Nghị định 259/2026/NĐ-CP thay Nghị định 115/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026: 26 điều mới, 31 điều không còn, 10 điều đổi tên

Nghị định 259/2026/NĐ-CP (tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức) thay Nghị định 115/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 68 điều. Đối chiếu theo tên điều: 37 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 35 điều đổi số thứ tự), 26 điều không có trong văn bản cũ, 31 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 19 điều sửa một phần, 16 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 259/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 115/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 259/2026/NĐ-CP: Các Nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực: … a) Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Toàn văn: bản chính thức của 259/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 115/2020/NĐ-CP.

26 điều không có trong Nghị định 115/2020/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 5Kế hoạch tuyển dụng
Điều 7Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chức
Điều 10Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chức
Điều 15Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chức
Điều 24Bố trí vào vị trí việc làm
Điều 25Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm
Điều 26Thay đổi vị trí việc làm
Điều 30Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệm
Điều 31Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗ
Điều 32Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Điều 36Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 41Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 44Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 45Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 46Tạm đình chỉ công tác đối với viên chức
Điều 47Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡng
Điều 48Đào tạo và đền bù chi phí đào tạo
Điều 49Bồi dưỡng đối với viên chức
Điều 50Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức
Điều 51Các trường hợp thôi việc
Điều 52Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc
Điều 53Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việc
Điều 57Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khác
Điều 59Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập

31 điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Giải thích từ ngữ
Điều 3Phân loại viên chức
Điều 21Chế độ tập sự
Điều 22Hướng dẫn tập sự
Điều 23Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
Điều 24Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự
Điều 25Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự
Điều 26Bố trí, phân công công tác
Điều 28Chức danh nghề nghiệp viên chức
Điều 29Thay đổi chức danh nghề nghiệp
Điều 30Xét chuyển chức danh nghề nghiệp
Điều 31Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 32Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 33Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệp
Điều 34Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 35Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 36Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 37Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 38Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 39Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 40Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 41Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệp
Điều 42Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 45Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lý
Điều 46Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lý
Điều 56Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chức
Điều 57Giải quyết thôi việc đối với viên chức
Điều 58Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc
Điều 60Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 63Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 64Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 259/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

16 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 4Điều 4Căn cứ tuyển dụng viên chứcviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 9Điều 11Hình thức, nội dung và thời gian thiviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 13Điều 16Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chứcviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 15Điều 18Trình tự tổ chức tuyển dụngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 18Điều 21Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việcviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 27Điều 27Biệt phái viên chứcviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 44Điều 29Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệmviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 48Điều 34Hồ sơ bổ nhiệmviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 53Điều 40Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 54Điều 42Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lýviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 55Điều 43Miễn nhiệm đối với viên chức quản lýviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 61Điều 55Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chứcviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 62Điều 56Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 65Điều 58Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 66Điều 60Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 67Điều 61Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)

10 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 3Thẩm quyền tuyển dụng viên chức → Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng
Điều 11Điều 13Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức → Hình thức, nội dung xét tuyển viên chức
Điều 13Điều 16Tiếp nhận vào làm viên chức → Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức
Điều 49Điều 35Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý → Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 52Điều 39Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu → Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 53Điều 40Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu → Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 54Điều 42Thôi giữ chức vụ đối với viên chức quản lý → Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lý
Điều 61Điều 55Nội dung quản lý viên chức → Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chức
Điều 65Điều 58Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương → Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 1Điều 62Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 7Điều 3Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 4Điều 4Căn cứ tuyển dụng viên chứcviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 5Kế hoạch tuyển dụngđiều mới
Điều 5Điều 6Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chứcsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 7Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chứcđiều mới
Điều 6Điều 8Ưu tiên trong tuyển dụng viên chứcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 8Điều 9Hội đồng tuyển dụng viên chứcsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 10Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chứcđiều mới
Điều 9Điều 11Hình thức, nội dung và thời gian thiviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 10Điều 12Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chứcsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 11Điều 13Hình thức, nội dung xét tuyển viên chứcsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 12Điều 14Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chứcsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 15Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chứcđiều mới
Điều 13Điều 16Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chứcviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 14Điều 17Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyểnsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 15Điều 18Trình tự tổ chức tuyển dụngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 16Điều 19Thông báo kết quả tuyển dụng viên chứcsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 17Điều 20Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 18Điều 21Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việcviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 19Điều 22Mẫu các loại hợp đồng làm việcsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 20Điều 23Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việcsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
—Điều 24Bố trí vào vị trí việc làmđiều mới
—Điều 25Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làmđiều mới
—Điều 26Thay đổi vị trí việc làmđiều mới
Điều 27Điều 27Biệt phái viên chứcviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 43Điều 28Thời hạn giữ chức vụsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 44Điều 29Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệmviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 30Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệmđiều mới
—Điều 31Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khácđiều mới
Điều 47Điều 33Bổ nhiệm trong trường hợp khácsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 48Điều 34Hồ sơ bổ nhiệmviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 49Điều 35Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 36Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýđiều mới
Điều 50Điều 37Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lạisửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 51Điều 38Thủ tục bổ nhiệm lạisửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 52Điều 39Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 53Điều 40Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lýviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 41Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệmđiều mới
Điều 54Điều 42Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lýviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 55Điều 43Miễn nhiệm đối với viên chức quản lýviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
—Điều 44Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệmđiều mới
—Điều 45Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệmđiều mới
—Điều 46Tạm đình chỉ công tác đối với viên chứcđiều mới
—Điều 47Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡngđiều mới
—Điều 48Đào tạo và đền bù chi phí đào tạođiều mới
—Điều 49Bồi dưỡng đối với viên chứcđiều mới
—Điều 50Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chứcđiều mới
—Điều 51Các trường hợp thôi việcđiều mới
—Điều 52Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việcđiều mới
—Điều 53Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việcđiều mới
Điều 59Điều 54Thủ tục nghỉ hưusửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 61Điều 55Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chứcviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 62Điều 56Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
—Điều 57Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khácđiều mới
Điều 65Điều 58Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
—Điều 59Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
Điều 66Điều 60Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 67Điều 61Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 1Điều 62Điều khoản chuyển tiếp và áp dụngsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 68Điều 63Điều khoản thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 2—Giải thích từ ngữkhông có điều tương ứng
Điều 3—Phân loại viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 21—Chế độ tập sựkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hướng dẫn tập sựkhông có điều tương ứng
Điều 23—Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sựkhông có điều tương ứng
Điều 24—Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sựkhông có điều tương ứng
Điều 25—Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sựkhông có điều tương ứng
Điều 26—Bố trí, phân công công táckhông có điều tương ứng
Điều 28—Chức danh nghề nghiệp viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 29—Thay đổi chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 30—Xét chuyển chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 31—Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 32—Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 33—Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 34—Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 35—Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 36—Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 37—Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 38—Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 39—Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 40—Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 41—Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 42—Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 45—Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lýkhông có điều tương ứng
Điều 46—Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lýkhông có điều tương ứng
Điều 56—Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 57—Giải quyết thôi việc đối với viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 58—Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việckhông có điều tương ứng
Điều 60—Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lậpkhông có điều tương ứng
Điều 63—Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập.không có điều tương ứng
Điều 64—Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.