Nghị định 103/2024/NĐ-CP thay Nghị định 46/2014/NĐ-CP và 7 văn bản khác từ 01/08/2024: 37 điều mới, 17 điều không còn, 10 điều đổi tên

Nghị định 103/2024/NĐ-CP (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) thay Nghị định 46/2014/NĐ-CP và 7 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 46/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 37 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 103/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 46/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 103/2024/NĐ-CP: Nghị định này thay thế các Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 về thu tiền sử dụng đất, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Toàn văn: bản chính thức của 103/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 46/2014/NĐ-CP.

37 điều không có trong Nghị định 46/2014/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Căn cứ tính tiền sử dụng đất
Điều 4Diện tích đất tính tiền sử dụng đất
Điều 5Giá đất tính tiền sử dụng đất
Điều 6Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
Điều 7Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 8Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 9Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đai
Điều 10Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 Luật Đất đai
Điều 11Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đai
Điều 12Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đai
Điều 13Tính tiền sử dụng đất khi điều chỉnh quyết định giao đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai, cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Đất đai
Điều 14Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai
Điều 15Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đai
Điều 16Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai
Điều 17Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điều 18Miễn tiền sử dụng đất
Điều 19Giảm tiền sử dụng đất
Điều 20Tính tiền sử dụng đất phải nộp
Điều 21Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đất
Điều 22Ghi nợ tiền sử dụng đất
Điều 24Diện tích tính tiền thuê đất
Điều 28Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
Điều 29Cơ quan xác định đơn giá thuê đất
Điều 30Tính tiền thuê đất
Điều 31Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai
Điều 32Ổn định tiền thuê đất trả tiền thuê hàng năm
Điều 35Tính tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 156, điều chỉnh quyết định cho thuê đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai
Điều 36Tính tiền thuê đất khi thay đổi quy hoạch chi tiết của dự án theo đúng quy định của pháp luật mà không thay đổi quyết định cho thuê đất quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm a khoản 2 Điều 160 Luật Đất đai
Điều 39Miễn tiền thuê đất
Điều 40Giám tiền thuê đất
Điều 41Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất
Điều 44Trách nhiệm của cơ quan và người sử dụng đất
Điều 45Xử lý chậm nộp
Điều 49Trách nhiệm của Bộ, ngành
Điều 50Điều khoản chuyển tiếp đối với tiền sử dụng đất
Điều 51Điều khoản chuyển tiếp đối với thu tiền thuê đất

Nghị định 103/2024/NĐ-CP còn thay 79/2019/NĐ-CP, 123/2017/NĐ-CP, 35/2017/NĐ-CP, 135/2016/NĐ-CP, 59/2014/NĐ-CP, 45/2014/NĐ-CP, 69/2008/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 46/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

17 điều của Nghị định 46/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 6Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
Điều 7Khung giá thuê mặt nước
Điều 8Mục đích sử dụng đất thuê
Điều 9Diện tích đất cho thuê
Điều 11Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
Điều 12Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 13Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 14Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm
Điều 15Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
Điều 19Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 20Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 21Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm
Điều 24Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 25Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và cảng vụ hàng không
Điều 29Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
Điều 31Điều khoản chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 103/2024/NĐ-CP; Nghị định 46/2014/NĐ-CP còn được thay bởi 12/2024/NĐ-CP, 11/2021/NĐ-CP, 126/2020/NĐ-CP, 35/2017/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 3Điều 23Căn cứ tính tiền thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 10Điều 25Thời hạn cho thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 4Điều 26Đơn giá thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 23Điều 37Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 26Điều 43Thu, nộp tiền thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 28Điều 47Trách nhiệm của Bộ Tài chínhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 30Điều 48Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 32Điều 52Xử lý một số vấn đề cụ thểviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)

10 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 23Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước → Căn cứ tính tiền thuê đất
Điều 5Điều 27Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm → Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
Điều 16Điều 33Chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê → Tính tiền thuê đất trong trường hợp thay đổi hình thức thuê đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 Luật Đất đai
Điều 17Điều 34Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất → Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 23Điều 37Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước → Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất
Điều 18Điều 38Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước → Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất
Điều 22Điều 42Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước → Trình tự, thủ tục tính tiền thuê đất
Điều 26Điều 43Xử lý chậm nộp tiền thuê đất → Thu, nộp tiền thuê đất
Điều 28Điều 47Bộ Tài chính có trách nhiệm → Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 30Điều 48Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Căn cứ tính tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 4Diện tích đất tính tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 5Giá đất tính tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 6Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đấtđiều mới
—Điều 7Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoàiđiều mới
—Điều 8Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhânđiều mới
—Điều 9Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 10Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 11Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 12Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 13Tính tiền sử dụng đất khi điều chỉnh quyết định giao đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai, cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 14Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 15Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 16Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 17Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 18Miễn tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 19Giảm tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 20Tính tiền sử dụng đất phải nộpđiều mới
—Điều 21Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 22Ghi nợ tiền sử dụng đấtđiều mới
Điều 3Điều 23Căn cứ tính tiền thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 24Diện tích tính tiền thuê đấtđiều mới
Điều 10Điều 25Thời hạn cho thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 4Điều 26Đơn giá thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 5Điều 27Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầmsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
—Điều 28Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nướcđiều mới
—Điều 29Cơ quan xác định đơn giá thuê đấtđiều mới
—Điều 30Tính tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 31Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 32Ổn định tiền thuê đất trả tiền thuê hàng nămđiều mới
Điều 16Điều 33Tính tiền thuê đất trong trường hợp thay đổi hình thức thuê đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 Luật Đất đaisửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 17Điều 34Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đấtsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
—Điều 35Tính tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 156, điều chỉnh quyết định cho thuê đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 36Tính tiền thuê đất khi thay đổi quy hoạch chi tiết của dự án theo đúng quy định của pháp luật mà không thay đổi quyết định cho thuê đất quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm a khoản 2 Điều 160 Luật Đất đaiđiều mới
Điều 23Điều 37Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 18Điều 38Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đấtsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 39Miễn tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 40Giám tiền thuê đấtđiều mới
—Điều 41Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đấtđiều mới
Điều 22Điều 42Trình tự, thủ tục tính tiền thuê đấtsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 26Điều 43Thu, nộp tiền thuê đấtviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
—Điều 44Trách nhiệm của cơ quan và người sử dụng đấtđiều mới
—Điều 45Xử lý chậm nộpđiều mới
Điều 27Điều 46Khiếu nại và giải quyết khiếu nạisửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 28Điều 47Trách nhiệm của Bộ Tài chínhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 30Điều 48Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 49Trách nhiệm của Bộ, ngànhđiều mới
—Điều 50Điều khoản chuyển tiếp đối với tiền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 51Điều khoản chuyển tiếp đối với thu tiền thuê đấtđiều mới
Điều 32Điều 52Xử lý một số vấn đề cụ thểviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 33Điều 53Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 34Điều 54Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 2—Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 6—Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 7—Khung giá thuê mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 8—Mục đích sử dụng đất thuêkhông có điều tương ứng
Điều 9—Diện tích đất cho thuêkhông có điều tương ứng
Điều 11—Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuêkhông có điều tương ứng
Điều 12—Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 13—Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằngkhông có điều tương ứng
Điều 14—Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng nămkhông có điều tương ứng
Điều 15—Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 19—Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 20—Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 21—Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảmkhông có điều tương ứng
Điều 24—Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 25—Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và cảng vụ hàng khôngkhông có điều tương ứng
Điều 29—Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệmkhông có điều tương ứng
Điều 31—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.