Nghị định 259/2026/NĐ-CP thay Nghị định 101/2017/NĐ-CP từ 01/07/2026: 57 điều mới, 40 điều không còn, 5 điều đổi tên

Nghị định 259/2026/NĐ-CP (tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức) thay Nghị định 101/2017/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 57 điều không có trong văn bản cũ, 40 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 259/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 101/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 259/2026/NĐ-CP: Các Nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực: … c) Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;

Toàn văn: bản chính thức của 259/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 101/2017/NĐ-CP.

57 điều không có trong Nghị định 101/2017/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng
Điều 4Căn cứ tuyển dụng viên chức
Điều 5Kế hoạch tuyển dụng
Điều 6Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức
Điều 7Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chức
Điều 8Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức
Điều 9Hội đồng tuyển dụng viên chức
Điều 10Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chức
Điều 11Hình thức, nội dung và thời gian thi
Điều 12Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức
Điều 13Hình thức, nội dung xét tuyển viên chức
Điều 14Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức
Điều 15Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chức
Điều 16Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức
Điều 17Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều 18Trình tự tổ chức tuyển dụng
Điều 19Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức
Điều 20Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
Điều 21Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc
Điều 22Mẫu các loại hợp đồng làm việc
Điều 23Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc
Điều 24Bố trí vào vị trí việc làm
Điều 25Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm
Điều 26Thay đổi vị trí việc làm
Điều 27Biệt phái viên chức
Điều 28Thời hạn giữ chức vụ
Điều 29Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
Điều 30Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệm
Điều 31Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗ
Điều 32Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Điều 33Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 34Hồ sơ bổ nhiệm
Điều 35Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 36Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 37Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 38Thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 39Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 40Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 41Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 42Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lý
Điều 43Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
Điều 44Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 45Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 46Tạm đình chỉ công tác đối với viên chức
Điều 47Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡng
Điều 49Bồi dưỡng đối với viên chức
Điều 51Các trường hợp thôi việc
Điều 52Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc
Điều 53Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việc
Điều 54Thủ tục nghỉ hưu
Điều 55Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chức
Điều 57Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khác
Điều 59Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 60Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 62Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng

40 điều của Nghị định 101/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Mục tiêu
Điều 3Nguyên tắc
Điều 4Yêu cầu
Điều 5Đối tượng, điều kiện đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học
Điều 6Điều kiện đào tạo sau đại học
Điều 8Chi phí đền bù và cách tính chi phí đền bù
Điều 9Điều kiện được giảm chi phí đền bù
Điều 10Hội đồng xét đền bù
Điều 11Thành lập Hội đồng xét đền bù
Điều 12Cuộc họp của Hội đồng xét đền bù
Điều 13Quyết định đền bù
Điều 14Trả và thu hồi chi phí đền bù
Điều 15Hình thức bồi dưỡng
Điều 16Nội dung bồi dưỡng
Điều 17Chương trình, tài liệu bồi dưỡng
Điều 18Áp dụng chương trình bồi dưỡng
Điều 19Quản lý chương trình bồi dưỡng
Điều 20Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng
Điều 21Thẩm định, phê duyệt chương trình, tài liệu bồi dưỡng
Điều 22Hội đồng thẩm định chương trình, tài liệu bồi dưỡng
Điều 23Nhiệm vụ của thành viên Hội đồng thẩm định
Điều 24Chế độ làm việc và cuộc họp của Hội đồng thẩm định
Điều 25Ban hành chương trình, tài liệu
Điều 26Chứng chỉ bồi dưỡng
Điều 27Phân công tổ chức bồi dưỡng
Điều 28Phương pháp bồi dưỡng
Điều 29Loại hình tổ chức bồi dưỡng
Điều 30Đánh giá chất lượng bồi dưỡng
Điều 31Yêu cầu
Điều 32Điều kiện bồi dưỡng ở nước ngoài
Điều 33Giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
Điều 34Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
Điều 35Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của người được mời thỉnh giảng
Điều 37Quyền lợi của cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng
Điều 38Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức
Điều 40Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương
Điều 41Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
Điều 43Trách nhiệm của đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức
Điều 44Chế độ báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 259/2026/NĐ-CP; Nghị định 101/2017/NĐ-CP còn được thay bởi 171/2025/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 7Điều 48Đào tạo và đền bù chi phí đào tạoviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 36Điều 50Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chứcviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 39Điều 56Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 42Điều 58Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 45Điều 61Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 48Đền bù chi phí đào tạo → Đào tạo và đền bù chi phí đào tạo
Điều 36Điều 50Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng → Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức
Điều 39Điều 56Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ → Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 42Điều 58Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương → Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 46Điều 63Trách nhiệm thi hành → Điều khoản thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụngđiều mới
—Điều 4Căn cứ tuyển dụng viên chứcđiều mới
—Điều 5Kế hoạch tuyển dụngđiều mới
—Điều 6Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chứcđiều mới
—Điều 7Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chứcđiều mới
—Điều 8Ưu tiên trong tuyển dụng viên chứcđiều mới
—Điều 9Hội đồng tuyển dụng viên chứcđiều mới
—Điều 10Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chứcđiều mới
—Điều 11Hình thức, nội dung và thời gian thiđiều mới
—Điều 12Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chứcđiều mới
—Điều 13Hình thức, nội dung xét tuyển viên chứcđiều mới
—Điều 14Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chứcđiều mới
—Điều 15Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chứcđiều mới
—Điều 16Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chứcđiều mới
—Điều 17Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyểnđiều mới
—Điều 18Trình tự tổ chức tuyển dụngđiều mới
—Điều 19Thông báo kết quả tuyển dụng viên chứcđiều mới
—Điều 20Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụngđiều mới
—Điều 21Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việcđiều mới
—Điều 22Mẫu các loại hợp đồng làm việcđiều mới
—Điều 23Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việcđiều mới
—Điều 24Bố trí vào vị trí việc làmđiều mới
—Điều 25Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làmđiều mới
—Điều 26Thay đổi vị trí việc làmđiều mới
—Điều 27Biệt phái viên chứcđiều mới
—Điều 28Thời hạn giữ chức vụđiều mới
—Điều 29Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệmđiều mới
—Điều 30Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệmđiều mới
—Điều 31Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khácđiều mới
—Điều 33Bổ nhiệm trong trường hợp khácđiều mới
—Điều 34Hồ sơ bổ nhiệmđiều mới
—Điều 35Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýđiều mới
—Điều 36Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýđiều mới
—Điều 37Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lạiđiều mới
—Điều 38Thủ tục bổ nhiệm lạiđiều mới
—Điều 39Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýđiều mới
—Điều 40Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýđiều mới
—Điều 41Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệmđiều mới
—Điều 42Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lýđiều mới
—Điều 43Miễn nhiệm đối với viên chức quản lýđiều mới
—Điều 44Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệmđiều mới
—Điều 45Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệmđiều mới
—Điều 46Tạm đình chỉ công tác đối với viên chứcđiều mới
—Điều 47Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡngđiều mới
Điều 7Điều 48Đào tạo và đền bù chi phí đào tạoviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
—Điều 49Bồi dưỡng đối với viên chứcđiều mới
Điều 36Điều 50Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chứcviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 51Các trường hợp thôi việcđiều mới
—Điều 52Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việcđiều mới
—Điều 53Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việcđiều mới
—Điều 54Thủ tục nghỉ hưuđiều mới
—Điều 55Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chứcđiều mới
Điều 39Điều 56Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 57Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khácđiều mới
Điều 42Điều 58Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
—Điều 59Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
—Điều 60Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
Điều 45Điều 61Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 62Điều khoản chuyển tiếp và áp dụngđiều mới
Điều 46Điều 63Điều khoản thi hànhsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Mục tiêukhông có điều tương ứng
Điều 3—Nguyên tắckhông có điều tương ứng
Điều 4—Yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 5—Đối tượng, điều kiện đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng, đại họckhông có điều tương ứng
Điều 6—Điều kiện đào tạo sau đại họckhông có điều tương ứng
Điều 8—Chi phí đền bù và cách tính chi phí đền bùkhông có điều tương ứng
Điều 9—Điều kiện được giảm chi phí đền bùkhông có điều tương ứng
Điều 10—Hội đồng xét đền bùkhông có điều tương ứng
Điều 11—Thành lập Hội đồng xét đền bùkhông có điều tương ứng
Điều 12—Cuộc họp của Hội đồng xét đền bùkhông có điều tương ứng
Điều 13—Quyết định đền bùkhông có điều tương ứng
Điều 14—Trả và thu hồi chi phí đền bùkhông có điều tương ứng
Điều 15—Hình thức bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 16—Nội dung bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 17—Chương trình, tài liệu bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Áp dụng chương trình bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 19—Quản lý chương trình bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 21—Thẩm định, phê duyệt chương trình, tài liệu bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hội đồng thẩm định chương trình, tài liệu bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 23—Nhiệm vụ của thành viên Hội đồng thẩm địnhkhông có điều tương ứng
Điều 24—Chế độ làm việc và cuộc họp của Hội đồng thẩm địnhkhông có điều tương ứng
Điều 25—Ban hành chương trình, tài liệukhông có điều tương ứng
Điều 26—Chứng chỉ bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 27—Phân công tổ chức bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 28—Phương pháp bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 29—Loại hình tổ chức bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 30—Đánh giá chất lượng bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 31—Yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 32—Điều kiện bồi dưỡng ở nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 33—Giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 34—Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của giảng viên đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 35—Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của người được mời thỉnh giảngkhông có điều tương ứng
Điều 37—Quyền lợi của cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 38—Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 40—Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ươngkhông có điều tương ứng
Điều 41—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 43—Trách nhiệm của đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 44—Chế độ báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.