Nghị định 217/2026/NĐ-CP thay Nghị định 175/2024/NĐ-CP từ 01/07/2026: 16 điều mới, 64 điều không còn, 24 điều đổi tên

Nghị định 217/2026/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng) thay Nghị định 175/2024/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 76 điều, văn bản cũ có 124 điều. Đối chiếu theo tên điều: 60 điều có điều tương ứng (24 điều đổi tên, 48 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 64 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 39 điều sửa một phần, 17 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 217/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 175/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 217/2026/NĐ-CP: Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 217/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 175/2024/NĐ-CP.

16 điều không có trong Nghị định 175/2024/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 6Giao chủ đầu tư và điều kiện đối với cơ quan, tổ chức được giao làm chủ đầu tư
Điều 19Nội dung thiết kế sơ bộ
Điều 21Nội dung thiết kế FEED
Điều 26Quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 28Tách dự án thành phần, phân kỳ đầu tư
Điều 30Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 33Các quy định khác về thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 34Hội đồng thẩm định
Điều 37Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 49Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng
Điều 51Điều kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
Điều 70Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cấp bách
Điều 71Dự án đầu tư công đặc biệt
Điều 72Dự án, công trình xây dựng tạm
Điều 74Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Điều 76Điều khoản chuyển tiếp

64 điều của Nghị định 175/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 9Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
Điều 11Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều 12Phân chia dự án thành phần
Điều 20Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ
Điều 21Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ
Điều 43Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 44Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 45Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 46Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 47Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 60Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
Điều 61Giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 65Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 70Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
Điều 71Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Điều 72Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 73Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 74Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
Điều 75Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 76Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 77Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 78Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 79Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 80Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
Điều 81Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 82Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
Điều 83Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
Điều 84Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
Điều 85Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 86Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường
Điều 87Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
Điều 88Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 89Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 90Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 91Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 92Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 93Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 94Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
Điều 95Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 96Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 97Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 98Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 99Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 100Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 101Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
Điều 102Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
Điều 103Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 104Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
Điều 105Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 106Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
Điều 107Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng
Điều 108Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng
Điều 109Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 110Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
Điều 111Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 112Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 113Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
Điều 116Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 117Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Điều 118Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 119Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
Điều 120Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài
Điều 122Xử lý chuyển tiếp
Điều 123Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau:

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 217/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

17 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 5Điều 5Phân loại dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 10Điều 9Áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 38Điều 20Nội dung thiết kế cơ sởviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 13Điều 27Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 15Điều 31Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tưviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 16Điều 32Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựngviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 22Điều 39Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 6Điều 41Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệtviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 49Điều 43Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 24Điều 44Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 50Điều 50Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mớiviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 114Điều 52Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạnviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 115Điều 62Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạnviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 124Điều 75Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)

24 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 10Điều 9Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng → Áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng
Điều 13Điều 27Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng → Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 14Điều 29Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng → Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 15Điều 31Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư → Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư
Điều 16Điều 32Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng → Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 17Điều 35Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng → Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 19Điều 36Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng → Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 18Điều 38Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng → Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 6Điều 41Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở → Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Điều 48Điều 42Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở → Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Điều 49Điều 43Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở → Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Điều 25Điều 45Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực → Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 26Điều 47Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án → Ban quản lý dự án trực thuộc
Điều 27Điều 48Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án → Chủ đầu tư tự thực hiện quản lý dự án
Điều 50Điều 50Điều kiện cấp giấy phép xây dựng → Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mới
Điều 114Điều 52Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng → Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 52Điều 54Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng → Trình tự, nội dung xem xét cấp, điều chỉnh, cấp lại, gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 55Điều 57Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
Điều 58Điều 60Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ
Điều 59Điều 61Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
Điều 115Điều 62Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 64Điều 65Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình → Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
Điều 68Điều 68Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước → Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
Điều 69Điều 69Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp → Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình xây dựng khẩn cấp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 4Điều 4Trình tự đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 5Điều 5Phân loại dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
—Điều 6Giao chủ đầu tư và điều kiện đối với cơ quan, tổ chức được giao làm chủ đầu tưđiều mới
Điều 7Điều 7Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chínhsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 8Điều 8Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ sốsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 10Điều 9Áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 29Điều 10Trình tự thực hiện khảo sát xây dựngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 30Điều 11Nhiệm vụ khảo sát xây dựngsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 31Điều 12Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựngsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 32Điều 13Quản lý công tác khảo sát xây dựnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 33Điều 14Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựngsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 34Điều 15Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựngsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 35Điều 16Quy định chung về thiết kế xây dựngsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 36Điều 17Nhiệm vụ thiết kế xây dựngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 37Điều 18Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựngsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 19Nội dung thiết kế sơ bộđiều mới
Điều 38Điều 20Nội dung thiết kế cơ sởviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
—Điều 21Nội dung thiết kế FEEDđiều mới
Điều 39Điều 22Nội dung thiết kế kỹ thuậtsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 40Điều 23Nội dung thiết kế bản vẽ thi côngsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 41Điều 24Chỉ dẫn kỹ thuậtsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 42Điều 25Quản lý công tác thiết kế xây dựngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
—Điều 26Quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtđiều mới
Điều 13Điều 27Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 28Tách dự án thành phần, phân kỳ đầu tưđiều mới
Điều 14Điều 29Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thisửa một phần (giữ 56% cụm từ)
—Điều 30Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtđiều mới
Điều 15Điều 31Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tưviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 16Điều 32Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựngviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 33Các quy định khác về thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựngđiều mới
—Điều 34Hội đồng thẩm địnhđiều mới
Điều 17Điều 35Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm địnhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 19Điều 36Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm địnhsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 37Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm địnhđiều mới
Điều 18Điều 38Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm địnhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 22Điều 39Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 23Điều 40Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 6Điều 41Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệtviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 48Điều 42Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệtsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 49Điều 43Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 24Điều 44Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 25Điều 45Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 28Điều 46Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 26Điều 47Ban quản lý dự án trực thuộcsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 27Điều 48Chủ đầu tư tự thực hiện quản lý dự ánsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
—Điều 49Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựngđiều mới
Điều 50Điều 50Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mớiviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 51Điều kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trìnhđiều mới
Điều 114Điều 52Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạnviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 51Điều 53Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựngsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 52Điều 54Trình tự, nội dung xem xét cấp, điều chỉnh, cấp lại, gia hạn giấy phép xây dựngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 53Điều 55Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 54Điều 56Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựngsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 55Điều 57Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mớisửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 56Điều 58Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạnsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 57Điều 59Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự ánsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 58Điều 60Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 59Điều 61Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trìnhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 115Điều 62Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạnviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 62Điều 63Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 63Điều 64Cấp lại giấy phép xây dựngsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 64Điều 65Thu hồi, hủy giấy phép xây dựnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 66Điều 66Công khai giấy phép xây dựnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 67Điều 67Quản lý trật tự xây dựngsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 68Điều 68Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nướcsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 69Điều 69Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình xây dựng khẩn cấpsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 70Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cấp báchđiều mới
—Điều 71Dự án đầu tư công đặc biệtđiều mới
—Điều 72Dự án, công trình xây dựng tạmđiều mới
Điều 121Điều 73Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
—Điều 74Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộđiều mới
Điều 124Điều 75Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
—Điều 76Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 9—Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanhkhông có điều tương ứng
Điều 11—Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Phân chia dự án thành phầnkhông có điều tương ứng
Điều 20—Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 21—Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 43—Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sởkhông có điều tương ứng
Điều 44—Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 45—Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 46—Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 47—Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 60—Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 61—Giấy phép xây dựng có thời hạnkhông có điều tương ứng
Điều 65—Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ độngkhông có điều tương ứng
Điều 70—Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 71—Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư côngkhông có điều tương ứng
Điều 72—Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 73—Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 74—Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt độngkhông có điều tương ứng
Điều 75—Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 76—Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 77—Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 78—Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 79—Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 80—Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 81—Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 82—Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 83—Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 84—Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 85—Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 86—Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trườngkhông có điều tương ứng
Điều 87—Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 88—Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 89—Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 90—Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 91—Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 92—Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 93—Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 94—Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chứckhông có điều tương ứng
Điều 95—Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 96—Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 97—Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 98—Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 99—Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 100—Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 101—Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lựckhông có điều tương ứng
Điều 102—Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 103—Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 104—Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 105—Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 106—Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 107—Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 108—Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 109—Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 110—Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 111—Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 112—Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 113—Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 116—Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 117—Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 118—Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 119—Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 120—Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 122—Xử lý chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 123—Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau:không có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.