Nghị định 43/2026/NĐ-CP thay Nghị định 160/2013/NĐ-CP và 9 văn bản khác từ 26/01/2026: 41 điều mới, 18 điều không còn, 0 điều đổi tên
Nghị định 43/2026/NĐ-CP (sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học) thay Nghị định 160/2013/NĐ-CP và 9 văn bản khác từ 26/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 160/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 42 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 1 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 41 điều không có trong văn bản cũ, 18 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 43/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 160/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 43/2026/NĐ-CP: Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … d) Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản …
Toàn văn: bản chính thức của 43/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 160/2013/NĐ-CP.
41 điều không có trong Nghị định 160/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: |
| Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: |
| Điều 3 | Thay thế cụm từ tại điểm đ khoản 2 Điều 10 như sau: |
| Điều 4 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: |
| Điều 5 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: |
| Điều 6 | Bổ sung Điều 4a sau Điều 4 như sau: |
| Điều 7 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau: |
| Điều 8 | Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau: |
| Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau: |
| Điều 10 | Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau: |
| Điều 11 | Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: |
| Điều 12 | Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau: |
| Điều 13 | Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau: |
| Điều 14 | Sửa đổi, bổ sung Điều 20 như sau: |
| Điều 15 | Sửa đổi, bổ sung Điều 23 như sau: |
| Điều 16 | Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau: |
| Điều 17 | Sửa đổi, bổ sung Điều 33 như sau: |
| Điều 18 | Bổ sung Điều 37a sau Điều 37 như sau: |
| Điều 19 | Bổ sung khoản 4 Điều 40 như sau: |
| Điều 20 | Sửa đổi, bổ sung Điều 42 như sau: |
| Điều 21 | Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP |
| Điều 22 | Bãi bỏ một số cụm từ tại các điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP |
| Điều 23 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: |
| Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: |
| Điều 25 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: |
| Điều 26 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: |
| Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau: |
| Điều 28 | Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: |
| Điều 29 | Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: |
| Điều 30 | Sửa đổi, bổ sung Điều 25 như sau: |
| Điều 31 | Thay thế cụm từ của Nghị định số 59/2017/NĐ-CP |
| Điều 32 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: |
| Điều 33 | Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau: |
| Điều 34 | Bổ sung khoản 5 sau khoản 4 Điều 17 như sau: |
| Điều 35 | Bổ sung khoản 4 sau khoản 3 Điều 18 như sau: |
| Điều 36 | Bổ sung khoản 3 sau khoản 2 Điều 24 như sau: |
| Điều 37 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 31 như sau: |
| Điều 38 | Thay thế một số cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP |
| Điều 39 | Bãi bỏ các cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP |
| Điều 41 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 42 | Trách nhiệm thi hành |
Nghị định 43/2026/NĐ-CP còn thay 136/2025/NĐ-CP, 131/2025/NĐ-CP, 118/2020/NĐ-CP, 66/2019/NĐ-CP, 64/2019/NĐ-CP, 59/2017/NĐ-CP, 108/2011/NĐ-CP, 69/2010/NĐ-CP và 1 văn bản khác — một điều không có trong Nghị định 160/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
18 điều của Nghị định 160/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 5 | Xác định loài có số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng |
| Điều 6 | Xác định loài có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử |
| Điều 7 | Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 8 | Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 9 | Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng và lập hồ sơ loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 10 | Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 11 | Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 12 | Trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 13 | Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 14 | Cứu hộ, đưa loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả lại nơi sinh sống tự nhiên của chúng |
| Điều 15 | Xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 16 | Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân trong bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Điều 17 | Nguồn tài chính cho bảo tồn và phát triển loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ |
| Điều 18 | Trách nhiệm của các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý nhà nước đối với loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 43/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 19 | Điều 40 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: | điều mới |
| — | Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: | điều mới |
| — | Điều 3 | Thay thế cụm từ tại điểm đ khoản 2 Điều 10 như sau: | điều mới |
| — | Điều 4 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: | điều mới |
| — | Điều 5 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: | điều mới |
| — | Điều 6 | Bổ sung Điều 4a sau Điều 4 như sau: | điều mới |
| — | Điều 7 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau: | điều mới |
| — | Điều 8 | Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau: | điều mới |
| — | Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau: | điều mới |
| — | Điều 10 | Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau: | điều mới |
| — | Điều 11 | Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: | điều mới |
| — | Điều 12 | Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau: | điều mới |
| — | Điều 13 | Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau: | điều mới |
| — | Điều 14 | Sửa đổi, bổ sung Điều 20 như sau: | điều mới |
| — | Điều 15 | Sửa đổi, bổ sung Điều 23 như sau: | điều mới |
| — | Điều 16 | Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau: | điều mới |
| — | Điều 17 | Sửa đổi, bổ sung Điều 33 như sau: | điều mới |
| — | Điều 18 | Bổ sung Điều 37a sau Điều 37 như sau: | điều mới |
| — | Điều 19 | Bổ sung khoản 4 Điều 40 như sau: | điều mới |
| — | Điều 20 | Sửa đổi, bổ sung Điều 42 như sau: | điều mới |
| — | Điều 21 | Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP | điều mới |
| — | Điều 22 | Bãi bỏ một số cụm từ tại các điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP | điều mới |
| — | Điều 23 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: | điều mới |
| — | Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: | điều mới |
| — | Điều 25 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: | điều mới |
| — | Điều 26 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: | điều mới |
| — | Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau: | điều mới |
| — | Điều 28 | Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: | điều mới |
| — | Điều 29 | Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: | điều mới |
| — | Điều 30 | Sửa đổi, bổ sung Điều 25 như sau: | điều mới |
| — | Điều 31 | Thay thế cụm từ của Nghị định số 59/2017/NĐ-CP | điều mới |
| — | Điều 32 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: | điều mới |
| — | Điều 33 | Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau: | điều mới |
| — | Điều 34 | Bổ sung khoản 5 sau khoản 4 Điều 17 như sau: | điều mới |
| — | Điều 35 | Bổ sung khoản 4 sau khoản 3 Điều 18 như sau: | điều mới |
| — | Điều 36 | Bổ sung khoản 3 sau khoản 2 Điều 24 như sau: | điều mới |
| — | Điều 37 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 31 như sau: | điều mới |
| — | Điều 38 | Thay thế một số cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP | điều mới |
| — | Điều 39 | Bãi bỏ các cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP | điều mới |
| Điều 19 | Điều 40 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 42 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Xác định loài có số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Xác định loài có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng và lập hồ sơ loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cứu hộ, đưa loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả lại nơi sinh sống tự nhiên của chúng | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân trong bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nguồn tài chính cho bảo tồn và phát triển loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Trách nhiệm của các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý nhà nước đối với loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.