Nghị định 217/2026/NĐ-CP thay Nghị định 175/2024/NĐ-CP từ 01/07/2026: 16 điều mới, 64 điều không còn, 24 điều đổi tên
Nghị định 217/2026/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng) thay Nghị định 175/2024/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 76 điều, văn bản cũ có 124 điều. Đối chiếu theo tên điều: 60 điều có điều tương ứng (24 điều đổi tên, 48 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 64 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 39 điều sửa một phần, 17 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 217/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 175/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 217/2026/NĐ-CP: Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 217/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 175/2024/NĐ-CP.
16 điều không có trong Nghị định 175/2024/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Giao chủ đầu tư và điều kiện đối với cơ quan, tổ chức được giao làm chủ đầu tư |
| Điều 19 | Nội dung thiết kế sơ bộ |
| Điều 21 | Nội dung thiết kế FEED |
| Điều 26 | Quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
| Điều 28 | Tách dự án thành phần, phân kỳ đầu tư |
| Điều 30 | Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
| Điều 33 | Các quy định khác về thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng |
| Điều 34 | Hội đồng thẩm định |
| Điều 37 | Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định |
| Điều 49 | Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng |
| Điều 51 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình |
| Điều 70 | Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cấp bách |
| Điều 71 | Dự án đầu tư công đặc biệt |
| Điều 72 | Dự án, công trình xây dựng tạm |
| Điều 74 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Điều 76 | Điều khoản chuyển tiếp |
64 điều của Nghị định 175/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 9 | Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh |
| Điều 11 | Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng |
| Điều 12 | Phân chia dự án thành phần |
| Điều 20 | Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ |
| Điều 21 | Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ |
| Điều 43 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở |
| Điều 44 | Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng |
| Điều 45 | Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng |
| Điều 46 | Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng |
| Điều 47 | Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng |
| Điều 60 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình |
| Điều 61 | Giấy phép xây dựng có thời hạn |
| Điều 65 | Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động |
| Điều 70 | Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài |
| Điều 71 | Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Điều 72 | Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng |
| Điều 73 | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
| Điều 74 | Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động |
| Điều 75 | Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề |
| Điều 76 | Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề |
| Điều 77 | Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề |
| Điều 78 | Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề |
| Điều 79 | Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề |
| Điều 80 | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng |
| Điều 81 | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng |
| Điều 82 | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng |
| Điều 83 | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng |
| Điều 84 | Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| Điều 85 | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 86 | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường |
| Điều 87 | Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng |
| Điều 88 | Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề |
| Điều 89 | Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề |
| Điều 90 | Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề |
| Điều 91 | Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề |
| Điều 92 | Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề |
| Điều 93 | Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề |
| Điều 94 | Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức |
| Điều 95 | Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 96 | Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 97 | Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 98 | Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 99 | Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 100 | Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 101 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực |
| Điều 102 | Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng |
| Điều 103 | Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng |
| Điều 104 | Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| Điều 105 | Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 106 | Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình |
| Điều 107 | Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng |
| Điều 108 | Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng |
| Điều 109 | Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| Điều 110 | Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng |
| Điều 111 | Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 112 | Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 113 | Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài |
| Điều 116 | Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng |
| Điều 117 | Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
| Điều 118 | Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng |
| Điều 119 | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài |
| Điều 120 | Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài |
| Điều 122 | Xử lý chuyển tiếp |
| Điều 123 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau: |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 217/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
17 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Phân loại dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 20 | Nội dung thiết kế cơ sở | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 27 | Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 31 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 32 | Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 39 | Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 41 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 43 | Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 44 | Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 50 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mới | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 114 | Điều 52 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 115 | Điều 62 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 124 | Điều 75 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
24 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 9 | Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng → Áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng |
| Điều 13 | Điều 27 | Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng → Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
| Điều 14 | Điều 29 | Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng → Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi |
| Điều 15 | Điều 31 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư → Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư |
| Điều 16 | Điều 32 | Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng → Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng |
| Điều 17 | Điều 35 | Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng → Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định |
| Điều 19 | Điều 36 | Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng → Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định |
| Điều 18 | Điều 38 | Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng → Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định |
| Điều 6 | Điều 41 | Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở → Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt |
| Điều 48 | Điều 42 | Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở → Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt |
| Điều 49 | Điều 43 | Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở → Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt |
| Điều 25 | Điều 45 | Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực → Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 26 | Điều 47 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án → Ban quản lý dự án trực thuộc |
| Điều 27 | Điều 48 | Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án → Chủ đầu tư tự thực hiện quản lý dự án |
| Điều 50 | Điều 50 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng → Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mới |
| Điều 114 | Điều 52 | Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng → Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn |
| Điều 52 | Điều 54 | Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng → Trình tự, nội dung xem xét cấp, điều chỉnh, cấp lại, gia hạn giấy phép xây dựng |
| Điều 55 | Điều 57 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới |
| Điều 58 | Điều 60 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ |
| Điều 59 | Điều 61 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình |
| Điều 115 | Điều 62 | Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn |
| Điều 64 | Điều 65 | Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình → Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng |
| Điều 68 | Điều 68 | Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước → Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước |
| Điều 69 | Điều 69 | Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp → Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình xây dựng khẩn cấp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Trình tự đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Phân loại dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Giao chủ đầu tư và điều kiện đối với cơ quan, tổ chức được giao làm chủ đầu tư | điều mới |
| Điều 7 | Điều 7 | Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 10 | Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 11 | Nhiệm vụ khảo sát xây dựng | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 12 | Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 13 | Quản lý công tác khảo sát xây dựng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 14 | Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 15 | Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 16 | Quy định chung về thiết kế xây dựng | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 17 | Nhiệm vụ thiết kế xây dựng | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 18 | Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Nội dung thiết kế sơ bộ | điều mới |
| Điều 38 | Điều 20 | Nội dung thiết kế cơ sở | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Nội dung thiết kế FEED | điều mới |
| Điều 39 | Điều 22 | Nội dung thiết kế kỹ thuật | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 23 | Nội dung thiết kế bản vẽ thi công | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 24 | Chỉ dẫn kỹ thuật | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 25 | Quản lý công tác thiết kế xây dựng | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | điều mới |
| Điều 13 | Điều 27 | Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Tách dự án thành phần, phân kỳ đầu tư | điều mới |
| Điều 14 | Điều 29 | Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | điều mới |
| Điều 15 | Điều 31 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 32 | Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Các quy định khác về thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng | điều mới |
| — | Điều 34 | Hội đồng thẩm định | điều mới |
| Điều 17 | Điều 35 | Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 36 | Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định | điều mới |
| Điều 18 | Điều 38 | Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 39 | Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 40 | Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 41 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 42 | Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 43 | Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 44 | Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 45 | Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 46 | Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 47 | Ban quản lý dự án trực thuộc | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 48 | Chủ đầu tư tự thực hiện quản lý dự án | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng | điều mới |
| Điều 50 | Điều 50 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mới | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình | điều mới |
| Điều 114 | Điều 52 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 53 | Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 54 | Trình tự, nội dung xem xét cấp, điều chỉnh, cấp lại, gia hạn giấy phép xây dựng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 55 | Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 56 | Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 57 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 58 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 59 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 60 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 61 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 115 | Điều 62 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 63 | Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 64 | Cấp lại giấy phép xây dựng | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 65 | Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 66 | Công khai giấy phép xây dựng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 67 | Quản lý trật tự xây dựng | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 68 | Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 69 | Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình xây dựng khẩn cấp | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 70 | Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cấp bách | điều mới |
| — | Điều 71 | Dự án đầu tư công đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 72 | Dự án, công trình xây dựng tạm | điều mới |
| Điều 121 | Điều 73 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 74 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | điều mới |
| Điều 124 | Điều 75 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| — | Điều 76 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 9 | — | Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Phân chia dự án thành phần | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Giấy phép xây dựng có thời hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 88 | — | Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 89 | — | Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 90 | — | Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 93 | — | Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 94 | — | Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 96 | — | Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 97 | — | Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 98 | — | Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 100 | — | Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 101 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực | không có điều tương ứng |
| Điều 102 | — | Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 103 | — | Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 104 | — | Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 105 | — | Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 106 | — | Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 107 | — | Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 108 | — | Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 109 | — | Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 110 | — | Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 111 | — | Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 112 | — | Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 113 | — | Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 116 | — | Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 117 | — | Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 118 | — | Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 119 | — | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 120 | — | Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 122 | — | Xử lý chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 123 | — | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau: | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.