Nghị định 186/2025/NĐ-CP thay Nghị định 151/2017/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 01/07/2025: 19 điều mới, 43 điều không còn, 15 điều đổi tên

Nghị định 186/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công) thay Nghị định 151/2017/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 151/2017/NĐ-CP. Văn bản mới có 114 điều, văn bản cũ có 138 điều. Đối chiếu theo tên điều: 95 điều có điều tương ứng (15 điều đổi tên, 64 điều đổi số thứ tự), 19 điều không có trong văn bản cũ, 43 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 24 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 52 điều sửa một phần, 19 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 186/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 151/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 186/2025/NĐ-CP: Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: … a) Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Toàn văn: bản chính thức của 186/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 151/2017/NĐ-CP.

19 điều không có trong Nghị định 151/2017/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công là vật tiêu hao phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
Điều 6Giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan nhà nước
Điều 13Xử lý vật tư, vật liệu thu hồi được trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công
Điều 14Khai thác tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 36Thẩm quyền quyết định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý
Điều 37Trình tự, thủ tục quyết định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý
Điều 38Xử lý tài sản công trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động
Điều 39Xử lý tài sản công là vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, sản phẩm mật mã của ngành cơ yếu trang bị cho cơ quan nhà nước, chất phóng xạ
Điều 42Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công là vật tiêu hao phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 44Giao tài sản bằng hiện vật cho đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 47Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập, xử lý vật tư, vật liệu thu hồi trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 49Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để thực hiện chức năng, nhiệm vụ do Nhà nước giao
Điều 50Khai thác tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 62Chuyển giao tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập về địa phương quản lý, xử lý; xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động; xử lý tài sản công là vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, sản phẩm mật mã của ngành cơ yếu trang bị cho đơn vị sự nghiệp công lập, chất phóng xạ
Điều 89Đầu tư, trang bị tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước
Điều 94Xử lý vật tư, vật liệu thu hồi trong quá trình thực hiện dự án
Điều 102Khai thác kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nước
Điều 104Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 113Tổ chức thực hiện

Nghị định 186/2025/NĐ-CP còn thay 127/2025/NĐ-CP, 125/2025/NĐ-CP, 50/2025/NĐ-CP, 114/2024/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 151/2017/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

43 điều của Nghị định 151/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 12Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước
Điều 14Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
Điều 15Chế độ báo cáo thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
Điều 16Chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nước
Điều 42Quản lý, sử dụng tài sản gắn liền với đất và giá trị quyền sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
Điều 69Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trung
Điều 70Nguồn kinh phí mua sắm tập trung
Điều 71Cách thức thực hiện mua sắm tập trung
Điều 72Quy trình thực hiện mua sắm tập trung
Điều 73Lập, phê duyệt dự toán mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung
Điều 75Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 76Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng; thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 77Ký kết thỏa thuận khung về mua sắm tập trung
Điều 78Ký kết hợp đồng mua sắm tài sản
Điều 87Tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 90Thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm, thuê tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước
Điều 96Phát hành hóa đơn
Điều 97Thủ tục mua hóa đơn của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản công
Điều 98Sử dụng hóa đơn
Điều 99Quản lý hóa đơn
Điều 105Kho số phục vụ quản lý nhà nước
Điều 108Yêu cầu của việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 109Trách nhiệm xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 110Cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 111Vận hành, bảo trì, nâng cấp, bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 112Kết nối, tích hợp dữ liệu và truy cập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 113Quản lý tài khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 114Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 115Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp, tạo lập dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 116Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công
Điều 117Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản
Điều 118Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công
Điều 119Thống kê, hạch toán tài sản công
Điều 120Thống kê, ghi nhận thông tin về tài sản công
Điều 122Công khai tình hình sử dụng, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy và các hình thức xử lý khác đối với tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 125Báo cáo tài sản công
Điều 126Báo cáo kê khai tài sản công
Điều 127Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung
Điều 128Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai định kỳ
Điều 129Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản công
Điều 130Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 131Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 138Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 186/2025/NĐ-CP; Nghị định 151/2017/NĐ-CP còn được thay bởi 114/2024/NĐ-CP, 24/2024/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

19 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 3Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 4Điều 5Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 17Điều 17Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản côngviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 20Điều 20Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản côngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 22Điều 22Thẩm quyền quyết định bán tài sản côngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 24Điều 24Bán tài sản công theo phương thức đấu giáviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 30Điều 30Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức phá dỡ, hủy bỏviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 36Điều 40Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 37Điều 41Mua sắm tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 38Điều 43Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 41Điều 48Quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 44Điều 52Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kếtviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 50Điều 58Bán tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 65Điều 74Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dânviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 92Điều 91Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự ánviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 106Điều 101Kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 121Điều 105Công khai tình hình sử dụng, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vịviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 136Điều 112Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 137Điều 114Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)

15 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 5Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước → Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
Điều 8Điều 10Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị → Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
Điều 19Điều 19Xử lý tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyền → Xử lý, khai thác tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyền
Điều 24Điều 24Bán tài sản công theo hình thức đấu giá → Bán tài sản công theo phương thức đấu giá
Điều 26Điều 26Bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá → Bán tài sản công theo phương thức niêm yết giá
Điều 27Điều 27Bán tài sản công theo hình thức chỉ định → Bán tài sản công theo phương thức chỉ định
Điều 38Điều 43Thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập → Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 40Điều 46Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư → Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 41Điều 48Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập → Quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 56Điều 65Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội → Quản lý, sử dụng tài sản công tại Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Điều 74Điều 78Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung → Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung (trừ thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế)
Điều 92Điều 91Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án → Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án
Điều 106Điều 101Khai thác kho số phục vụ quản lý nhà nước → Kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nước
Điều 121Điều 105Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị → Công khai tình hình sử dụng, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 123Điều 106Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị → Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 3Điều 3Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
—Điều 4Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công là vật tiêu hao phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nướcđiều mới
Điều 4Điều 5Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
—Điều 6Giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan nhà nướcđiều mới
Điều 5Điều 7Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 6Điều 8Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 7Điều 9Khoán kinh phí sử dụng xe ô tôgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 8Điều 10Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 9Điều 11Khoán kinh phí sử dụng các tài sản khácsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 10Điều 12Sử dụng chung tài sản cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
—Điều 13Xử lý vật tư, vật liệu thu hồi được trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tài sản côngđiều mới
—Điều 14Khai thác tài sản công tại cơ quan nhà nướcđiều mới
Điều 11Điều 15Thuê đơn vị có chức năng quản lý vận hành tài sản cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 13Điều 16Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản côngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 17Điều 17Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản côngviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 18Điều 18Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản côngsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 19Điều 19Xử lý, khai thác tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyềnsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 20Điều 20Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản côngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 21Điều 21Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản côngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 22Điều 22Thẩm quyền quyết định bán tài sản côngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 23Điều 23Trình tự, thủ tục bán tài sản côngsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 24Điều 24Bán tài sản công theo phương thức đấu giáviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 25Điều 25Xử lý tài sản công trong trường hợp đấu giá không thànhsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 26Điều 26Bán tài sản công theo phương thức niêm yết giásửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 27Điều 27Bán tài sản công theo phương thức chỉ địnhsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 28Điều 28Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản côngsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 29Điều 29Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản côngsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 30Điều 30Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức phá dỡ, hủy bỏviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 31Điều 31Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức bánsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 32Điều 32Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 33Điều 33Trình tự, thủ tục tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nướcsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 34Điều 34Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoạisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 35Điều 35Trình tự, thủ tục xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoạisửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 36Thẩm quyền quyết định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lýđiều mới
—Điều 37Trình tự, thủ tục quyết định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lýđiều mới
—Điều 38Xử lý tài sản công trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt độngđiều mới
—Điều 39Xử lý tài sản công là vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, sản phẩm mật mã của ngành cơ yếu trang bị cho cơ quan nhà nước, chất phóng xạđiều mới
Điều 36Điều 40Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 37Điều 41Mua sắm tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 42Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công là vật tiêu hao phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
Điều 38Điều 43Thuê, thuê mua tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
—Điều 44Giao tài sản bằng hiện vật cho đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
Điều 39Điều 45Khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 40Điều 46Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tưsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
—Điều 47Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập, xử lý vật tư, vật liệu thu hồi trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
Điều 41Điều 48Quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 49Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để thực hiện chức năng, nhiệm vụ do Nhà nước giaođiều mới
—Điều 50Khai thác tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
Điều 43Điều 51Yêu cầu khi sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kếtsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 44Điều 52Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kếtviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 45Điều 53Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 46Điều 54Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích cho thuêsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 47Điều 55Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kếtsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 48Điều 56Thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 49Điều 57Điều chuyển tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 50Điều 58Bán tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 51Điều 59Thanh lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 52Điều 60Tiêu hủy tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 53Điều 61Xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp bị mất, bị hủy hoạisửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 62Chuyển giao tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập về địa phương quản lý, xử lý; xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động; xử lý tài sản công là vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, sản phẩm mật mã của ngành cơ yếu trang bị cho đơn vị sự nghiệp công lập, chất phóng xạđiều mới
Điều 54Điều 63Trình tự, thủ tục xử lý tài sản công khi chuyển mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thành doanh nghiệpsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 55Điều 64Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lậpsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 56Điều 65Quản lý, sử dụng tài sản công tại Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Namsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 57Điều 66Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội ...sửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 58Điều 67Thu hồi tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 59Điều 68Điều chuyển tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 60Điều 69Bán tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 61Điều 70Thanh lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 62Điều 71Tiêu hủy tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 63Điều 72Xử lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoạisửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 64Điều 73Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 65Điều 74Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dânviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 66Điều 75Nội dung khác về quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dânsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 67Điều 76Danh mục tài sản mua sắm tập trungsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 68Điều 77Đơn vị mua sắm tập trungsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 74Điều 78Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung (trừ thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế)sửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 79Điều 79Thanh toán tiền mua sắm tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 80Điều 80Bàn giao, tiếp nhận tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 81Điều 81Quyết toán, thanh lý hợp đồng mua sắm tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 82Điều 82Bảo hành, bảo trì tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 83Điều 83Quản lý thu, chi liên quan đến mua sắm tập trunggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 84Điều 84Quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ công tác quản lý của cơ quan dự trữ nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 85Điều 85Quản lý, sử dụng kho dự trữ quốc gia để bảo quản tài sản công có quyết định thu hồi hoặc tài sản có quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 86Điều 86Khai thác kho dự trữ quốc gia chưa sử dụng hết công suấtsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 88Điều 87Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệpsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 89Điều 88Quản lý, sử dụng tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nướcsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
—Điều 89Đầu tư, trang bị tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nướcđiều mới
Điều 91Điều 90Hình thức xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nướcsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 92Điều 91Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự ánviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 93Điều 92Trình tự, thủ tục xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nướcsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 94Điều 93Xử lý tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự ánsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 94Xử lý vật tư, vật liệu thu hồi trong quá trình thực hiện dự ánđiều mới
Điều 95Điều 95Hóa đơn bán tài sản côngsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 100Điều 96Trường hợp phải xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vịsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 101Điều 97Căn cứ xác định giá trị quyền sử dụng đấtsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 102Điều 98Xác định giá trị quyền sử dụng đấtsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 103Điều 99Điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đấtsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 104Điều 100Hạch toán giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 106Điều 101Kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
—Điều 102Khai thác kho số viễn thông và kho số khác phục vụ quản lý nhà nướcđiều mới
Điều 107Điều 103Thu tiền cấp quyền lựa chọn sử dụng kho số phục vụ quản lý nhà nướcsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
—Điều 104Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vịđiều mới
Điều 121Điều 105Công khai tình hình sử dụng, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vịviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 123Điều 106Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vịsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 124Điều 107Công khai tình hình quản lý, sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng, tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dânsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 132Điều 108Sử dụng công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 133Điều 109Công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 134Điều 110Tạo lập và sử dụng nguồn lực tài chính và phi tài chính của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp quản lý, sử dụng tài sản cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 135Điều 111Bảo hiểm tài sản côngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 136Điều 112Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
—Điều 113Tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 137Điều 114Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 12—Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 14—Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tưkhông có điều tương ứng
Điều 15—Chế độ báo cáo thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tưkhông có điều tương ứng
Điều 16—Chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 42—Quản lý, sử dụng tài sản gắn liền với đất và giá trị quyền sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kếtkhông có điều tương ứng
Điều 69—Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trungkhông có điều tương ứng
Điều 70—Nguồn kinh phí mua sắm tập trungkhông có điều tương ứng
Điều 71—Cách thức thực hiện mua sắm tập trungkhông có điều tương ứng
Điều 72—Quy trình thực hiện mua sắm tập trungkhông có điều tương ứng
Điều 73—Lập, phê duyệt dự toán mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trungkhông có điều tương ứng
Điều 75—Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầukhông có điều tương ứng
Điều 76—Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng; thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầukhông có điều tương ứng
Điều 77—Ký kết thỏa thuận khung về mua sắm tập trungkhông có điều tương ứng
Điều 78—Ký kết hợp đồng mua sắm tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 87—Tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 90—Thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm, thuê tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 96—Phát hành hóa đơnkhông có điều tương ứng
Điều 97—Thủ tục mua hóa đơn của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 98—Sử dụng hóa đơnkhông có điều tương ứng
Điều 99—Quản lý hóa đơnkhông có điều tương ứng
Điều 105—Kho số phục vụ quản lý nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 108—Yêu cầu của việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 109—Trách nhiệm xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 110—Cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 111—Vận hành, bảo trì, nâng cấp, bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 112—Kết nối, tích hợp dữ liệu và truy cập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 113—Quản lý tài khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 114—Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 115—Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp, tạo lập dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 116—Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 117—Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 118—Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 119—Thống kê, hạch toán tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 120—Thống kê, ghi nhận thông tin về tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 122—Công khai tình hình sử dụng, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy và các hình thức xử lý khác đối với tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vịkhông có điều tương ứng
Điều 125—Báo cáo tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 126—Báo cáo kê khai tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 127—Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sungkhông có điều tương ứng
Điều 128—Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai định kỳkhông có điều tương ứng
Điều 129—Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 130—Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 131—Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản côngkhông có điều tương ứng
Điều 138—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.