Luật 84/2025/QH15 thay Luật 11/2022/QH15 từ 01/07/2025: 6 điều mới, 60 điều không còn, 16 điều đổi tên

Luật 84/2025/QH15 (Luật Thanh tra) thay Luật 11/2022/QH15 từ 01/07/2025. Văn bản mới có 64 điều, văn bản cũ có 118 điều. Đối chiếu theo tên điều: 58 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 53 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 60 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 26 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 26 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 84/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 11/2022/QH15. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 84/2025/QH15: Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 64 của Luật này.

Toàn văn: bản chính thức của 84/2025/QH15; bản chính thức của 11/2022/QH15.

6 điều không có trong Luật 11/2022/QH15

Điều (mới)Tên điều
Điều 7Cơ quan thanh tra
Điều 8Thanh tra viên
Điều 57Phối hợp trong hoạt động thanh tra, điều tra, kiểm sát
Điều 58Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm tra
Điều 61Hoạt động kiểm tra chuyên ngành của các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra nội bộ của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước
Điều 62Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật, nghị quyết của Quốc hội và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thanh tra

60 điều của Luật 11/2022/QH15 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 6Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong công tác thanh tra, kiểm tra
Điều 7Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thực hiện chức năng thanh tra với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 9Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra
Điều 13Tổ chức của Thanh tra Chính phủ
Điều 16Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
Điều 17Tổ chức của Thanh tra Bộ
Điều 18Vị trí, chức năng của Thanh tra Tổng cục, Cục
Điều 19Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục, Cục
Điều 20Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục, Cục
Điều 21Tổ chức của Thanh tra Tổng cục, Cục
Điều 25Tổ chức của Thanh tra tỉnh
Điều 26Vị trí, chức năng của Thanh tra sở
Điều 27Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở
Điều 29Tổ chức của Thanh tra sở
Điều 30Vị trí, chức năng của Thanh tra huyện
Điều 31Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện
Điều 32Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyện
Điều 33Tổ chức của Thanh tra huyện
Điều 34Việc thành lập cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 35Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 36Giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 37Hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 38Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 39Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên
Điều 40Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên chính
Điều 41Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên cao cấp
Điều 42Miễn nhiệm Thanh tra viên
Điều 43Trang phục, thẻ thanh tra
Điều 45Xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra
Điều 48Gia hạn thời hạn thanh tra
Điều 50Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành
Điều 51Căn cứ ra quyết định thanh tra
Điều 55Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra
Điều 57Hồ sơ thanh tra
Điều 58Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra
Điều 61Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 62Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
Điều 63Thông báo về việc công bố quyết định thanh tra
Điều 64Công bố quyết định thanh tra
Điều 65Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra
Điều 66Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra
Điều 69Sửa đổi, bổ sung nội dung kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 72Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp
Điều 73Báo cáo kết quả thanh tra
Điều 76Tham khảo ý kiến về dự thảo kết luận thanh tra
Điều 92Quyền của đối tượng thanh tra
Điều 94Khiếu nại, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 95Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra
Điều 97Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra
Điều 99Nhiệm vụ, quyền hạn của người thực hiện giám sát
Điều 100Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát
Điều 101Tổ chức việc giám sát, báo cáo kết quả giám sát
Điều 106Xử lý vi phạm trong thực hiện kết luận thanh tra
Điều 108Trách nhiệm phối hợp của Tổng Thanh tra Chính phủ và Tổng Kiểm toán nhà nước
Điều 109Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và Kiểm toán trưởng Kiểm toán nhà nước khu vực, chuyên ngành
Điều 110Tham khảo ý kiến, sử dụng kết quả trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước
Điều 111Trách nhiệm của cơ quan điều tra
Điều 114Tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan cơ yếu Chính phủ
Điều 115Tổ chức, hoạt động thanh tra nội bộ
Điều 116Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến thanh tra

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 84/2025/QH15; Luật 11/2022/QH15 còn được thay bởi 88/2025/QH15 — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 23Điều 16Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnhviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 24Điều 17Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnhviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 60Điều 27Đoàn thanh traviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 96Điều 51Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh traviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 103Điều 53Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 107Điều 56Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)

16 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 14Điều 12Vị trí, chức năng của Thanh tra Bộ → Vị trí, chức năng
Điều 15Điều 13Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ → Nhiệm vụ, quyền hạn
Điều 28Điều 14Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra sở → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra
Điều 44Điều 18Xây dựng, ban hành Định hướng chương trình thanh tra → Xây dựng, ban hành Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra
Điều 49Điều 21Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra hành chính → Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra
Điều 54Điều 24Xử lý hành vi vi phạm pháp luật của người tiến hành thanh tra → Xử lý vi phạm pháp luật của người tiến hành thanh tra
Điều 70Điều 30Tạm dừng cuộc thanh tra → Tạm dừng thanh tra
Điều 71Điều 31Đình chỉ cuộc thanh tra → Đình chỉ thanh tra
Điều 98Điều 32Nội dung giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra → Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
Điều 74Điều 33Xem xét báo cáo kết quả thanh tra → Báo cáo, xem xét báo cáo kết quả thanh tra
Điều 82Điều 40Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên khác của Đoàn thanh tra → Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra
Điều 93Điều 50Nghĩa vụ của đối tượng thanh tra → Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
Điều 96Điều 51Tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra → Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra
Điều 102Điều 52Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra trong việc ban hành kết luận thanh tra → Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra
Điều 107Điều 56Trách nhiệm phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra → Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước
Điều 113Điều 60Đầu tư hiện đại hóa hoạt động thanh tra → Hiện đại hóa hoạt động thanh tra

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 3Điều 3Mục đích hoạt động thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc hoạt động thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 5Điều 5Chức năng của cơ quan thanh trasửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 8Điều 6Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thanh trasửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 7Cơ quan thanh trađiều mới
—Điều 8Thanh tra viênđiều mới
Điều 10Điều 9Vị trí, chức năng của Thanh tra Chính phủgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 11Điều 10Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 12Điều 11Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Thanh tra Chính phủsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 14Điều 12Vị trí, chức năngsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 15Điều 13Nhiệm vụ, quyền hạnsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 28Điều 14Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh trasửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 22Điều 15Vị trí, chức năng của Thanh tra tỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 23Điều 16Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnhviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 24Điều 17Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnhviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 44Điều 18Xây dựng, ban hành Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh trasửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 46Điều 19Hình thức thanh trasửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 47Điều 20Thời hạn thanh trasửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 49Điều 21Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 52Điều 22Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 53Điều 23Bảo đảm kỷ cương, kỷ luật trong hoạt động thanh trasửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 54Điều 24Xử lý vi phạm pháp luật của người tiến hành thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 56Điều 25Thanh tra lạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 59Điều 26Ban hành quyết định thanh trasửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 60Điều 27Đoàn thanh traviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 67Điều 28Kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 68Điều 29Xử lý vi phạm trong quá trình tiến hành thanh trasửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 70Điều 30Tạm dừng thanh trasửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 71Điều 31Đình chỉ thanh trasửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 98Điều 32Giám sát hoạt động của Đoàn thanh trasửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 74Điều 33Báo cáo, xem xét báo cáo kết quả thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 75Điều 34Xây dựng dự thảo kết luận thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 77Điều 35Thẩm định dự thảo kết luận thanh trasửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 78Điều 36Ban hành kết luận thanh trasửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 79Điều 37Công khai kết luận thanh trasửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 80Điều 38Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 81Điều 39Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 82Điều 40Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 83Điều 41Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu và báo cáo, giải trìnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 84Điều 42Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệusửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 85Điều 43Niêm phong tài liệugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 86Điều 44Kiểm kê tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 87Điều 45Trưng cầu giám địnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 88Điều 46Đình chỉ hành vi vi phạmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 89Điều 47Tạm giữ tài sản, giấy phép, chứng chỉ hành nghềgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 90Điều 48Yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản của đối tượng thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 91Điều 49Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 93Điều 50Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 96Điều 51Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh traviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 102Điều 52Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 103Điều 53Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 104Điều 54Trách nhiệm của đối tượng thanh tra, người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quangiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 105Điều 55Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh trasửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 107Điều 56Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
—Điều 57Phối hợp trong hoạt động thanh tra, điều tra, kiểm sátđiều mới
—Điều 58Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm trađiều mới
Điều 112Điều 59Kinh phí hoạt động của cơ quan thanh tra; chế độ, chính sách đối với thanh tra viênsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 113Điều 60Hiện đại hóa hoạt động thanh trasửa một phần (giữ 85% cụm từ)
—Điều 61Hoạt động kiểm tra chuyên ngành của các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra nội bộ của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nướcđiều mới
—Điều 62Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật, nghị quyết của Quốc hội và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thanh trađiều mới
Điều 117Điều 63Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 118Điều 64Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 6—Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong công tác thanh tra, kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 7—Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thực hiện chức năng thanh tra với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quankhông có điều tương ứng
Điều 9—Cơ quan thực hiện chức năng thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 13—Tổ chức của Thanh tra Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 16—Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộkhông có điều tương ứng
Điều 17—Tổ chức của Thanh tra Bộkhông có điều tương ứng
Điều 18—Vị trí, chức năng của Thanh tra Tổng cục, Cụckhông có điều tương ứng
Điều 19—Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục, Cụckhông có điều tương ứng
Điều 20—Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục, Cụckhông có điều tương ứng
Điều 21—Tổ chức của Thanh tra Tổng cục, Cụckhông có điều tương ứng
Điều 25—Tổ chức của Thanh tra tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 26—Vị trí, chức năng của Thanh tra sởkhông có điều tương ứng
Điều 27—Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sởkhông có điều tương ứng
Điều 29—Tổ chức của Thanh tra sởkhông có điều tương ứng
Điều 30—Vị trí, chức năng của Thanh tra huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 31—Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 32—Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 33—Tổ chức của Thanh tra huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 34—Việc thành lập cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 35—Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 36—Giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 37—Hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 38—Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 39—Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viênkhông có điều tương ứng
Điều 40—Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên chínhkhông có điều tương ứng
Điều 41—Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên cao cấpkhông có điều tương ứng
Điều 42—Miễn nhiệm Thanh tra viênkhông có điều tương ứng
Điều 43—Trang phục, thẻ thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 45—Xây dựng, ban hành kế hoạch thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 48—Gia hạn thời hạn thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 50—Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 51—Căn cứ ra quyết định thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 55—Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 57—Hồ sơ thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 58—Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 61—Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 62—Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 63—Thông báo về việc công bố quyết định thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 64—Công bố quyết định thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 65—Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 66—Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 69—Sửa đổi, bổ sung nội dung kế hoạch tiến hành thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 72—Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 73—Báo cáo kết quả thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 76—Tham khảo ý kiến về dự thảo kết luận thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 92—Quyền của đối tượng thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 94—Khiếu nại, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quankhông có điều tương ứng
Điều 95—Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 97—Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 99—Nhiệm vụ, quyền hạn của người thực hiện giám sátkhông có điều tương ứng
Điều 100—Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sátkhông có điều tương ứng
Điều 101—Tổ chức việc giám sát, báo cáo kết quả giám sátkhông có điều tương ứng
Điều 106—Xử lý vi phạm trong thực hiện kết luận thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 108—Trách nhiệm phối hợp của Tổng Thanh tra Chính phủ và Tổng Kiểm toán nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 109—Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và Kiểm toán trưởng Kiểm toán nhà nước khu vực, chuyên ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 110—Tham khảo ý kiến, sử dụng kết quả trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 111—Trách nhiệm của cơ quan điều trakhông có điều tương ứng
Điều 114—Tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan cơ yếu Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 115—Tổ chức, hoạt động thanh tra nội bộkhông có điều tương ứng
Điều 116—Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến thanh trakhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.