Nghị định 188/2025/NĐ-CP thay Nghị định 146/2018/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 15/08/2025: 44 điều mới, 15 điều không còn, 19 điều đổi tên

Nghị định 188/2025/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế) thay Nghị định 146/2018/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 15/08/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 146/2018/NĐ-CP. Văn bản mới có 72 điều, văn bản cũ có 43 điều. Đối chiếu theo tên điều: 28 điều có điều tương ứng (19 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 44 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 15 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 188/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 146/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 188/2025/NĐ-CP: Bãi bỏ các văn bản sau đây từ ngày 15 tháng 8 năm 2025: … a) Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Toàn văn: bản chính thức của 188/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 146/2018/NĐ-CP.

44 điều không có trong Nghị định 146/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Các trường hợp không bị coi là trốn đóng bảo hiểm y tế
Điều 4Xác định số tiền phải nộp và hoàn trả chi phí cho người bệnh trong trường hợp chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm y tế
Điều 5Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế
Điều 11Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế
Điều 12Thu hồi, tạm giữ hoặc tạm khóa giá trị sử dụng thẻ bảo hiểm y tế
Điều 14Phạm vi hưởng về chi phí vận chuyển người bệnh
Điều 15Mức hưởng bảo hiểm y tế của một số đối tượng, trường hợp
Điều 16Đối tượng không áp dụng tỷ lệ thanh toán quy định tại điểm c khoản 2 Điều 21 của Luật Bảo hiểm y tế
Điều 17Áp dụng mức hưởng bảo hiểm y tế đối với một số trường hợp
Điều 18Áp dụng mức hưởng đối với trường hợp có thời gian tham gia bảo hiểm y tế 05 năm liên tục trở lên
Điều 19Lộ trình thực hiện và tỷ lệ mức hưởng khi khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản theo quy định tại điểm e và điểm h khoản 4 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế
Điều 20Mức hưởng đối với trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế đi khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
Điều 21Quy định thời điểm áp dụng mức hưởng bảo hiểm y tế trong trường hợp có nhiều mức hưởng hoặc thay đổi mức hưởng
Điều 22Điều kiện ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 24Các trường hợp ký phụ lục hợp đồng và thông báo thông tin thay đổi trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 27Hồ sơ ký phụ lục hợp đồng
Điều 29Thủ tục ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 31Tạm dừng hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 32Các trường hợp chấm dứt hợp đồng và thủ tục chấm dứt hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 33Thanh lý hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 36Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 37Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tế
Điều 38Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp
Điều 41Phương thức thanh toán theo nhóm chẩn đoán
Điều 42Áp dụng phương thức thanh toán
Điều 43Thanh toán chi phí thuốc, thiết bị y tế được điều chuyển giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 44Quy định về việc chuyển người bệnh hoặc mẫu bệnh phẩm đến cơ sở khác đủ điều kiện để thực hiện dịch vụ cận lâm sàng
Điều 45Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong quá trình chuyển giao kỹ thuật
Điều 46Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ chức khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngoài giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ
Điều 47Thanh toán chi phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
Điều 48Mức thanh toán trong trường hợp dịch vụ kỹ thuật đã được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ định và thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật
Điều 49Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho cơ sử khám bệnh, chữa bệnh là đơn vị sự nghiệp công lập tư bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 55 của Luật Đấu thầu năm 2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15
Điều 51Từ chối thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 52Thu hồi chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 53Trách nhiệm của các bên liên quan trong việc từ chối thanh toán, thu hồi chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 54Các trường hợp cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trực tiếp với người có thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tế
Điều 56Quy trình, thủ tục thanh toán trực tiếp
Điều 58Thuốc, thiết bị y tế thuộc trường hợp được thanh toán trực tiếp cho người bệnh khi người bệnh tự mua
Điều 59Điều kiện thanh toán chi phí trực tiếp cho người bệnh trong trường hợp người bệnh tự mua thuốc, thiết bị y tế
Điều 60Mức thanh toán chi phí trực tiếp cho người bệnh trong trường hợp người bệnh tự mua thuốc, thiết bị y tế
Điều 65Lập dự toán thu, chi, thông báo số dự kiến chi và quyết toán thu, chi quỹ bảo hiểm y tế
Điều 68Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế

Nghị định 188/2025/NĐ-CP còn thay 02/2025/NĐ-CP, 75/2023/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 146/2018/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

15 điều của Nghị định 146/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng
Điều 2Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóng
Điều 3Nhóm do ngân sách nhà nước đóng
Điều 4Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng
Điều 5Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình
Điều 6Nhóm do người sử dụng lao động đóng
Điều 8Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
Điều 22Sửa đổi, bổ sung hợp đồng
Điều 23Các trường hợp chấm dứt hợp đồng
Điều 26Thanh toán chi phí vận chuyển người bệnh
Điều 29Nộp hồ sơ, giải quyết thanh toán trực tiếp
Điều 30Mức thanh toán trực tiếp
Điều 32Chi phí quản lý quỹ bảo hiểm y tế
Điều 36Lập kế hoạch tài chính và quyết toán
Điều 40Điều khoản tham chiếu

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 188/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

15 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 7Điều 6Mức đóng, mức hỗ trợ đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 11Điều 9Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 12Điều 10Thông tin thẻ bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 18Điều 23Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 16Điều 26Hồ sơ ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 15Điều 28Thủ tục ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 19Điều 30Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, đặc khu, nhà hộ sinh, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường họcviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 21Điều 35Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 24Điều 39Phương thức thanh toán theo giá dịch vụviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 25Điều 40Phương thức thanh toán theo định suấtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 27Điều 50Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợpviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 14Điều 57Mức thanh toán trực tiếp đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 38Điều 67Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 39Điều 69Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 41Điều 70Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)

19 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 6Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế → Mức đóng, mức hỗ trợ đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế
Điều 9Điều 7Phương thức đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượng → Phương thức, trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượng
Điều 10Điều 8Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sở → Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đóng đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sở
Điều 12Điều 10Thẻ bảo hiểm y tế → Thông tin thẻ bảo hiểm y tế
Điều 13Điều 13Thời hạn thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng → Thời điểm thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng
Điều 18Điều 23Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 17Điều 25Nội dung hợp đồng, điều kiện ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh → Nội dung hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 15Điều 28Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Thủ tục ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Điều 19Điều 30Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, nhà hộ sinh công lập, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường học → Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, đặc khu, nhà hộ sinh, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường học
Điều 20Điều 34Quyền và trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Quyền và trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong thực hiện hợp đồng
Điều 21Điều 35Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồng
Điều 24Điều 39Thanh toán theo giá dịch vụ → Phương thức thanh toán theo giá dịch vụ
Điều 25Điều 40Thanh toán theo định suất → Phương thức thanh toán theo định suất
Điều 27Điều 50Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp → Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp
Điều 14Điều 57Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo hiểm y tế → Mức thanh toán trực tiếp đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tế
Điều 31Điều 61Phân bổ và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế → Phân bổ và sử dụng tiền đóng bảo hiểm y tế
Điều 37Điều 66Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế
Điều 38Điều 67Nội dung, kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế
Điều 42Điều 71Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện → Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Các trường hợp không bị coi là trốn đóng bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 4Xác định số tiền phải nộp và hoàn trả chi phí cho người bệnh trong trường hợp chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 5Đối tượng tham gia bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 7Điều 6Mức đóng, mức hỗ trợ đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 9Điều 7Phương thức, trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 10Điều 8Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đóng đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sởsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 11Điều 9Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 12Điều 10Thông tin thẻ bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 11Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 12Thu hồi, tạm giữ hoặc tạm khóa giá trị sử dụng thẻ bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 13Điều 13Thời điểm thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụngsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
—Điều 14Phạm vi hưởng về chi phí vận chuyển người bệnhđiều mới
—Điều 15Mức hưởng bảo hiểm y tế của một số đối tượng, trường hợpđiều mới
—Điều 16Đối tượng không áp dụng tỷ lệ thanh toán quy định tại điểm c khoản 2 Điều 21 của Luật Bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 17Áp dụng mức hưởng bảo hiểm y tế đối với một số trường hợpđiều mới
—Điều 18Áp dụng mức hưởng đối với trường hợp có thời gian tham gia bảo hiểm y tế 05 năm liên tục trở lênđiều mới
—Điều 19Lộ trình thực hiện và tỷ lệ mức hưởng khi khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản theo quy định tại điểm e và điểm h khoản 4 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 20Mức hưởng đối với trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế đi khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầuđiều mới
—Điều 21Quy định thời điểm áp dụng mức hưởng bảo hiểm y tế trong trường hợp có nhiều mức hưởng hoặc thay đổi mức hưởngđiều mới
—Điều 22Điều kiện ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 18Điều 23Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 24Các trường hợp ký phụ lục hợp đồng và thông báo thông tin thay đổi trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 17Điều 25Nội dung hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 16Điều 26Hồ sơ ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 27Hồ sơ ký phụ lục hợp đồngđiều mới
Điều 15Điều 28Thủ tục ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 29Thủ tục ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 19Điều 30Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, đặc khu, nhà hộ sinh, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường họcviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 31Tạm dừng hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 32Các trường hợp chấm dứt hợp đồng và thủ tục chấm dứt hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 33Thanh lý hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 20Điều 34Quyền và trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong thực hiện hợp đồngsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 21Điều 35Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
—Điều 36Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 37Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 38Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợpđiều mới
Điều 24Điều 39Phương thức thanh toán theo giá dịch vụviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 25Điều 40Phương thức thanh toán theo định suấtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 41Phương thức thanh toán theo nhóm chẩn đoánđiều mới
—Điều 42Áp dụng phương thức thanh toánđiều mới
—Điều 43Thanh toán chi phí thuốc, thiết bị y tế được điều chuyển giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 44Quy định về việc chuyển người bệnh hoặc mẫu bệnh phẩm đến cơ sở khác đủ điều kiện để thực hiện dịch vụ cận lâm sàngđiều mới
—Điều 45Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong quá trình chuyển giao kỹ thuậtđiều mới
—Điều 46Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ chức khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngoài giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễđiều mới
—Điều 47Thanh toán chi phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhânđiều mới
—Điều 48Mức thanh toán trong trường hợp dịch vụ kỹ thuật đã được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ định và thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuậtđiều mới
—Điều 49Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho cơ sử khám bệnh, chữa bệnh là đơn vị sự nghiệp công lập tư bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 55 của Luật Đấu thầu năm 2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15điều mới
Điều 27Điều 50Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợpviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 51Từ chối thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 52Thu hồi chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 53Trách nhiệm của các bên liên quan trong việc từ chối thanh toán, thu hồi chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 54Các trường hợp cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trực tiếp với người có thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 28Điều 55Hồ sơ đề nghị thanh toán trực tiếpsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
—Điều 56Quy trình, thủ tục thanh toán trực tiếpđiều mới
Điều 14Điều 57Mức thanh toán trực tiếp đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
—Điều 58Thuốc, thiết bị y tế thuộc trường hợp được thanh toán trực tiếp cho người bệnh khi người bệnh tự muađiều mới
—Điều 59Điều kiện thanh toán chi phí trực tiếp cho người bệnh trong trường hợp người bệnh tự mua thuốc, thiết bị y tếđiều mới
—Điều 60Mức thanh toán chi phí trực tiếp cho người bệnh trong trường hợp người bệnh tự mua thuốc, thiết bị y tếđiều mới
Điều 31Điều 61Phân bổ và sử dụng tiền đóng bảo hiểm y tếsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 33Điều 62Mức chi cho khám bệnh, chữa bệnh trong công tác chăm sóc sức khỏe ban đầugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 34Điều 63Điều kiện, nội dung chi, thanh quyết toán kinh phí khám bệnh, chữa bệnh trong công tác chăm sóc sức khỏe ban đầusửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 35Điều 64Quản lý và sử dụng quỹ dự phòngsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 65Lập dự toán thu, chi, thông báo số dự kiến chi và quyết toán thu, chi quỹ bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 37Điều 66Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tếsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 38Điều 67Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tếviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 68Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tếđiều mới
Điều 39Điều 69Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 41Điều 70Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 42Điều 71Trách nhiệm tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 43Điều 72Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 1—Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóngkhông có điều tương ứng
Điều 3—Nhóm do ngân sách nhà nước đóngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đìnhkhông có điều tương ứng
Điều 6—Nhóm do người sử dụng lao động đóngkhông có điều tương ứng
Điều 8—Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 22—Sửa đổi, bổ sung hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 23—Các trường hợp chấm dứt hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Thanh toán chi phí vận chuyển người bệnhkhông có điều tương ứng
Điều 29—Nộp hồ sơ, giải quyết thanh toán trực tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 30—Mức thanh toán trực tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 32—Chi phí quản lý quỹ bảo hiểm y tếkhông có điều tương ứng
Điều 36—Lập kế hoạch tài chính và quyết toánkhông có điều tương ứng
Điều 40—Điều khoản tham chiếukhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.