Nghị định 103/2024/NĐ-CP thay Nghị định 46/2014/NĐ-CP và 7 văn bản khác từ 01/08/2024: 37 điều mới, 17 điều không còn, 10 điều đổi tên
Nghị định 103/2024/NĐ-CP (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) thay Nghị định 46/2014/NĐ-CP và 7 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 46/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 37 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 103/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 46/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 103/2024/NĐ-CP: Nghị định này thay thế các Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 về thu tiền sử dụng đất, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Toàn văn: bản chính thức của 103/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 46/2014/NĐ-CP.
37 điều không có trong Nghị định 46/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Căn cứ tính tiền sử dụng đất |
| Điều 4 | Diện tích đất tính tiền sử dụng đất |
| Điều 5 | Giá đất tính tiền sử dụng đất |
| Điều 6 | Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất |
| Điều 7 | Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài |
| Điều 8 | Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
| Điều 9 | Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đai |
| Điều 10 | Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 Luật Đất đai |
| Điều 11 | Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đai |
| Điều 12 | Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đai |
| Điều 13 | Tính tiền sử dụng đất khi điều chỉnh quyết định giao đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai, cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Đất đai |
| Điều 14 | Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai |
| Điều 15 | Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đai |
| Điều 16 | Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai |
| Điều 17 | Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất |
| Điều 18 | Miễn tiền sử dụng đất |
| Điều 19 | Giảm tiền sử dụng đất |
| Điều 20 | Tính tiền sử dụng đất phải nộp |
| Điều 21 | Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đất |
| Điều 22 | Ghi nợ tiền sử dụng đất |
| Điều 24 | Diện tích tính tiền thuê đất |
| Điều 28 | Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước |
| Điều 29 | Cơ quan xác định đơn giá thuê đất |
| Điều 30 | Tính tiền thuê đất |
| Điều 31 | Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai |
| Điều 32 | Ổn định tiền thuê đất trả tiền thuê hàng năm |
| Điều 35 | Tính tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 156, điều chỉnh quyết định cho thuê đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai |
| Điều 36 | Tính tiền thuê đất khi thay đổi quy hoạch chi tiết của dự án theo đúng quy định của pháp luật mà không thay đổi quyết định cho thuê đất quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm a khoản 2 Điều 160 Luật Đất đai |
| Điều 39 | Miễn tiền thuê đất |
| Điều 40 | Giám tiền thuê đất |
| Điều 41 | Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất |
| Điều 44 | Trách nhiệm của cơ quan và người sử dụng đất |
| Điều 45 | Xử lý chậm nộp |
| Điều 49 | Trách nhiệm của Bộ, ngành |
| Điều 50 | Điều khoản chuyển tiếp đối với tiền sử dụng đất |
| Điều 51 | Điều khoản chuyển tiếp đối với thu tiền thuê đất |
Nghị định 103/2024/NĐ-CP còn thay 79/2019/NĐ-CP, 123/2017/NĐ-CP, 35/2017/NĐ-CP, 135/2016/NĐ-CP, 59/2014/NĐ-CP, 45/2014/NĐ-CP, 69/2008/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 46/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
17 điều của Nghị định 46/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước |
| Điều 6 | Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai |
| Điều 7 | Khung giá thuê mặt nước |
| Điều 8 | Mục đích sử dụng đất thuê |
| Điều 9 | Diện tích đất cho thuê |
| Điều 11 | Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê |
| Điều 12 | Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước |
| Điều 13 | Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng |
| Điều 14 | Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm |
| Điều 15 | Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước |
| Điều 19 | Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước |
| Điều 20 | Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước |
| Điều 21 | Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm |
| Điều 24 | Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước |
| Điều 25 | Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và cảng vụ hàng không |
| Điều 29 | Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm |
| Điều 31 | Điều khoản chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 103/2024/NĐ-CP; Nghị định 46/2014/NĐ-CP còn được thay bởi 12/2024/NĐ-CP, 11/2021/NĐ-CP, 126/2020/NĐ-CP, 35/2017/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 23 | Căn cứ tính tiền thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 25 | Thời hạn cho thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 26 | Đơn giá thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 37 | Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 43 | Thu, nộp tiền thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 47 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 48 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 52 | Xử lý một số vấn đề cụ thể | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
10 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 23 | Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước → Căn cứ tính tiền thuê đất |
| Điều 5 | Điều 27 | Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm → Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm |
| Điều 16 | Điều 33 | Chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê → Tính tiền thuê đất trong trường hợp thay đổi hình thức thuê đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 Luật Đất đai |
| Điều 17 | Điều 34 | Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất → Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất |
| Điều 23 | Điều 37 | Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước → Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất |
| Điều 18 | Điều 38 | Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước → Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất |
| Điều 22 | Điều 42 | Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước → Trình tự, thủ tục tính tiền thuê đất |
| Điều 26 | Điều 43 | Xử lý chậm nộp tiền thuê đất → Thu, nộp tiền thuê đất |
| Điều 28 | Điều 47 | Bộ Tài chính có trách nhiệm → Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 30 | Điều 48 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Căn cứ tính tiền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 4 | Diện tích đất tính tiền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 5 | Giá đất tính tiền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 6 | Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất | điều mới |
| — | Điều 7 | Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 8 | Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân | điều mới |
| — | Điều 9 | Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 10 | Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 11 | Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 12 | Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 13 | Tính tiền sử dụng đất khi điều chỉnh quyết định giao đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai, cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 14 | Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 15 | Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 16 | Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 17 | Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 18 | Miễn tiền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 19 | Giảm tiền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 20 | Tính tiền sử dụng đất phải nộp | điều mới |
| — | Điều 21 | Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 22 | Ghi nợ tiền sử dụng đất | điều mới |
| Điều 3 | Điều 23 | Căn cứ tính tiền thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Diện tích tính tiền thuê đất | điều mới |
| Điều 10 | Điều 25 | Thời hạn cho thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 26 | Đơn giá thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 27 | Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước | điều mới |
| — | Điều 29 | Cơ quan xác định đơn giá thuê đất | điều mới |
| — | Điều 30 | Tính tiền thuê đất | điều mới |
| — | Điều 31 | Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 32 | Ổn định tiền thuê đất trả tiền thuê hàng năm | điều mới |
| Điều 16 | Điều 33 | Tính tiền thuê đất trong trường hợp thay đổi hình thức thuê đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 Luật Đất đai | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 34 | Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Tính tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 156, điều chỉnh quyết định cho thuê đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 36 | Tính tiền thuê đất khi thay đổi quy hoạch chi tiết của dự án theo đúng quy định của pháp luật mà không thay đổi quyết định cho thuê đất quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm a khoản 2 Điều 160 Luật Đất đai | điều mới |
| Điều 23 | Điều 37 | Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 38 | Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Miễn tiền thuê đất | điều mới |
| — | Điều 40 | Giám tiền thuê đất | điều mới |
| — | Điều 41 | Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất | điều mới |
| Điều 22 | Điều 42 | Trình tự, thủ tục tính tiền thuê đất | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 43 | Thu, nộp tiền thuê đất | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Trách nhiệm của cơ quan và người sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 45 | Xử lý chậm nộp | điều mới |
| Điều 27 | Điều 46 | Khiếu nại và giải quyết khiếu nại | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 47 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 48 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Trách nhiệm của Bộ, ngành | điều mới |
| — | Điều 50 | Điều khoản chuyển tiếp đối với tiền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 51 | Điều khoản chuyển tiếp đối với thu tiền thuê đất | điều mới |
| Điều 32 | Điều 52 | Xử lý một số vấn đề cụ thể | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 53 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 54 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Khung giá thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Mục đích sử dụng đất thuê | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Diện tích đất cho thuê | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và cảng vụ hàng không | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.