Nghị định 186/2025/NĐ-CP thay Nghị định 151/2017/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 01/07/2025: 19 điều mới, 43 điều không còn, 15 điều đổi tên
Nghị định 186/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công) thay Nghị định 151/2017/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 151/2017/NĐ-CP. Văn bản mới có 114 điều, văn bản cũ có 138 điều. Đối chiếu theo tên điều: 95 điều có điều tương ứng (15 điều đổi tên, 64 điều đổi số thứ tự), 19 điều không có trong văn bản cũ, 43 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 24 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 52 điều sửa một phần, 19 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 186/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 151/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 186/2025/NĐ-CP: Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: … a) Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
Toàn văn: bản chính thức của 186/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 151/2017/NĐ-CP.
19 điều không có trong Nghị định 151/2017/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công là vật tiêu hao phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước |
| Điều 6 | Giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan nhà nước |
| Điều 13 | Xử lý vật tư, vật liệu thu hồi được trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công |
| Điều 14 | Khai thác tài sản công tại cơ quan nhà nước |
| Điều 36 | Thẩm quyền quyết định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý |
| Điều 37 | Trình tự, thủ tục quyết định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý |
| Điều 38 | Xử lý tài sản công trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động |
| Điều 39 | Xử lý tài sản công là vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, sản phẩm mật mã của ngành cơ yếu trang bị cho cơ quan nhà nước, chất phóng xạ |
| Điều 42 | Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công là vật tiêu hao phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 44 | Giao tài sản bằng hiện vật cho đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 47 | Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập, xử lý vật tư, vật liệu thu hồi trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 49 | Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để thực hiện chức năng, nhiệm vụ do Nhà nước giao |
| Điều 50 | Khai thác tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 62 | Chuyển giao tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập về địa phương quản lý, xử lý; xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động; xử lý tài sản công là vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, sản phẩm mật mã của ngành cơ yếu trang bị cho đơn vị sự nghiệp công lập, chất phóng xạ |
| Điều 89 | Đầu tư, trang bị tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước |
| Điều 94 | Xử lý vật tư, vật liệu thu hồi trong quá trình thực hiện dự án |
| Điều 102 | Khai thác kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nước |
| Điều 104 | Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
| Điều 113 | Tổ chức thực hiện |
Nghị định 186/2025/NĐ-CP còn thay 127/2025/NĐ-CP, 125/2025/NĐ-CP, 50/2025/NĐ-CP, 114/2024/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 151/2017/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
43 điều của Nghị định 151/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 12 | Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước |
| Điều 14 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư |
| Điều 15 | Chế độ báo cáo thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư |
| Điều 16 | Chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nước |
| Điều 42 | Quản lý, sử dụng tài sản gắn liền với đất và giá trị quyền sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết |
| Điều 69 | Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trung |
| Điều 70 | Nguồn kinh phí mua sắm tập trung |
| Điều 71 | Cách thức thực hiện mua sắm tập trung |
| Điều 72 | Quy trình thực hiện mua sắm tập trung |
| Điều 73 | Lập, phê duyệt dự toán mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung |
| Điều 75 | Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| Điều 76 | Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng; thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Điều 77 | Ký kết thỏa thuận khung về mua sắm tập trung |
| Điều 78 | Ký kết hợp đồng mua sắm tài sản |
| Điều 87 | Tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
| Điều 90 | Thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm, thuê tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước |
| Điều 96 | Phát hành hóa đơn |
| Điều 97 | Thủ tục mua hóa đơn của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản công |
| Điều 98 | Sử dụng hóa đơn |
| Điều 99 | Quản lý hóa đơn |
| Điều 105 | Kho số phục vụ quản lý nhà nước |
| Điều 108 | Yêu cầu của việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công |
| Điều 109 | Trách nhiệm xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công |
| Điều 110 | Cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công |
| Điều 111 | Vận hành, bảo trì, nâng cấp, bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công |
| Điều 112 | Kết nối, tích hợp dữ liệu và truy cập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công |
| Điều 113 | Quản lý tài khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công |
| Điều 114 | Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công |
| Điều 115 | Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp, tạo lập dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công |
| Điều 116 | Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công |
| Điều 117 | Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản |
| Điều 118 | Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công |
| Điều 119 | Thống kê, hạch toán tài sản công |
| Điều 120 | Thống kê, ghi nhận thông tin về tài sản công |
| Điều 122 | Công khai tình hình sử dụng, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy và các hình thức xử lý khác đối với tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
| Điều 125 | Báo cáo tài sản công |
| Điều 126 | Báo cáo kê khai tài sản công |
| Điều 127 | Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung |
| Điều 128 | Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai định kỳ |
| Điều 129 | Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản công |
| Điều 130 | Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công |
| Điều 131 | Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công |
| Điều 138 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 186/2025/NĐ-CP; Nghị định 151/2017/NĐ-CP còn được thay bởi 114/2024/NĐ-CP, 24/2024/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
19 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Thẩm quyền quyết định bán tài sản công | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Bán tài sản công theo phương thức đấu giá | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 30 | Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 40 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 41 | Mua sắm tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 43 | Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 48 | Quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 52 | Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 58 | Bán tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 74 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 92 | Điều 91 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 106 | Điều 101 | Kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 121 | Điều 105 | Công khai tình hình sử dụng, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 136 | Điều 112 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 137 | Điều 114 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
15 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước → Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước |
| Điều 8 | Điều 10 | Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị → Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh |
| Điều 19 | Điều 19 | Xử lý tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyền → Xử lý, khai thác tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyền |
| Điều 24 | Điều 24 | Bán tài sản công theo hình thức đấu giá → Bán tài sản công theo phương thức đấu giá |
| Điều 26 | Điều 26 | Bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá → Bán tài sản công theo phương thức niêm yết giá |
| Điều 27 | Điều 27 | Bán tài sản công theo hình thức chỉ định → Bán tài sản công theo phương thức chỉ định |
| Điều 38 | Điều 43 | Thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập → Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 40 | Điều 46 | Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư → Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
| Điều 41 | Điều 48 | Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập → Quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 56 | Điều 65 | Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội → Quản lý, sử dụng tài sản công tại Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| Điều 74 | Điều 78 | Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung → Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung (trừ thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế) |
| Điều 92 | Điều 91 | Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án → Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án |
| Điều 106 | Điều 101 | Khai thác kho số phục vụ quản lý nhà nước → Kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nước |
| Điều 121 | Điều 105 | Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị → Công khai tình hình sử dụng, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
| Điều 123 | Điều 106 | Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị → Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công là vật tiêu hao phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước | điều mới |
| Điều 4 | Điều 5 | Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan nhà nước | điều mới |
| Điều 5 | Điều 7 | Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 10 | Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 11 | Khoán kinh phí sử dụng các tài sản khác | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Sử dụng chung tài sản công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Xử lý vật tư, vật liệu thu hồi được trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công | điều mới |
| — | Điều 14 | Khai thác tài sản công tại cơ quan nhà nước | điều mới |
| Điều 11 | Điều 15 | Thuê đơn vị có chức năng quản lý vận hành tài sản công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 16 | Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản công | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Xử lý, khai thác tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyền | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản công | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Thẩm quyền quyết định bán tài sản công | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Trình tự, thủ tục bán tài sản công | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Bán tài sản công theo phương thức đấu giá | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Xử lý tài sản công trong trường hợp đấu giá không thành | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Bán tài sản công theo phương thức niêm yết giá | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Bán tài sản công theo phương thức chỉ định | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 28 | Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 29 | Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản công | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 30 | Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 31 | Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức bán | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 32 | Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 33 | Trình tự, thủ tục tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 34 | Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 35 | Trình tự, thủ tục xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Thẩm quyền quyết định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý | điều mới |
| — | Điều 37 | Trình tự, thủ tục quyết định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý | điều mới |
| — | Điều 38 | Xử lý tài sản công trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động | điều mới |
| — | Điều 39 | Xử lý tài sản công là vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, sản phẩm mật mã của ngành cơ yếu trang bị cho cơ quan nhà nước, chất phóng xạ | điều mới |
| Điều 36 | Điều 40 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 41 | Mua sắm tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 42 | Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công là vật tiêu hao phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| Điều 38 | Điều 43 | Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Giao tài sản bằng hiện vật cho đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| Điều 39 | Điều 45 | Khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 46 | Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập, xử lý vật tư, vật liệu thu hồi trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| Điều 41 | Điều 48 | Quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để thực hiện chức năng, nhiệm vụ do Nhà nước giao | điều mới |
| — | Điều 50 | Khai thác tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| Điều 43 | Điều 51 | Yêu cầu khi sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 52 | Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 53 | Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 54 | Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích cho thuê | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 55 | Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 56 | Thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 57 | Điều chuyển tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 58 | Bán tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 59 | Thanh lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 60 | Tiêu hủy tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 61 | Xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 62 | Chuyển giao tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập về địa phương quản lý, xử lý; xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động; xử lý tài sản công là vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, sản phẩm mật mã của ngành cơ yếu trang bị cho đơn vị sự nghiệp công lập, chất phóng xạ | điều mới |
| Điều 54 | Điều 63 | Trình tự, thủ tục xử lý tài sản công khi chuyển mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thành doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 64 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 65 | Quản lý, sử dụng tài sản công tại Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 66 | Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội ... | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 67 | Thu hồi tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 68 | Điều chuyển tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 69 | Bán tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 70 | Thanh lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 71 | Tiêu hủy tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 72 | Xử lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 73 | Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 74 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 75 | Nội dung khác về quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 76 | Danh mục tài sản mua sắm tập trung | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 77 | Đơn vị mua sắm tập trung | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 78 | Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung (trừ thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế) | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 79 | Thanh toán tiền mua sắm tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 80 | Bàn giao, tiếp nhận tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 81 | Quyết toán, thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 82 | Bảo hành, bảo trì tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 83 | Quản lý thu, chi liên quan đến mua sắm tập trung | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 84 | Quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ công tác quản lý của cơ quan dự trữ nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 85 | Quản lý, sử dụng kho dự trữ quốc gia để bảo quản tài sản công có quyết định thu hồi hoặc tài sản có quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 86 | Khai thác kho dự trữ quốc gia chưa sử dụng hết công suất | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 87 | Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 88 | Quản lý, sử dụng tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| — | Điều 89 | Đầu tư, trang bị tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước | điều mới |
| Điều 91 | Điều 90 | Hình thức xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 92 | Điều 91 | Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 93 | Điều 92 | Trình tự, thủ tục xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 93 | Xử lý tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 94 | Xử lý vật tư, vật liệu thu hồi trong quá trình thực hiện dự án | điều mới |
| Điều 95 | Điều 95 | Hóa đơn bán tài sản công | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 96 | Trường hợp phải xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 101 | Điều 97 | Căn cứ xác định giá trị quyền sử dụng đất | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 98 | Xác định giá trị quyền sử dụng đất | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 103 | Điều 99 | Điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 104 | Điều 100 | Hạch toán giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 106 | Điều 101 | Kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 102 | Khai thác kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nước | điều mới |
| Điều 107 | Điều 103 | Thu tiền cấp quyền lựa chọn sử dụng kho số phục vụ quản lý nhà nước | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 104 | Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị | điều mới |
| Điều 121 | Điều 105 | Công khai tình hình sử dụng, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 123 | Điều 106 | Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 124 | Điều 107 | Công khai tình hình quản lý, sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng, tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 132 | Điều 108 | Sử dụng công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 133 | Điều 109 | Công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 134 | Điều 110 | Tạo lập và sử dụng nguồn lực tài chính và phi tài chính của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp quản lý, sử dụng tài sản công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 135 | Điều 111 | Bảo hiểm tài sản công | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 136 | Điều 112 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 113 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 137 | Điều 114 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 12 | — | Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Chế độ báo cáo thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Quản lý, sử dụng tài sản gắn liền với đất và giá trị quyền sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trung | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Nguồn kinh phí mua sắm tập trung | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Cách thức thực hiện mua sắm tập trung | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Quy trình thực hiện mua sắm tập trung | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Lập, phê duyệt dự toán mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng; thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Ký kết thỏa thuận khung về mua sắm tập trung | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Ký kết hợp đồng mua sắm tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 90 | — | Thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm, thuê tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 96 | — | Phát hành hóa đơn | không có điều tương ứng |
| Điều 97 | — | Thủ tục mua hóa đơn của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 98 | — | Sử dụng hóa đơn | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Quản lý hóa đơn | không có điều tương ứng |
| Điều 105 | — | Kho số phục vụ quản lý nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 108 | — | Yêu cầu của việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 109 | — | Trách nhiệm xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 110 | — | Cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 111 | — | Vận hành, bảo trì, nâng cấp, bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 112 | — | Kết nối, tích hợp dữ liệu và truy cập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 113 | — | Quản lý tài khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 114 | — | Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 115 | — | Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp, tạo lập dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 116 | — | Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 117 | — | Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 118 | — | Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 119 | — | Thống kê, hạch toán tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 120 | — | Thống kê, ghi nhận thông tin về tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 122 | — | Công khai tình hình sử dụng, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy và các hình thức xử lý khác đối với tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị | không có điều tương ứng |
| Điều 125 | — | Báo cáo tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 126 | — | Báo cáo kê khai tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 127 | — | Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung | không có điều tương ứng |
| Điều 128 | — | Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai định kỳ | không có điều tương ứng |
| Điều 129 | — | Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 130 | — | Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 131 | — | Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công | không có điều tương ứng |
| Điều 138 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.