Nghị định 218/2025/NĐ-CP thay Nghị định 120/2013/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 05/08/2025: 32 điều mới, 15 điều không còn, 13 điều đổi tên
Nghị định 218/2025/NĐ-CP (xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu) thay Nghị định 120/2013/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 05/08/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 120/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 69 điều, văn bản cũ có 52 điều. Đối chiếu theo tên điều: 37 điều có điều tương ứng (13 điều đổi tên, 36 điều đổi số thứ tự), 32 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 21 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 218/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 120/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 218/2025/NĐ-CP: … thi hành từ ngày 05 tháng 8 năm 2025 và thay thế Nghị định số 120/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong …
Toàn văn: bản chính thức của 218/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 120/2013/NĐ-CP.
32 điều không có trong Nghị định 120/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 5 | Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 6 | Thủ tục xử phạt, thi hành quyết định xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 9 | Vi phạm quy định về sơ tuyển sức khỏe; khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân |
| Điều 11 | Vi phạm các quy định về thực hiện chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân |
| Điều 19 | Vi phạm quy định về thực hiện nhiệm vụ của dân quân tự vệ |
| Điều 20 | Vi phạm quy định về điều động, huy động lực lượng, trang thiết bị, tài sản tham gia hoạt động phòng thủ dân sự |
| Điều 21 | Vi phạm quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập phòng thủ dân sự |
| Điều 22 | Vi phạm quy định về hoạt động phòng thủ dân sự |
| Điều 24 | Vi phạm quy định về sử dụng trang thiết bị, công trình phòng thủ dân sự |
| Điều 25 | Vi phạm quy định về xây dựng và huy động tham gia lực lượng phòng không nhân dân |
| Điều 26 | Vi phạm quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân |
| Điều 27 | Vi phạm quy định về hoạt động phòng không nhân dân |
| Điều 28 | Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ trang thiết bị, công trình phòng không nhân dân |
| Điều 29 | Vi phạm quy định về sử dụng trang thiết bị, công trình phòng không nhân dân |
| Điều 30 | Vi phạm quy định về cung cấp, thông báo thông tin liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt |
| Điều 31 | Vi phạm quy định về cập nhật danh sách tổ chức, cá nhân bị chỉ định và tổ chức cá nhân đưa ra khỏi danh sách bị chỉ định |
| Điều 32 | Vi phạm quy định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt |
| Điều 33 | Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ Khu Di tích Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Điều 34 | Vi phạm quy định về hoạt động của Khu Di tích Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Điều 35 | Vi phạm quy định về bảo vệ trang thiết bị, công trình Khu Di tích Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Điều 41 | Vi phạm quy định trong khu vực bảo vệ của công trình quốc phòng, khu quân sự (trừ các công trình quy định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 6 Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự) |
| Điều 42 | Vi phạm quy định trong khu vực vành đai an toàn của công trình quốc phòng và khu quân sự; vành đai an toàn kho đạn dược và hành lang an toàn kỹ thuật hệ thống ăng-ten quân sự (trừ các công trình quy định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 6 Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự) |
| Điều 44 | Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận đăng ký xe quân sự, giấy phép lái xe quân sự |
| Điều 45 | Vi phạm quy định về sử dụng, mua bán, sản xuất biển số xe quân sự, phương tiện quân sự hoạt động trong lĩnh vực đường thủy nội địa và hàng hải |
| Điều 58 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra và một số chức danh có liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt |
| Điều 59 | Phân định thẩm quyền xử phạt trong lĩnh vực quốc phòng |
| Điều 60 | Vi phạm quy định về bảo đảm an ninh, an toàn hoạt động mật mã để bảo vệ thông tin bí mật nhà nước |
| Điều 61 | Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã và cam kết bảo vệ bí mật nhà nước |
| Điều 62 | Vi phạm quy định về bảo đảm an ninh, an toàn hệ thống thông tin cơ yếu chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự |
| Điều 63 | Vi phạm quy định về chữ ký số, chứng thư chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự |
Nghị định 218/2025/NĐ-CP còn thay 37/2022/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 120/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
15 điều của Nghị định 120/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Vi phạm quy định về kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự |
| Điều 7 | Vi phạm quy định về nhập ngũ |
| Điều 8 | Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự phục vụ tại ngũ |
| Điều 13 | Vi phạm quy định về đăng ký phương tiện kỹ thuật |
| Điều 18 | Vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng |
| Điều 19 | Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng |
| Điều 23 | Vi phạm quy định về giả danh dân quân tự vệ nòng cốt, sử dụng dân quân tự vệ, cản trở dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ |
| Điều 24 | Vi phạm quy định về quản lý vũ khí, trang bị |
| Điều 25 | Vi phạm quy định đi lại, cư trú, sản xuất, kinh doanh bất hợp pháp trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự |
| Điều 29 | Vi phạm quy định về lấn chiếm đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý |
| Điều 30 | Vi phạm quy định về mua, bán, sử dụng giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự |
| Điều 31 | Vi phạm quy định về làm giả giấy phép lái xe quân sự và biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự |
| Điều 44 | Vi phạm quy định về sử dụng sản phẩm mật mã không do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước |
| Điều 45 | Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước khi truyền thông tin mật bằng phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ thông tin mật bằng thiết bị điện tử, tin học mà không mã hóa bằng mật mã của cơ yếu |
| Điều 46 | Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã và quy định về sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 218/2025/NĐ-CP; Nghị định 120/2013/NĐ-CP còn được thay bởi 102/2014/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
14 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 4 | Thời hiệu, thời điểm tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Vi phạm quy định về đăng ký sĩ quan dự bị | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 13 | Vi phạm quy định về đào tạo sĩ quan dự bị | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 16 | Vi phạm quy định về tổ chức dân quân tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 17 | Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 18 | Vi phạm quy định về huấn luyện dân quân tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 23 | Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ trang thiết bị, công trình phòng thủ dân sự | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 36 | Vi phạm quy định về tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 51 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 52 | Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 53 | Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 55 | Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 65 | Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Cơ yếu | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
13 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 4 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu → Thời hiệu, thời điểm tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu |
| Điều 3 | Điều 7 | Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức và thẩm quyền xử phạt tiền → Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt |
| Điều 5 | Điều 10 | Vi phạm quy định sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự → Vi phạm quy định về nhập ngũ; quy định thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân |
| Điều 9 | Điều 17 | Vi phạm các quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự → Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ |
| Điều 26 | Điều 23 | Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật công trình quốc phòng và khu quân sự → Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ trang thiết bị, công trình phòng thủ dân sự |
| Điều 20 | Điều 36 | Vi phạm các quy định về thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng → Vi phạm quy định về tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng |
| Điều 27 | Điều 40 | Vi phạm quy định về bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự → Vi phạm quy định trong khu vực cấm của công trình quốc phòng và khu quân sự |
| Điều 32 | Điều 46 | Vi phạm quy định về sử dụng quân trang → Vi phạm quy định về sử dụng quân trang của Quân đội |
| Điều 33 | Điều 47 | Vi phạm quy định về quản lý quân trang → Vi phạm quy định về quản lý quân trang của Quân đội |
| Điều 34 | Điều 48 | Vi phạm quy định về sản xuất quân trang → Vi phạm quy định về sản xuất quân trang của Quân đội |
| Điều 42 | Điều 57 | Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển → Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển Việt Nam |
| Điều 47 | Điều 65 | Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành cơ yếu → Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Cơ yếu |
| Điều 48 | Điều 66 | Thẩm quyền xử phạt của Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ → Thẩm quyền xử phạt của Trưởng ban Ban Cơ yếu Chính phủ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| Điều 2 | Điều 4 | Thời hiệu, thời điểm tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả | điều mới |
| — | Điều 6 | Thủ tục xử phạt, thi hành quyết định xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả | điều mới |
| Điều 3 | Điều 7 | Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 8 | Vi phạm các quy định về đăng ký nghĩa vụ quân sự | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Vi phạm quy định về sơ tuyển sức khỏe; khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân | điều mới |
| Điều 5 | Điều 10 | Vi phạm quy định về nhập ngũ; quy định thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Vi phạm các quy định về thực hiện chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân | điều mới |
| Điều 10 | Điều 12 | Vi phạm quy định về đăng ký sĩ quan dự bị | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 13 | Vi phạm quy định về đào tạo sĩ quan dự bị | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 14 | Vi phạm quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Vi phạm quy định về huy động phương tiện kỹ thuật | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 16 | Vi phạm quy định về tổ chức dân quân tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 17 | Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 18 | Vi phạm quy định về huấn luyện dân quân tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Vi phạm quy định về thực hiện nhiệm vụ của dân quân tự vệ | điều mới |
| — | Điều 20 | Vi phạm quy định về điều động, huy động lực lượng, trang thiết bị, tài sản tham gia hoạt động phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 21 | Vi phạm quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 22 | Vi phạm quy định về hoạt động phòng thủ dân sự | điều mới |
| Điều 26 | Điều 23 | Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ trang thiết bị, công trình phòng thủ dân sự | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Vi phạm quy định về sử dụng trang thiết bị, công trình phòng thủ dân sự | điều mới |
| — | Điều 25 | Vi phạm quy định về xây dựng và huy động tham gia lực lượng phòng không nhân dân | điều mới |
| — | Điều 26 | Vi phạm quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân | điều mới |
| — | Điều 27 | Vi phạm quy định về hoạt động phòng không nhân dân | điều mới |
| — | Điều 28 | Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ trang thiết bị, công trình phòng không nhân dân | điều mới |
| — | Điều 29 | Vi phạm quy định về sử dụng trang thiết bị, công trình phòng không nhân dân | điều mới |
| — | Điều 30 | Vi phạm quy định về cung cấp, thông báo thông tin liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt | điều mới |
| — | Điều 31 | Vi phạm quy định về cập nhật danh sách tổ chức, cá nhân bị chỉ định và tổ chức cá nhân đưa ra khỏi danh sách bị chỉ định | điều mới |
| — | Điều 32 | Vi phạm quy định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt | điều mới |
| — | Điều 33 | Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ Khu Di tích Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | điều mới |
| — | Điều 34 | Vi phạm quy định về hoạt động của Khu Di tích Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | điều mới |
| — | Điều 35 | Vi phạm quy định về bảo vệ trang thiết bị, công trình Khu Di tích Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | điều mới |
| Điều 20 | Điều 36 | Vi phạm quy định về tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 37 | Vi phạm quy định về động viên công nghiệp | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 38 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang thiết bị, tài liệu công nghệ phục vụ động viên công nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 39 | Vi phạm quy định về sản phẩm động viên công nghiệp | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 40 | Vi phạm quy định trong khu vực cấm của công trình quốc phòng và khu quân sự | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Vi phạm quy định trong khu vực bảo vệ của công trình quốc phòng, khu quân sự (trừ các công trình quy định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 6 Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự) | điều mới |
| — | Điều 42 | Vi phạm quy định trong khu vực vành đai an toàn của công trình quốc phòng và khu quân sự; vành đai an toàn kho đạn dược và hành lang an toàn kỹ thuật hệ thống ăng-ten quân sự (trừ các công trình quy định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 6 Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự) | điều mới |
| Điều 28 | Điều 43 | Vi phạm quy định về sử dụng công trình quốc phòng và khu quân sự | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận đăng ký xe quân sự, giấy phép lái xe quân sự | điều mới |
| — | Điều 45 | Vi phạm quy định về sử dụng, mua bán, sản xuất biển số xe quân sự, phương tiện quân sự hoạt động trong lĩnh vực đường thủy nội địa và hàng hải | điều mới |
| Điều 32 | Điều 46 | Vi phạm quy định về sử dụng quân trang của Quân đội | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 47 | Vi phạm quy định về quản lý quân trang của Quân đội | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 48 | Vi phạm quy định về sản xuất quân trang của Quân đội | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 49 | Vi phạm quy định về sử dụng biển công tác, cờ hiệu, tín hiệu ưu tiên dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 50 | Vi phạm quy định về sản xuất biển công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 51 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 52 | Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 53 | Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 54 | Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 55 | Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 56 | Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 57 | Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển Việt Nam | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 58 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra và một số chức danh có liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt | điều mới |
| — | Điều 59 | Phân định thẩm quyền xử phạt trong lĩnh vực quốc phòng | điều mới |
| — | Điều 60 | Vi phạm quy định về bảo đảm an ninh, an toàn hoạt động mật mã để bảo vệ thông tin bí mật nhà nước | điều mới |
| — | Điều 61 | Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã và cam kết bảo vệ bí mật nhà nước | điều mới |
| — | Điều 62 | Vi phạm quy định về bảo đảm an ninh, an toàn hệ thống thông tin cơ yếu chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự | điều mới |
| — | Điều 63 | Vi phạm quy định về chữ ký số, chứng thư chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự | điều mới |
| Điều 49 | Điều 64 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực cơ yếu | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 65 | Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Cơ yếu | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 66 | Thẩm quyền xử phạt của Trưởng ban Ban Cơ yếu Chính phủ | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 67 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 68 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 69 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 6 | — | Vi phạm quy định về kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Vi phạm quy định về nhập ngũ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự phục vụ tại ngũ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Vi phạm quy định về đăng ký phương tiện kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Vi phạm quy định về giả danh dân quân tự vệ nòng cốt, sử dụng dân quân tự vệ, cản trở dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Vi phạm quy định về quản lý vũ khí, trang bị | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Vi phạm quy định đi lại, cư trú, sản xuất, kinh doanh bất hợp pháp trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Vi phạm quy định về lấn chiếm đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Vi phạm quy định về mua, bán, sử dụng giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Vi phạm quy định về làm giả giấy phép lái xe quân sự và biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Vi phạm quy định về sử dụng sản phẩm mật mã không do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước khi truyền thông tin mật bằng phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ thông tin mật bằng thiết bị điện tử, tin học mà không mã hóa bằng mật mã của cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã và quy định về sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.