Nghị định 251/2026/NĐ-CP thay Nghị định 44/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026: 17 điều mới, 0 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 251/2026/NĐ-CP (thi hành án đối với pháp nhân thương mại) thay Nghị định 44/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 46 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 44 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 35 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 251/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 44/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 251/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 44/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về cưỡng chế thi hành án đối với …
Toàn văn: bản chính thức của 251/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 44/2020/NĐ-CP.
17 điều không có trong Nghị định 44/2020/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện thi hành án đối với pháp nhân thương mại |
| Điều 4 | Kinh phí bảo đảm thi hành án đối với pháp nhân thương mại |
| Điều 5 | Tiếp nhận bản án, quyết định thi hành án |
| Điều 6 | Xác định cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mại có trách nhiệm trong thi hành án |
| Điều 7 | Triệu tập người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại để thông báo, yêu cầu thi hành án |
| Điều 8 | Hồ sơ thi hành án |
| Điều 9 | Công bố quyết định thi hành án, chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp |
| Điều 10 | Kiểm tra, giám sát việc chấp hành án của pháp nhân thương mại trong thời gian chấp hành án |
| Điều 11 | Cấp chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp và kết thúc thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại giải thể, phá sản |
| Điều 12 | Xem xét, quyết định việc thi hành án đối với pháp nhân thương mại khi có kế hoạch tổ chức lại |
| Điều 13 | Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được chia, tách |
| Điều 14 | Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được hợp nhất, sáp nhập |
| Điều 15 | Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
| Điều 58 | Trách nhiệm của Bộ Công an trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại |
| Điều 59 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại |
| Điều 60 | Trách nhiệm của các bộ, ngành trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại |
| Điều 61 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại |
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 63 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 27 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước, công ty chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam nơi pháp nhân thương mại có tài khoản → Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước, công ty chứng khoán, Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam nơi pháp nhân thương mại có tài khoản |
| Điều 26 | Điều 39 | Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm → Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký biện pháp bảo đảm |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện thi hành án đối với pháp nhân thương mại | điều mới |
| — | Điều 4 | Kinh phí bảo đảm thi hành án đối với pháp nhân thương mại | điều mới |
| — | Điều 5 | Tiếp nhận bản án, quyết định thi hành án | điều mới |
| — | Điều 6 | Xác định cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mại có trách nhiệm trong thi hành án | điều mới |
| — | Điều 7 | Triệu tập người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại để thông báo, yêu cầu thi hành án | điều mới |
| — | Điều 8 | Hồ sơ thi hành án | điều mới |
| — | Điều 9 | Công bố quyết định thi hành án, chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp | điều mới |
| — | Điều 10 | Kiểm tra, giám sát việc chấp hành án của pháp nhân thương mại trong thời gian chấp hành án | điều mới |
| — | Điều 11 | Cấp chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp và kết thúc thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại giải thể, phá sản | điều mới |
| — | Điều 12 | Xem xét, quyết định việc thi hành án đối với pháp nhân thương mại khi có kế hoạch tổ chức lại | điều mới |
| — | Điều 13 | Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được chia, tách | điều mới |
| — | Điều 14 | Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được hợp nhất, sáp nhập | điều mới |
| — | Điều 15 | Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại chuyển đổi loại hình doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 3 | Điều 16 | Nguyên tắc áp dụng cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 17 | Các biện pháp cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 18 | Lập biên bản việc pháp nhân thương mại không chấp hành án hoặc chấp hành không đầy đủ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 19 | Gửi quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 20 | Triệu tập, thông báo việc thi hành quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 21 | Cưỡng chế trong trường hợp chuyển giao nghĩa vụ thi hành án đối với pháp nhân thương mại tổ chức lại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 22 | Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 23 | Căn cứ ra Quyết định phong tỏa tài khoản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 24 | Trường hợp áp dụng biện pháp phong tỏa tài khoản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 25 | Xác minh thông tin về tài khoản của pháp nhân thương mại | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 26 | Ra Quyết định và gửi Quyết định phong tỏa tài khoản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 27 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước, công ty chứng khoán, Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam nơi pháp nhân thương mại có tài khoản | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 28 | Khấu trừ tiền trong tài khoản, xử lý chứng khoán trong tài khoản chứng khoán | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 29 | Chấm dứt phong tỏa tài khoản | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 30 | Căn cứ ra Quyết định kê biên tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 31 | Trường hợp áp dụng biện pháp kê biên tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 32 | Xác minh thông tin về tài sản của pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 33 | Tài sản không được kê biên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 34 | Kê biên tài sản đang cầm cố, thế chấp | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 35 | Kê biên tài sản của pháp nhân thương mại đang do người thứ ba giữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 36 | Kê biên vốn góp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 37 | Kê biên phương tiện giao thông | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 38 | Kê biên, sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 39 | Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký biện pháp bảo đảm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 40 | Kê biên tài sản gắn liền với đất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 41 | Ra Quyết định và gửi Quyết định kê biên tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 42 | Tổ chức thi hành kê biên tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 43 | Biên bản kê biên tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 44 | Giao bảo quản tài sản kê biên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 45 | Định giá tài sản kê biên | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 46 | Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 47 | Chuyển giao quyền sở hữu tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 48 | Căn cứ ra Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 49 | Trường hợp áp dụng biện pháp tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 50 | Ra Quyết định và gửi Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 51 | Tổ chức thi hành Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 52 | Chấm dứt tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 53 | Trình tự, thủ tục mở niêm phong để bàn giao tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại bị tạm giữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 54 | Các biện pháp bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 55 | Chuyển việc thi hành quyết định cưỡng chế để bảo đảm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 56 | Xác định chi phí cưỡng chế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 57 | Tạm ứng, hoàn trả và thanh toán chi phí cưỡng chế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 58 | Trách nhiệm của Bộ Công an trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại | điều mới |
| — | Điều 59 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại | điều mới |
| — | Điều 60 | Trách nhiệm của các bộ, ngành trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại | điều mới |
| — | Điều 61 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại | điều mới |
| Điều 45 | Điều 62 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 63 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.