Nghị định 259/2026/NĐ-CP thay Nghị định 115/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026: 26 điều mới, 31 điều không còn, 10 điều đổi tên
Nghị định 259/2026/NĐ-CP (tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức) thay Nghị định 115/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 68 điều. Đối chiếu theo tên điều: 37 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 35 điều đổi số thứ tự), 26 điều không có trong văn bản cũ, 31 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 19 điều sửa một phần, 16 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 259/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 115/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 259/2026/NĐ-CP: Các Nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực: … a) Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Toàn văn: bản chính thức của 259/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 115/2020/NĐ-CP.
26 điều không có trong Nghị định 115/2020/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 5 | Kế hoạch tuyển dụng |
| Điều 7 | Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chức |
| Điều 10 | Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chức |
| Điều 15 | Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chức |
| Điều 24 | Bố trí vào vị trí việc làm |
| Điều 25 | Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm |
| Điều 26 | Thay đổi vị trí việc làm |
| Điều 30 | Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệm |
| Điều 31 | Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗ |
| Điều 32 | Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác |
| Điều 36 | Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý |
| Điều 41 | Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm |
| Điều 44 | Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm |
| Điều 45 | Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm |
| Điều 46 | Tạm đình chỉ công tác đối với viên chức |
| Điều 47 | Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡng |
| Điều 48 | Đào tạo và đền bù chi phí đào tạo |
| Điều 49 | Bồi dưỡng đối với viên chức |
| Điều 50 | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức |
| Điều 51 | Các trường hợp thôi việc |
| Điều 52 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc |
| Điều 53 | Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việc |
| Điều 57 | Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khác |
| Điều 59 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập |
31 điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 3 | Phân loại viên chức |
| Điều 21 | Chế độ tập sự |
| Điều 22 | Hướng dẫn tập sự |
| Điều 23 | Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự |
| Điều 24 | Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự |
| Điều 25 | Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự |
| Điều 26 | Bố trí, phân công công tác |
| Điều 28 | Chức danh nghề nghiệp viên chức |
| Điều 29 | Thay đổi chức danh nghề nghiệp |
| Điều 30 | Xét chuyển chức danh nghề nghiệp |
| Điều 31 | Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 32 | Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 33 | Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệp |
| Điều 34 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 35 | Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 36 | Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 37 | Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 38 | Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 39 | Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 40 | Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 41 | Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệp |
| Điều 42 | Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
| Điều 45 | Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lý |
| Điều 46 | Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lý |
| Điều 56 | Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chức |
| Điều 57 | Giải quyết thôi việc đối với viên chức |
| Điều 58 | Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc |
| Điều 60 | Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 63 | Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập. |
| Điều 64 | Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 259/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
16 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Căn cứ tuyển dụng viên chức | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 11 | Hình thức, nội dung và thời gian thi | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 16 | Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Trình tự tổ chức tuyển dụng | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 21 | Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Biệt phái viên chức | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 29 | Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 34 | Hồ sơ bổ nhiệm | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 40 | Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 42 | Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lý | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 43 | Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 55 | Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chức | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 56 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 58 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 60 | Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 61 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
10 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 3 | Thẩm quyền tuyển dụng viên chức → Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng |
| Điều 11 | Điều 13 | Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức → Hình thức, nội dung xét tuyển viên chức |
| Điều 13 | Điều 16 | Tiếp nhận vào làm viên chức → Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức |
| Điều 49 | Điều 35 | Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý → Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý |
| Điều 52 | Điều 39 | Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu → Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý |
| Điều 53 | Điều 40 | Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu → Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý |
| Điều 54 | Điều 42 | Thôi giữ chức vụ đối với viên chức quản lý → Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lý |
| Điều 61 | Điều 55 | Nội dung quản lý viên chức → Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chức |
| Điều 65 | Điều 58 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương → Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 1 | Điều 62 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 7 | Điều 3 | Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Căn cứ tuyển dụng viên chức | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Kế hoạch tuyển dụng | điều mới |
| Điều 5 | Điều 6 | Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chức | điều mới |
| Điều 6 | Điều 8 | Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Hội đồng tuyển dụng viên chức | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chức | điều mới |
| Điều 9 | Điều 11 | Hình thức, nội dung và thời gian thi | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 13 | Hình thức, nội dung xét tuyển viên chức | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 14 | Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chức | điều mới |
| Điều 13 | Điều 16 | Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 17 | Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Trình tự tổ chức tuyển dụng | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 21 | Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Mẫu các loại hợp đồng làm việc | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 23 | Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Bố trí vào vị trí việc làm | điều mới |
| — | Điều 25 | Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm | điều mới |
| — | Điều 26 | Thay đổi vị trí việc làm | điều mới |
| Điều 27 | Điều 27 | Biệt phái viên chức | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 28 | Thời hạn giữ chức vụ | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 29 | Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệm | điều mới |
| — | Điều 31 | Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗ | điều mới |
| — | Điều 32 | Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác | điều mới |
| Điều 47 | Điều 33 | Bổ nhiệm trong trường hợp khác | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 34 | Hồ sơ bổ nhiệm | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 35 | Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | điều mới |
| Điều 50 | Điều 37 | Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 38 | Thủ tục bổ nhiệm lại | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 39 | Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 40 | Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm | điều mới |
| Điều 54 | Điều 42 | Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lý | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 43 | Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm | điều mới |
| — | Điều 45 | Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm | điều mới |
| — | Điều 46 | Tạm đình chỉ công tác đối với viên chức | điều mới |
| — | Điều 47 | Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡng | điều mới |
| — | Điều 48 | Đào tạo và đền bù chi phí đào tạo | điều mới |
| — | Điều 49 | Bồi dưỡng đối với viên chức | điều mới |
| — | Điều 50 | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức | điều mới |
| — | Điều 51 | Các trường hợp thôi việc | điều mới |
| — | Điều 52 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc | điều mới |
| — | Điều 53 | Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việc | điều mới |
| Điều 59 | Điều 54 | Thủ tục nghỉ hưu | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 55 | Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chức | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 56 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khác | điều mới |
| Điều 65 | Điều 58 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 59 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| Điều 66 | Điều 60 | Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 61 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 1 | Điều 62 | Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 63 | Điều khoản thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Phân loại viên chức | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Chế độ tập sự | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Hướng dẫn tập sự | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Bố trí, phân công công tác | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Chức danh nghề nghiệp viên chức | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Thay đổi chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Xét chuyển chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lý | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lý | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chức | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Giải quyết thôi việc đối với viên chức | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lập | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập. | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.