
| Điều 39 | Điều 56 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ → Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ |
| Điều 42 | Điều 58 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương → Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 46 | Điều 63 | Trách nhiệm thi hành → Điều khoản thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng | điều mới |
| — | Điều 4 | Căn cứ tuyển dụng viên chức | điều mới |
| — | Điều 5 | Kế hoạch tuyển dụng | điều mới |
| — | Điều 6 | Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức | điều mới |
| — | Điều 7 | Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chức | điều mới |
| — | Điều 8 | Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức | điều mới |
| — | Điều 9 | Hội đồng tuyển dụng viên chức | điều mới |
| — | Điều 10 | Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chức | điều mới |
| — | Điều 11 | Hình thức, nội dung và thời gian thi | điều mới |
| — | Điều 12 | Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức | điều mới |
| — | Điều 13 | Hình thức, nội dung xét tuyển viên chức | điều mới |
| — | Điều 14 | Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức | điều mới |
| — | Điều 15 | Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chức | điều mới |
| — | Điều 16 | Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức | điều mới |
| — | Điều 17 | Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển | điều mới |
| — | Điều 18 | Trình tự tổ chức tuyển dụng | điều mới |
| — | Điều 19 | Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức | điều mới |
| — | Điều 20 | Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng | điều mới |
| — | Điều 21 | Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc | điều mới |
| — | Điều 22 | Mẫu các loại hợp đồng làm việc | điều mới |
| — | Điều 23 | Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc | điều mới |
| — | Điều 24 | Bố trí vào vị trí việc làm | điều mới |
| — | Điều 25 | Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm | điều mới |
| — | Điều 26 | Thay đổi vị trí việc làm | điều mới |
| — | Điều 27 | Biệt phái viên chức | điều mới |
| — | Điều 28 | Thời hạn giữ chức vụ | điều mới |
| — | Điều 29 | Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm | điều mới |
| — | Điều 30 | Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệm | điều mới |
| — | Điều 31 | Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗ | điều mới |
| — | Điều 32 | Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác | điều mới |
| — | Điều 33 | Bổ nhiệm trong trường hợp khác | điều mới |
| — | Điều 34 | Hồ sơ bổ nhiệm | điều mới |
| — | Điều 35 | Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | điều mới |
| — | Điều 36 | Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | điều mới |
| — | Điều 37 | Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại | điều mới |
| — | Điều 38 | Thủ tục bổ nhiệm lại | điều mới |
| — | Điều 39 | Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | điều mới |
| — | Điều 40 | Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | điều mới |
| — | Điều 41 | Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm | điều mới |
| — | Điều 42 | Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lý | điều mới |
| — | Điều 43 | Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý | điều mới |
| — | Điều 44 | Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm | điều mới |
| — | Điều 45 | Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm | điều mới |
| — | Điều 46 | Tạm đình chỉ công tác đối với viên chức | điều mới |
| — | Điều 47 | Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡng | điều mới |
| Điều 7 | Điều 48 | Đào tạo và đền bù chi phí đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Bồi dưỡng đối với viên chức | điều mới |
| Điều 36 | Điều 50 | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Các trường hợp thôi việc | điều mới |
| — | Điều 52 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc | điều mới |
| — | Điều 53 | Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việc | điều mới |
| — | Điều 54 | Thủ tục nghỉ hưu | điều mới |
| — | Điều 55 | Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chức | điều mới |
| Điều 39 | Điều 56 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khác | điều mới |
| Điều 42 | Điều 58 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 59 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| — | Điều 60 | Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| Điều 45 | Điều 61 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 62 | Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng | điều mới |
| Điều 46 | Điều 63 | Điều khoản thi hành | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Mục tiêu | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Nguyên tắc | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Yêu cầu | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Đối tượng, điều kiện đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Điều kiện đào tạo sau đại học | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Chi phí đền bù và cách tính chi phí đền bù | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Điều kiện được giảm chi phí đền bù | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hội đồng xét đền bù | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thành lập Hội đồng xét đền bù | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Cuộc họp của Hội đồng xét đền bù | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quyết định đền bù | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trả và thu hồi chi phí đền bù | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Hình thức bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Nội dung bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Chương trình, tài liệu bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Áp dụng chương trình bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Quản lý chương trình bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thẩm định, phê duyệt chương trình, tài liệu bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Hội đồng thẩm định chương trình, tài liệu bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nhiệm vụ của thành viên Hội đồng thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Chế độ làm việc và cuộc họp của Hội đồng thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Ban hành chương trình, tài liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Chứng chỉ bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Phân công tổ chức bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Phương pháp bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Loại hình tổ chức bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Đánh giá chất lượng bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Yêu cầu | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Điều kiện bồi dưỡng ở nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của người được mời thỉnh giảng | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Quyền lợi của cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Trách nhiệm của đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Chế độ báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.