Nghị định 125/2024/NĐ-CP thay Nghị định 46/2017/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 20/11/2024: 43 điều mới, 34 điều không còn, 57 điều đổi tên
Nghị định 125/2024/NĐ-CP (điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) thay Nghị định 46/2017/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 20/11/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 46/2017/NĐ-CP. Văn bản mới có 122 điều, văn bản cũ có 113 điều. Đối chiếu theo tên điều: 79 điều có điều tương ứng (57 điều đổi tên, 64 điều đổi số thứ tự), 43 điều không có trong văn bản cũ, 34 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 29 điều sửa một phần, 46 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 125/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 46/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 125/2024/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động …
Toàn văn: bản chính thức của 125/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 46/2017/NĐ-CP.
43 điều không có trong Nghị định 46/2017/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Điều kiện thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non công lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là trường mầm non) |
| Điều 4 | Thủ tục thành lập trường mầm non công lập hoặc cho phép thành lập trường mầm non dân lập, tư thục |
| Điều 5 | Điều kiện cho phép trường mầm non hoạt động giáo dục |
| Điều 6 | Thủ tục cho phép trường mầm non hoạt động giáo dục |
| Điều 9 | Giải thể trường mầm non |
| Điều 10 | Điều kiện thành lập nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập công lập hoặc cho phép thành lập nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục mầm non độc lập) |
| Điều 11 | Thủ tục thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập công lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục |
| Điều 12 | Đình chỉ hoạt động cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
| Điều 13 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
| Điều 14 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
| Điều 32 | Điều kiện thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
| Điều 33 | Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
| Điều 34 | Đình chỉ hoạt động trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
| Điều 35 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
| Điều 36 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
| Điều 37 | Điều kiện thành lập trung tâm học tập cộng đồng công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục |
| Điều 38 | Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục |
| Điều 43 | Điều kiện thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục |
| Điều 44 | Thủ tục thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục |
| Điều 45 | Đình chỉ hoạt động trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
| Điều 51 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
| Điều 64 | Thủ tục thành lập trường dự bị đại học |
| Điều 65 | Điều kiện cho phép trường dự bị đại học hoạt động giáo dục |
| Điều 66 | Thủ tục cho phép trường dự bị đại học hoạt động giáo dục |
| Điều 67 | Đình chỉ hoạt động giáo dục trường dự bị đại học |
| Điều 69 | Giải thể trường dự bị đại học |
| Điều 75 | Điều kiện thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao công lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao tư thục |
| Điều 76 | Thủ tục thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao công lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao tư thục |
| Điều 77 | Điều kiện cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
| Điều 78 | Thủ tục cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
| Điều 79 | Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
| Điều 80 | Điều kiện thành lập trường dành cho người khuyết tật công lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật tư thục |
| Điều 81 | Thủ tục thành lập trường dành cho người khuyết tật công lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật tư thục |
| Điều 82 | Điều kiện cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
| Điều 83 | Thủ tục cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
| Điều 84 | Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường dành cho người khuyết tật |
| Điều 85 | Lớp dành cho người khuyết tật |
| Điều 93 | Giải thể trường cao đẳng sư phạm |
| Điều 98 | Điều kiện thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học công lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tư thục |
| Điều 102 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học |
| Điều 104 | Điều kiện công nhận đại học vùng, đại học quốc gia |
| Điều 105 | Thẩm quyền và thủ tục công nhận đại học vùng, đại học quốc gia |
| Điều 117 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Nghị định 125/2024/NĐ-CP còn thay 135/2018/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 46/2017/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
34 điều của Nghị định 46/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thủ tục thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, |
| Điều 5 | Điều kiện để trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
| Điều 6 | Thủ tục để trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
| Điều 9 | Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
| Điều 10 | Điều kiện thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
| Điều 11 | Thủ tục thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
| Điều 12 | Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
| Điều 13 | Đình chỉ hoạt động giáo dục của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
| Điều 14 | Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
| Điều 32 | Điều kiện thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp - |
| Điều 33 | Thủ tục thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp |
| Điều 35 | Đình chỉ hoạt động giáo dục của trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp |
| Điều 36 | Giải thể trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp |
| Điều 38 | Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên |
| Điều 40 | Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
| Điều 42 | Điều kiện thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
| Điều 43 | Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
| Điều 46 | Điều kiện thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học |
| Điều 47 | Thủ tục thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học |
| Điều 48 | Điều kiện để trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động |
| Điều 49 | Thủ tục để trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục |
| Điều 50 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học |
| Điều 51 | Đình chỉ hoạt động giáo dục của trung tâm ngoại ngữ, |
| Điều 52 | Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học |
| Điều 53 | Điều kiện thành lập trường, lớp năng khiếu thể dục |
| Điều 54 | Thủ tục thành lập trường, lớp năng khiếu thể dục thể thao |
| Điều 62 | Điều kiện để trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục |
| Điều 63 | Thủ tục để trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục |
| Điều 64 | Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập |
| Điều 76 | Đình chỉ hoạt động và chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú |
| Điều 78 | Điều kiện thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm công lập; cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm tư thục |
| Điều 85 | Giải thể trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm |
| Điều 86 | Điều kiện, thủ tục thành lập; giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm |
| Điều 108 | Thủ tục để tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 125/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
46 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 7 | Đình chỉ hoạt động giáo dục trường mầm non | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Sáp nhập, chia, tách trường mầm non | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Điều kiện thành lập trường tiểu học công lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học tư thục | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Thủ tục thành lập trường tiểu học công lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học tư thục | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Điều kiện cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Thủ tục cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Giải thể trường tiểu học | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Điều kiện để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Thủ tục thành lập trường trung học công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học tư thục | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Điều kiện cho phép trường trung học hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 28 | Thủ tục cho phép trường trung học hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 29 | Đình chỉ hoạt động giáo dục trường trung học | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 30 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 31 | Giải thể trường trung học | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 39 | Đình chỉ hoạt động trung tâm học tập cộng đồng | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 40 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 42 | Trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 46 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 47 | Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 48 | Điều kiện thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 49 | Thủ tục thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 50 | Đình chỉ hoạt động trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 52 | Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 54 | Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 55 | Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 56 | Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 57 | Đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 60 | Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 62 | Đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 68 | Sáp nhập, chia, tách trường dự bị đại học | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 91 | Điều 86 | Điều kiện thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 87 | Thủ tục thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 88 | Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 90 | Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 92 | Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm; sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 94 | Điều kiện thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 96 | Điều kiện cho phép trường đại học hoạt động đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 97 | Thủ tục cho phép trường đại học hoạt động đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 93 | Điều 100 | Điều kiện, thủ tục cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 97 | Điều 106 | Điều kiện thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 99 | Điều 108 | Điều kiện cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 101 | Điều 110 | Đình chỉ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 109 | Điều 118 | Đình chỉ kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 111 | Điều 120 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 112 | Điều 121 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
57 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 7 | Đình chỉ hoạt động giáo dục trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ → Đình chỉ hoạt động giáo dục trường mầm non |
| Điều 7 | Điều 8 | Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, → Sáp nhập, chia, tách trường mầm non |
| Điều 15 | Điều 15 | Điều kiện thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục → Điều kiện thành lập trường tiểu học công lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học tư thục |
| Điều 17 | Điều 17 | Điều kiện để trường tiểu học hoạt động giáo dục → Điều kiện cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
| Điều 18 | Điều 18 | Thủ tục để trường tiểu học hoạt động giáo dục → Thủ tục cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
| Điều 20 | Điều 19 | Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học → Đình chỉ hoạt động giáo dục trường tiểu học |
| Điều 22 | Điều 22 | Điều kiện để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học → Điều kiện để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
| Điều 23 | Điều 23 | Thủ tục để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học → Thủ tục để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
| Điều 24 | Điều 24 | Đình chỉ, thu hồi quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học → Đình chỉ, thu hồi quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
| Điều 25 | Điều 25 | Điều kiện thành lập trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (sau đây gọi chung là trường trung học) công lập; cho phép thành lập trường trung học → Điều kiện thành lập trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học tư thục (sau đây gọi chung là trường trung học) |
| Điều 26 | Điều 26 | Thủ tục thành lập trường trung học công lập; cho phép thành lập trường trung học tư thục → Thủ tục thành lập trường trung học công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học tư thục |
| Điều 27 | Điều 27 | Điều kiện để trường trung học hoạt động giáo dục → Điều kiện cho phép trường trung học hoạt động giáo dục |
| Điều 28 | Điều 28 | Thủ tục để trường trung học hoạt động giáo dục → Thủ tục cho phép trường trung học hoạt động giáo dục |
| Điều 30 | Điều 29 | Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường trung học → Đình chỉ hoạt động giáo dục trường trung học |
| Điều 44 | Điều 39 | Đình chỉ hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng → Đình chỉ hoạt động trung tâm học tập cộng đồng |
| Điều 34 | Điều 40 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm kỹ thuật tổng hợp - → Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
| Điều 37 | Điều 42 | Điều kiện thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên → Trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
| Điều 39 | Điều 46 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên → Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
| Điều 41 | Điều 47 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên → Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
| Điều 60 | Điều 48 | Điều kiện thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập, cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục → Điều kiện thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
| Điều 61 | Điều 49 | Thủ tục thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục → Thủ tục thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
| Điều 65 | Điều 50 | Đình chỉ hoạt động trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập → Đình chỉ hoạt động trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
| Điều 66 | Điều 52 | Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập → Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
| Điều 69 | Điều 55 | Điều kiện để trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục → Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục |
| Điều 70 | Điều 56 | Thủ tục để trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động → Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục |
| Điều 71 | Điều 57 | Sáp nhập, chia, tách, giải thể; đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường phổ thông dân tộc nội trú → Đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú |
| Điều 74 | Điều 60 | Điều kiện để trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục → Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
| Điều 75 | Điều 61 | Thủ tục để trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục → Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
| Điều 77 | Điều 62 | Sáp nhập, chia, tách, giải thể; đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường phổ thông dân tộc bán trú → Đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú |
| Điều 3 | Điều 63 | Điều kiện thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, → Điều kiện thành lập trường dự bị đại học |
| Điều 94 | Điều 68 | Sáp nhập, chia, tách trường đại học → Sáp nhập, chia, tách trường dự bị đại học |
| Điều 55 | Điều 70 | Điều kiện thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập, cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục → Điều kiện thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục |
| Điều 57 | Điều 72 | Điều kiện để trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục → Điều kiện cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
| Điều 58 | Điều 73 | Thủ tục để trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục → Thủ tục cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
| Điều 59 | Điều 74 | Sáp nhập, chia, tách, giải thể; đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông chuyên → Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
| Điều 91 | Điều 86 | Điều kiện thành lập phân hiệu trường đại học công lập, cho phép thành lập phân hiệu trường đại học tư thục → Điều kiện thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục |
| Điều 79 | Điều 87 | Thủ tục thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm tư thục → Thủ tục thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục |
| Điều 80 | Điều 88 | Điều kiện được cấp giấy đăng ký hoạt động nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng → Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
| Điều 81 | Điều 89 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng → Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
| Điều 83 | Điều 90 | Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng → Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
| Điều 84 | Điều 91 | Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng → Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
| Điều 82 | Điều 92 | Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm → Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm; sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học |
| Điều 87 | Điều 94 | Điều kiện thành lập trường đại học công lập, cho phép thành lập trường đại học tư thục → Điều kiện thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục |
| Điều 88 | Điều 95 | Thủ tục thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục → Thủ tục thành lập trường đại học công lập, cho phép thành lập trường đại học tư thục |
| Điều 89 | Điều 96 | Điều kiện để trường đại học hoạt động đào tạo → Điều kiện cho phép trường đại học hoạt động đào tạo |
| Điều 90 | Điều 97 | Thủ tục để trường đại học hoạt động đào tạo → Thủ tục cho phép trường đại học hoạt động đào tạo |
| Điều 92 | Điều 99 | Thủ tục thành lập phân hiệu của trường đại học công lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường đại học tư thục → Thủ tục thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học công lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tư thục |
| Điều 93 | Điều 100 | Điều kiện, thủ tục để phân hiệu của trường đại học hoạt động đào tạo → Điều kiện, thủ tục cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo |
| Điều 95 | Điều 101 | Đình chỉ hoạt động đào tạo của trường đại học, phân hiệu của trường đại học → Đình chỉ hoạt động đào tạo của cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học |
| Điều 96 | Điều 103 | Giải thể trường đại học, phân hiệu của trường đại học → Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học |
| Điều 97 | Điều 106 | Điều kiện thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập, cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục → Điều kiện thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục |
| Điều 99 | Điều 108 | Điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục → Điều kiện cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục |
| Điều 100 | Điều 109 | Thủ tục cho phép hoạt động kiểm định chất lượng → Thủ tục cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục |
| Điều 103 | Điều 112 | Điều kiện để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động ở Việt Nam → Điều kiện để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việt Nam |
| Điều 104 | Điều 113 | Thủ tục để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động ở Việt Nam → Thủ tục để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việt Nam |
| Điều 105 | Điều 114 | Thu hồi quyết định công nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động ở Việt Nam → Thu hồi quyết định công nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam |
| Điều 110 | Điều 119 | Thu hồi giấy chứng nhận kinh doanh dịch vụ tư vấn du học → Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Điều kiện thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non công lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là trường mầm non) | điều mới |
| — | Điều 4 | Thủ tục thành lập trường mầm non công lập hoặc cho phép thành lập trường mầm non dân lập, tư thục | điều mới |
| — | Điều 5 | Điều kiện cho phép trường mầm non hoạt động giáo dục | điều mới |
| — | Điều 6 | Thủ tục cho phép trường mầm non hoạt động giáo dục | điều mới |
| Điều 8 | Điều 7 | Đình chỉ hoạt động giáo dục trường mầm non | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Sáp nhập, chia, tách trường mầm non | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Giải thể trường mầm non | điều mới |
| — | Điều 10 | Điều kiện thành lập nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập công lập hoặc cho phép thành lập nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục mầm non độc lập) | điều mới |
| — | Điều 11 | Thủ tục thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập công lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục | điều mới |
| — | Điều 12 | Đình chỉ hoạt động cơ sở giáo dục mầm non độc lập | điều mới |
| — | Điều 13 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | điều mới |
| — | Điều 14 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập | điều mới |
| Điều 15 | Điều 15 | Điều kiện thành lập trường tiểu học công lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học tư thục | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Thủ tục thành lập trường tiểu học công lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học tư thục | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Điều kiện cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Thủ tục cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 19 | Đình chỉ hoạt động giáo dục trường tiểu học | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Giải thể trường tiểu học | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Điều kiện để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Thủ tục để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Đình chỉ, thu hồi quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Điều kiện thành lập trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học tư thục (sau đây gọi chung là trường trung học) | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Thủ tục thành lập trường trung học công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học tư thục | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Điều kiện cho phép trường trung học hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 28 | Thủ tục cho phép trường trung học hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 29 | Đình chỉ hoạt động giáo dục trường trung học | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 30 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 31 | Giải thể trường trung học | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 32 | Điều kiện thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | điều mới |
| — | Điều 33 | Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | điều mới |
| — | Điều 34 | Đình chỉ hoạt động trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | điều mới |
| — | Điều 35 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | điều mới |
| — | Điều 36 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | điều mới |
| — | Điều 37 | Điều kiện thành lập trung tâm học tập cộng đồng công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục | điều mới |
| — | Điều 38 | Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục | điều mới |
| Điều 44 | Điều 39 | Đình chỉ hoạt động trung tâm học tập cộng đồng | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 40 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 41 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 42 | Trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Điều kiện thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục | điều mới |
| — | Điều 44 | Thủ tục thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục | điều mới |
| — | Điều 45 | Đình chỉ hoạt động trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | điều mới |
| Điều 39 | Điều 46 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 47 | Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 48 | Điều kiện thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 49 | Thủ tục thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 50 | Đình chỉ hoạt động trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập | điều mới |
| Điều 66 | Điều 52 | Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 53 | Điều kiện thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 54 | Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 55 | Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 56 | Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 57 | Đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 58 | Điều kiện thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 59 | Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 60 | Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 61 | Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 62 | Đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 63 | Điều kiện thành lập trường dự bị đại học | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 64 | Thủ tục thành lập trường dự bị đại học | điều mới |
| — | Điều 65 | Điều kiện cho phép trường dự bị đại học hoạt động giáo dục | điều mới |
| — | Điều 66 | Thủ tục cho phép trường dự bị đại học hoạt động giáo dục | điều mới |
| — | Điều 67 | Đình chỉ hoạt động giáo dục trường dự bị đại học | điều mới |
| Điều 94 | Điều 68 | Sáp nhập, chia, tách trường dự bị đại học | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 69 | Giải thể trường dự bị đại học | điều mới |
| Điều 55 | Điều 70 | Điều kiện thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 71 | Thủ tục thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 72 | Điều kiện cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 73 | Thủ tục cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 74 | Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường trung học phổ thông chuyên | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 75 | Điều kiện thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao công lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao tư thục | điều mới |
| — | Điều 76 | Thủ tục thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao công lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao tư thục | điều mới |
| — | Điều 77 | Điều kiện cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục | điều mới |
| — | Điều 78 | Thủ tục cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục | điều mới |
| — | Điều 79 | Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao | điều mới |
| — | Điều 80 | Điều kiện thành lập trường dành cho người khuyết tật công lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật tư thục | điều mới |
| — | Điều 81 | Thủ tục thành lập trường dành cho người khuyết tật công lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật tư thục | điều mới |
| — | Điều 82 | Điều kiện cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục | điều mới |
| — | Điều 83 | Thủ tục cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục | điều mới |
| — | Điều 84 | Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường dành cho người khuyết tật | điều mới |
| — | Điều 85 | Lớp dành cho người khuyết tật | điều mới |
| Điều 91 | Điều 86 | Điều kiện thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 87 | Thủ tục thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 88 | Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 89 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 90 | Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 91 | Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 92 | Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm; sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 93 | Giải thể trường cao đẳng sư phạm | điều mới |
| Điều 87 | Điều 94 | Điều kiện thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 95 | Thủ tục thành lập trường đại học công lập, cho phép thành lập trường đại học tư thục | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 96 | Điều kiện cho phép trường đại học hoạt động đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 97 | Thủ tục cho phép trường đại học hoạt động đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 98 | Điều kiện thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học công lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tư thục | điều mới |
| Điều 92 | Điều 99 | Thủ tục thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học công lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tư thục | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 93 | Điều 100 | Điều kiện, thủ tục cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 95 | Điều 101 | Đình chỉ hoạt động đào tạo của cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 102 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học | điều mới |
| Điều 96 | Điều 103 | Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 104 | Điều kiện công nhận đại học vùng, đại học quốc gia | điều mới |
| — | Điều 105 | Thẩm quyền và thủ tục công nhận đại học vùng, đại học quốc gia | điều mới |
| Điều 97 | Điều 106 | Điều kiện thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 98 | Điều 107 | Thủ tục thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 99 | Điều 108 | Điều kiện cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 109 | Thủ tục cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 101 | Điều 110 | Đình chỉ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 111 | Giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 103 | Điều 112 | Điều kiện để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 104 | Điều 113 | Thủ tục để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 105 | Điều 114 | Thu hồi quyết định công nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 106 | Điều 115 | Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 107 | Điều 116 | Điều kiện kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 117 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | điều mới |
| Điều 109 | Điều 118 | Đình chỉ kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 110 | Điều 119 | Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 111 | Điều 120 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 112 | Điều 121 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 113 | Điều 122 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Thủ tục thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Điều kiện để trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thủ tục để trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Điều kiện thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thủ tục thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Đình chỉ hoạt động giáo dục của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Điều kiện thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp - | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Thủ tục thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Đình chỉ hoạt động giáo dục của trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Giải thể trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Điều kiện thành lập trung tâm học tập cộng đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Điều kiện thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Thủ tục thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Điều kiện để trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Thủ tục để trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Đình chỉ hoạt động giáo dục của trung tâm ngoại ngữ, | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Điều kiện thành lập trường, lớp năng khiếu thể dục | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Thủ tục thành lập trường, lớp năng khiếu thể dục thể thao | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Điều kiện để trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Thủ tục để trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Đình chỉ hoạt động và chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Điều kiện thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm công lập; cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm tư thục | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Giải thể trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Điều kiện, thủ tục thành lập; giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 108 | — | Thủ tục để tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.