Luật 84/2025/QH15 thay Luật 11/2022/QH15 từ 01/07/2025: 6 điều mới, 60 điều không còn, 16 điều đổi tên
Luật 84/2025/QH15 (Luật Thanh tra) thay Luật 11/2022/QH15 từ 01/07/2025. Văn bản mới có 64 điều, văn bản cũ có 118 điều. Đối chiếu theo tên điều: 58 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 53 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 60 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 26 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 26 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 84/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 11/2022/QH15. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 84/2025/QH15: Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 64 của Luật này.
Toàn văn: bản chính thức của 84/2025/QH15; bản chính thức của 11/2022/QH15.
6 điều không có trong Luật 11/2022/QH15
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Cơ quan thanh tra |
| Điều 8 | Thanh tra viên |
| Điều 57 | Phối hợp trong hoạt động thanh tra, điều tra, kiểm sát |
| Điều 58 | Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm tra |
| Điều 61 | Hoạt động kiểm tra chuyên ngành của các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra nội bộ của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước |
| Điều 62 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật, nghị quyết của Quốc hội và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thanh tra |
60 điều của Luật 11/2022/QH15 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong công tác thanh tra, kiểm tra |
| Điều 7 | Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thực hiện chức năng thanh tra với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
| Điều 9 | Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra |
| Điều 13 | Tổ chức của Thanh tra Chính phủ |
| Điều 16 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ |
| Điều 17 | Tổ chức của Thanh tra Bộ |
| Điều 18 | Vị trí, chức năng của Thanh tra Tổng cục, Cục |
| Điều 19 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục, Cục |
| Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục, Cục |
| Điều 21 | Tổ chức của Thanh tra Tổng cục, Cục |
| Điều 25 | Tổ chức của Thanh tra tỉnh |
| Điều 26 | Vị trí, chức năng của Thanh tra sở |
| Điều 27 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở |
| Điều 29 | Tổ chức của Thanh tra sở |
| Điều 30 | Vị trí, chức năng của Thanh tra huyện |
| Điều 31 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện |
| Điều 32 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyện |
| Điều 33 | Tổ chức của Thanh tra huyện |
| Điều 34 | Việc thành lập cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 35 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 36 | Giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành |
| Điều 37 | Hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành |
| Điều 38 | Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành |
| Điều 39 | Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên |
| Điều 40 | Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên chính |
| Điều 41 | Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên cao cấp |
| Điều 42 | Miễn nhiệm Thanh tra viên |
| Điều 43 | Trang phục, thẻ thanh tra |
| Điều 45 | Xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra |
| Điều 48 | Gia hạn thời hạn thanh tra |
| Điều 50 | Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành |
| Điều 51 | Căn cứ ra quyết định thanh tra |
| Điều 55 | Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra |
| Điều 57 | Hồ sơ thanh tra |
| Điều 58 | Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra |
| Điều 61 | Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra |
| Điều 62 | Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo |
| Điều 63 | Thông báo về việc công bố quyết định thanh tra |
| Điều 64 | Công bố quyết định thanh tra |
| Điều 65 | Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra |
| Điều 66 | Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra |
| Điều 69 | Sửa đổi, bổ sung nội dung kế hoạch tiến hành thanh tra |
| Điều 72 | Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp |
| Điều 73 | Báo cáo kết quả thanh tra |
| Điều 76 | Tham khảo ý kiến về dự thảo kết luận thanh tra |
| Điều 92 | Quyền của đối tượng thanh tra |
| Điều 94 | Khiếu nại, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
| Điều 95 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra |
| Điều 97 | Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra |
| Điều 99 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người thực hiện giám sát |
| Điều 100 | Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát |
| Điều 101 | Tổ chức việc giám sát, báo cáo kết quả giám sát |
| Điều 106 | Xử lý vi phạm trong thực hiện kết luận thanh tra |
| Điều 108 | Trách nhiệm phối hợp của Tổng Thanh tra Chính phủ và Tổng Kiểm toán nhà nước |
| Điều 109 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và Kiểm toán trưởng Kiểm toán nhà nước khu vực, chuyên ngành |
| Điều 110 | Tham khảo ý kiến, sử dụng kết quả trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước |
| Điều 111 | Trách nhiệm của cơ quan điều tra |
| Điều 114 | Tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan cơ yếu Chính phủ |
| Điều 115 | Tổ chức, hoạt động thanh tra nội bộ |
| Điều 116 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến thanh tra |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 84/2025/QH15; Luật 11/2022/QH15 còn được thay bởi 88/2025/QH15 — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 23 | Điều 16 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 17 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 27 | Đoàn thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 96 | Điều 51 | Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 103 | Điều 53 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 107 | Điều 56 | Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
16 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 12 | Vị trí, chức năng của Thanh tra Bộ → Vị trí, chức năng |
| Điều 15 | Điều 13 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ → Nhiệm vụ, quyền hạn |
| Điều 28 | Điều 14 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra sở → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra |
| Điều 44 | Điều 18 | Xây dựng, ban hành Định hướng chương trình thanh tra → Xây dựng, ban hành Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra |
| Điều 49 | Điều 21 | Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra hành chính → Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra |
| Điều 54 | Điều 24 | Xử lý hành vi vi phạm pháp luật của người tiến hành thanh tra → Xử lý vi phạm pháp luật của người tiến hành thanh tra |
| Điều 70 | Điều 30 | Tạm dừng cuộc thanh tra → Tạm dừng thanh tra |
| Điều 71 | Điều 31 | Đình chỉ cuộc thanh tra → Đình chỉ thanh tra |
| Điều 98 | Điều 32 | Nội dung giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra → Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra |
| Điều 74 | Điều 33 | Xem xét báo cáo kết quả thanh tra → Báo cáo, xem xét báo cáo kết quả thanh tra |
| Điều 82 | Điều 40 | Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên khác của Đoàn thanh tra → Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra |
| Điều 93 | Điều 50 | Nghĩa vụ của đối tượng thanh tra → Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra |
| Điều 96 | Điều 51 | Tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra → Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra |
| Điều 102 | Điều 52 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra trong việc ban hành kết luận thanh tra → Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra |
| Điều 107 | Điều 56 | Trách nhiệm phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra → Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước |
| Điều 113 | Điều 60 | Đầu tư hiện đại hóa hoạt động thanh tra → Hiện đại hóa hoạt động thanh tra |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Mục đích hoạt động thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Chức năng của cơ quan thanh tra | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thanh tra | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Cơ quan thanh tra | điều mới |
| — | Điều 8 | Thanh tra viên | điều mới |
| Điều 10 | Điều 9 | Vị trí, chức năng của Thanh tra Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủ | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Thanh tra Chính phủ | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Vị trí, chức năng | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Nhiệm vụ, quyền hạn | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 14 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 15 | Vị trí, chức năng của Thanh tra tỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 16 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 17 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 18 | Xây dựng, ban hành Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 19 | Hình thức thanh tra | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 20 | Thời hạn thanh tra | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 21 | Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 22 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 23 | Bảo đảm kỷ cương, kỷ luật trong hoạt động thanh tra | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 24 | Xử lý vi phạm pháp luật của người tiến hành thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 25 | Thanh tra lại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 26 | Ban hành quyết định thanh tra | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 27 | Đoàn thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 28 | Kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 29 | Xử lý vi phạm trong quá trình tiến hành thanh tra | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 30 | Tạm dừng thanh tra | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 31 | Đình chỉ thanh tra | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 98 | Điều 32 | Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 33 | Báo cáo, xem xét báo cáo kết quả thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 34 | Xây dựng dự thảo kết luận thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 35 | Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 36 | Ban hành kết luận thanh tra | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 37 | Công khai kết luận thanh tra | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 38 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 39 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 40 | Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 41 | Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu và báo cáo, giải trình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 42 | Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 43 | Niêm phong tài liệu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 44 | Kiểm kê tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 45 | Trưng cầu giám định | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 46 | Đình chỉ hành vi vi phạm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 47 | Tạm giữ tài sản, giấy phép, chứng chỉ hành nghề | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 48 | Yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản của đối tượng thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 91 | Điều 49 | Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 93 | Điều 50 | Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 96 | Điều 51 | Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 52 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 103 | Điều 53 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 104 | Điều 54 | Trách nhiệm của đối tượng thanh tra, người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 105 | Điều 55 | Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 107 | Điều 56 | Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Phối hợp trong hoạt động thanh tra, điều tra, kiểm sát | điều mới |
| — | Điều 58 | Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm tra | điều mới |
| Điều 112 | Điều 59 | Kinh phí hoạt động của cơ quan thanh tra; chế độ, chính sách đối với thanh tra viên | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 113 | Điều 60 | Hiện đại hóa hoạt động thanh tra | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| — | Điều 61 | Hoạt động kiểm tra chuyên ngành của các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra nội bộ của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước | điều mới |
| — | Điều 62 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật, nghị quyết của Quốc hội và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thanh tra | điều mới |
| Điều 117 | Điều 63 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 118 | Điều 64 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 6 | — | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong công tác thanh tra, kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thực hiện chức năng thanh tra với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Tổ chức của Thanh tra Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Tổ chức của Thanh tra Bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Vị trí, chức năng của Thanh tra Tổng cục, Cục | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục, Cục | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục, Cục | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Tổ chức của Thanh tra Tổng cục, Cục | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Tổ chức của Thanh tra tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Vị trí, chức năng của Thanh tra sở | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Tổ chức của Thanh tra sở | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Vị trí, chức năng của Thanh tra huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Tổ chức của Thanh tra huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Việc thành lập cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên chính | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên cao cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Miễn nhiệm Thanh tra viên | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Trang phục, thẻ thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Gia hạn thời hạn thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Căn cứ ra quyết định thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Hồ sơ thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Thông báo về việc công bố quyết định thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Công bố quyết định thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Sửa đổi, bổ sung nội dung kế hoạch tiến hành thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Báo cáo kết quả thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Tham khảo ý kiến về dự thảo kết luận thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Quyền của đối tượng thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 94 | — | Khiếu nại, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 97 | — | Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của người thực hiện giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 100 | — | Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 101 | — | Tổ chức việc giám sát, báo cáo kết quả giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 106 | — | Xử lý vi phạm trong thực hiện kết luận thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 108 | — | Trách nhiệm phối hợp của Tổng Thanh tra Chính phủ và Tổng Kiểm toán nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 109 | — | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và Kiểm toán trưởng Kiểm toán nhà nước khu vực, chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 110 | — | Tham khảo ý kiến, sử dụng kết quả trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 111 | — | Trách nhiệm của cơ quan điều tra | không có điều tương ứng |
| Điều 114 | — | Tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan cơ yếu Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 115 | — | Tổ chức, hoạt động thanh tra nội bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 116 | — | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến thanh tra | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.