Nghị định 188/2025/NĐ-CP thay Nghị định 146/2018/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 15/08/2025: 44 điều mới, 15 điều không còn, 19 điều đổi tên
Nghị định 188/2025/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế) thay Nghị định 146/2018/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 15/08/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 146/2018/NĐ-CP. Văn bản mới có 72 điều, văn bản cũ có 43 điều. Đối chiếu theo tên điều: 28 điều có điều tương ứng (19 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 44 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 15 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 188/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 146/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 188/2025/NĐ-CP: Bãi bỏ các văn bản sau đây từ ngày 15 tháng 8 năm 2025: … a) Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Toàn văn: bản chính thức của 188/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 146/2018/NĐ-CP.
44 điều không có trong Nghị định 146/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Các trường hợp không bị coi là trốn đóng bảo hiểm y tế |
| Điều 4 | Xác định số tiền phải nộp và hoàn trả chi phí cho người bệnh trong trường hợp chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm y tế |
| Điều 5 | Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế |
| Điều 11 | Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 12 | Thu hồi, tạm giữ hoặc tạm khóa giá trị sử dụng thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 14 | Phạm vi hưởng về chi phí vận chuyển người bệnh |
| Điều 15 | Mức hưởng bảo hiểm y tế của một số đối tượng, trường hợp |
| Điều 16 | Đối tượng không áp dụng tỷ lệ thanh toán quy định tại điểm c khoản 2 Điều 21 của Luật Bảo hiểm y tế |
| Điều 17 | Áp dụng mức hưởng bảo hiểm y tế đối với một số trường hợp |
| Điều 18 | Áp dụng mức hưởng đối với trường hợp có thời gian tham gia bảo hiểm y tế 05 năm liên tục trở lên |
| Điều 19 | Lộ trình thực hiện và tỷ lệ mức hưởng khi khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản theo quy định tại điểm e và điểm h khoản 4 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế |
| Điều 20 | Mức hưởng đối với trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế đi khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu |
| Điều 21 | Quy định thời điểm áp dụng mức hưởng bảo hiểm y tế trong trường hợp có nhiều mức hưởng hoặc thay đổi mức hưởng |
| Điều 22 | Điều kiện ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 24 | Các trường hợp ký phụ lục hợp đồng và thông báo thông tin thay đổi trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 27 | Hồ sơ ký phụ lục hợp đồng |
| Điều 29 | Thủ tục ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 31 | Tạm dừng hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 32 | Các trường hợp chấm dứt hợp đồng và thủ tục chấm dứt hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 33 | Thanh lý hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 36 | Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 37 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tế |
| Điều 38 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp |
| Điều 41 | Phương thức thanh toán theo nhóm chẩn đoán |
| Điều 42 | Áp dụng phương thức thanh toán |
| Điều 43 | Thanh toán chi phí thuốc, thiết bị y tế được điều chuyển giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 44 | Quy định về việc chuyển người bệnh hoặc mẫu bệnh phẩm đến cơ sở khác đủ điều kiện để thực hiện dịch vụ cận lâm sàng |
| Điều 45 | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong quá trình chuyển giao kỹ thuật |
| Điều 46 | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ chức khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngoài giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ |
| Điều 47 | Thanh toán chi phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân |
| Điều 48 | Mức thanh toán trong trường hợp dịch vụ kỹ thuật đã được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ định và thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật |
| Điều 49 | Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho cơ sử khám bệnh, chữa bệnh là đơn vị sự nghiệp công lập tư bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 55 của Luật Đấu thầu năm 2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 |
| Điều 51 | Từ chối thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 52 | Thu hồi chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 53 | Trách nhiệm của các bên liên quan trong việc từ chối thanh toán, thu hồi chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 54 | Các trường hợp cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trực tiếp với người có thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tế |
| Điều 56 | Quy trình, thủ tục thanh toán trực tiếp |
| Điều 58 | Thuốc, thiết bị y tế thuộc trường hợp được thanh toán trực tiếp cho người bệnh khi người bệnh tự mua |
| Điều 59 | Điều kiện thanh toán chi phí trực tiếp cho người bệnh trong trường hợp người bệnh tự mua thuốc, thiết bị y tế |
| Điều 60 | Mức thanh toán chi phí trực tiếp cho người bệnh trong trường hợp người bệnh tự mua thuốc, thiết bị y tế |
| Điều 65 | Lập dự toán thu, chi, thông báo số dự kiến chi và quyết toán thu, chi quỹ bảo hiểm y tế |
| Điều 68 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế |
Nghị định 188/2025/NĐ-CP còn thay 02/2025/NĐ-CP, 75/2023/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 146/2018/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
15 điều của Nghị định 146/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng |
| Điều 2 | Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóng |
| Điều 3 | Nhóm do ngân sách nhà nước đóng |
| Điều 4 | Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng |
| Điều 5 | Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình |
| Điều 6 | Nhóm do người sử dụng lao động đóng |
| Điều 8 | Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
| Điều 22 | Sửa đổi, bổ sung hợp đồng |
| Điều 23 | Các trường hợp chấm dứt hợp đồng |
| Điều 26 | Thanh toán chi phí vận chuyển người bệnh |
| Điều 29 | Nộp hồ sơ, giải quyết thanh toán trực tiếp |
| Điều 30 | Mức thanh toán trực tiếp |
| Điều 32 | Chi phí quản lý quỹ bảo hiểm y tế |
| Điều 36 | Lập kế hoạch tài chính và quyết toán |
| Điều 40 | Điều khoản tham chiếu |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 188/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
15 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 6 | Mức đóng, mức hỗ trợ đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 9 | Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượng | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Thông tin thẻ bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 23 | Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 26 | Hồ sơ ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 28 | Thủ tục ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 30 | Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, đặc khu, nhà hộ sinh, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường học | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 35 | Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồng | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 39 | Phương thức thanh toán theo giá dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 40 | Phương thức thanh toán theo định suất | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 50 | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 57 | Mức thanh toán trực tiếp đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 67 | Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 69 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 70 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
19 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 6 | Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế → Mức đóng, mức hỗ trợ đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế |
| Điều 9 | Điều 7 | Phương thức đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượng → Phương thức, trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượng |
| Điều 10 | Điều 8 | Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sở → Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đóng đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sở |
| Điều 12 | Điều 10 | Thẻ bảo hiểm y tế → Thông tin thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 13 | Điều 13 | Thời hạn thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng → Thời điểm thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng |
| Điều 18 | Điều 23 | Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 17 | Điều 25 | Nội dung hợp đồng, điều kiện ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh → Nội dung hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 15 | Điều 28 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Thủ tục ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 19 | Điều 30 | Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, nhà hộ sinh công lập, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường học → Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, đặc khu, nhà hộ sinh, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường học |
| Điều 20 | Điều 34 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Quyền và trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong thực hiện hợp đồng |
| Điều 21 | Điều 35 | Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồng |
| Điều 24 | Điều 39 | Thanh toán theo giá dịch vụ → Phương thức thanh toán theo giá dịch vụ |
| Điều 25 | Điều 40 | Thanh toán theo định suất → Phương thức thanh toán theo định suất |
| Điều 27 | Điều 50 | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp → Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp |
| Điều 14 | Điều 57 | Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo hiểm y tế → Mức thanh toán trực tiếp đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tế |
| Điều 31 | Điều 61 | Phân bổ và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế → Phân bổ và sử dụng tiền đóng bảo hiểm y tế |
| Điều 37 | Điều 66 | Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế |
| Điều 38 | Điều 67 | Nội dung, kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế |
| Điều 42 | Điều 71 | Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện → Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Các trường hợp không bị coi là trốn đóng bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 4 | Xác định số tiền phải nộp và hoàn trả chi phí cho người bệnh trong trường hợp chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 5 | Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 7 | Điều 6 | Mức đóng, mức hỗ trợ đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 7 | Phương thức, trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 8 | Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đóng đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sở | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 9 | Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượng | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Thông tin thẻ bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 12 | Thu hồi, tạm giữ hoặc tạm khóa giá trị sử dụng thẻ bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 13 | Điều 13 | Thời điểm thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Phạm vi hưởng về chi phí vận chuyển người bệnh | điều mới |
| — | Điều 15 | Mức hưởng bảo hiểm y tế của một số đối tượng, trường hợp | điều mới |
| — | Điều 16 | Đối tượng không áp dụng tỷ lệ thanh toán quy định tại điểm c khoản 2 Điều 21 của Luật Bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 17 | Áp dụng mức hưởng bảo hiểm y tế đối với một số trường hợp | điều mới |
| — | Điều 18 | Áp dụng mức hưởng đối với trường hợp có thời gian tham gia bảo hiểm y tế 05 năm liên tục trở lên | điều mới |
| — | Điều 19 | Lộ trình thực hiện và tỷ lệ mức hưởng khi khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản theo quy định tại điểm e và điểm h khoản 4 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 20 | Mức hưởng đối với trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế đi khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu | điều mới |
| — | Điều 21 | Quy định thời điểm áp dụng mức hưởng bảo hiểm y tế trong trường hợp có nhiều mức hưởng hoặc thay đổi mức hưởng | điều mới |
| — | Điều 22 | Điều kiện ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 18 | Điều 23 | Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Các trường hợp ký phụ lục hợp đồng và thông báo thông tin thay đổi trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 17 | Điều 25 | Nội dung hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 26 | Hồ sơ ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Hồ sơ ký phụ lục hợp đồng | điều mới |
| Điều 15 | Điều 28 | Thủ tục ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Thủ tục ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 19 | Điều 30 | Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, đặc khu, nhà hộ sinh, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường học | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Tạm dừng hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 32 | Các trường hợp chấm dứt hợp đồng và thủ tục chấm dứt hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 33 | Thanh lý hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 20 | Điều 34 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong thực hiện hợp đồng | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 35 | Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồng | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 37 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 38 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp | điều mới |
| Điều 24 | Điều 39 | Phương thức thanh toán theo giá dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 40 | Phương thức thanh toán theo định suất | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Phương thức thanh toán theo nhóm chẩn đoán | điều mới |
| — | Điều 42 | Áp dụng phương thức thanh toán | điều mới |
| — | Điều 43 | Thanh toán chi phí thuốc, thiết bị y tế được điều chuyển giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 44 | Quy định về việc chuyển người bệnh hoặc mẫu bệnh phẩm đến cơ sở khác đủ điều kiện để thực hiện dịch vụ cận lâm sàng | điều mới |
| — | Điều 45 | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong quá trình chuyển giao kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 46 | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ chức khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngoài giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ | điều mới |
| — | Điều 47 | Thanh toán chi phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân | điều mới |
| — | Điều 48 | Mức thanh toán trong trường hợp dịch vụ kỹ thuật đã được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ định và thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 49 | Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho cơ sử khám bệnh, chữa bệnh là đơn vị sự nghiệp công lập tư bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 55 của Luật Đấu thầu năm 2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 | điều mới |
| Điều 27 | Điều 50 | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Từ chối thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 52 | Thu hồi chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 53 | Trách nhiệm của các bên liên quan trong việc từ chối thanh toán, thu hồi chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 54 | Các trường hợp cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trực tiếp với người có thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 28 | Điều 55 | Hồ sơ đề nghị thanh toán trực tiếp | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 56 | Quy trình, thủ tục thanh toán trực tiếp | điều mới |
| Điều 14 | Điều 57 | Mức thanh toán trực tiếp đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 31 của Luật Bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 58 | Thuốc, thiết bị y tế thuộc trường hợp được thanh toán trực tiếp cho người bệnh khi người bệnh tự mua | điều mới |
| — | Điều 59 | Điều kiện thanh toán chi phí trực tiếp cho người bệnh trong trường hợp người bệnh tự mua thuốc, thiết bị y tế | điều mới |
| — | Điều 60 | Mức thanh toán chi phí trực tiếp cho người bệnh trong trường hợp người bệnh tự mua thuốc, thiết bị y tế | điều mới |
| Điều 31 | Điều 61 | Phân bổ và sử dụng tiền đóng bảo hiểm y tế | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 62 | Mức chi cho khám bệnh, chữa bệnh trong công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 63 | Điều kiện, nội dung chi, thanh quyết toán kinh phí khám bệnh, chữa bệnh trong công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 64 | Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 65 | Lập dự toán thu, chi, thông báo số dự kiến chi và quyết toán thu, chi quỹ bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 37 | Điều 66 | Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 67 | Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 68 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong thực hiện bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 39 | Điều 69 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 70 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 71 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 72 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Nhóm do ngân sách nhà nước đóng | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Nhóm do người sử dụng lao động đóng | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Sửa đổi, bổ sung hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Các trường hợp chấm dứt hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Thanh toán chi phí vận chuyển người bệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Nộp hồ sơ, giải quyết thanh toán trực tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Mức thanh toán trực tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Chi phí quản lý quỹ bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Lập kế hoạch tài chính và quyết toán | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Điều khoản tham chiếu | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.