Nghị định 248/2026/NĐ-CP thay Nghị định 52/2013/NĐ-CP từ 01/07/2026: 49 điều mới, 75 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 248/2026/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử) thay Nghị định 52/2013/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 80 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 49 điều không có trong văn bản cũ, 75 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 248/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 52/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 248/2026/NĐ-CP: Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử và Nghị định số 85/2021/NĐ-CP … Chính phủ về thương mại điện tử hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định …
Toàn văn: bản chính thức của 248/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 52/2013/NĐ-CP.
49 điều không có trong Nghị định 52/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Ngày Thương mại điện tử quốc gia |
| Điều 4 | Thông tin về chủ quản nền tảng thương mại điện tử |
| Điều 5 | Chính sách bảo mật |
| Điều 6 | Quyền và nghĩa vụ của các bên |
| Điều 7 | Phương thức tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại |
| Điều 8 | Chính sách về giá |
| Điều 9 | Các điều kiện hoặc hạn chế trong việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ |
| Điều 10 | Chính sách về thanh toán |
| Điều 11 | Chính sách về ưu tiên hiển thị |
| Điều 12 | Quy chế hoạt động livestream bán hàng |
| Điều 13 | Chính sách về giao hàng |
| Điều 14 | Chính sách về đổi trả hàng và hoàn tiền |
| Điều 15 | Chính sách về phương thức cung cấp dịch vụ |
| Điều 16 | Chính sách chấm dứt dịch vụ và hoàn tiền |
| Điều 17 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử |
| Điều 18 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử trung gian |
| Điều 19 | Trách nhiệm của chủ quản mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử |
| Điều 20 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử tích hợp |
| Điều 21 | Trách nhiệm ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin, tạm dừng hoặc chấm dứt cung cấp dịch vụ liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật của các chủ thể hoạt động thương mại điện tử |
| Điều 22 | Báo cáo trực tuyến |
| Điều 23 | Nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
| Điều 24 | Hồ sơ thông báo, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
| Điều 25 | Nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp |
| Điều 26 | Điều kiện về quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp |
| Điều 27 | Hồ sơ đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp |
| Điều 28 | Hồ sơ sửa đổi, bổ sung đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp |
| Điều 29 | Hồ sơ đề nghị chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp |
| Điều 30 | Nội dung Đề án hoạt động thương mại điện tử của nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp |
| Điều 31 | Nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp nước ngoài có chức năng đặt hàng trực tuyến có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam |
| Điều 32 | Nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam |
| Điều 33 | Hồ sơ đăng ký, sửa đổi, bổ sung đăng ký, chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp nước ngoài có chức năng đặt hàng trực tuyến có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam |
| Điều 34 | Điều kiện về quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam |
| Điều 35 | Hồ sơ đăng ký, sửa đổi, bổ sung đăng ký, chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam |
| Điều 36 | Tiền ký quỹ |
| Điều 37 | Rút tiền ký quỹ |
| Điều 38 | Hồ sơ đề nghị rút tiền ký quỹ |
| Điều 39 | Xử lý khoản tiền đã ký quỹ |
| Điều 40 | Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực thương mại điện tử |
| Điều 42 | Điều kiện kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
| Điều 43 | Hồ sơ cấp phép, sửa đổi, bổ sung giấy phép, thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
| Điều 44 | Nội dung Đề án cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
| Điều 46 | Phạm vi dữ liệu của cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử |
| Điều 47 | Nguồn thông tin xây dựng, cập nhật trong cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử |
| Điều 48 | Sử dụng, khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử |
| Điều 49 | Trách nhiệm của Bộ Công Thương |
| Điều 50 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức khác có liên quan |
| Điều 51 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 52 | Điều khoản thi hành |
| Điều 53 | Quy định chuyển tiếp |
75 điều của Nghị định 52/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Các hành vi bị cấm trong hoạt động thuơng mại điện tử |
| Điều 5 | Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử |
| Điều 6 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về thương mại điện tử |
| Điều 7 | Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia |
| Điều 8 | Thống kê về thương mại điện tử |
| Điều 9 | Giá trị pháp lý như bản gốc |
| Điều 10 | Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tử |
| Điều 11 | Địa điểm kinh doanh của các bên |
| Điều 12 | Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng không có bên nhận cụ thể |
| Điều 13 | Sử dụng hệ thống thông tin tự động |
| Điều 14 | Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tử |
| Điều 15 | Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng |
| Điều 16 | Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử |
| Điều 17 | Đề nghị giao kết hợp đồng |
| Điều 18 | Rà soát và xác nhận nội dung hợp đồng |
| Điều 19 | Trả lời đề nghị giao kết hợp đồng |
| Điều 20 | Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng |
| Điều 21 | Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử |
| Điều 22 | Thủ tục chấm dứt hợp đồng đối với hợp đồng dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ trực tuyến khác |
| Điều 23 | Giao kết hợp đồng trên website thương mại điện tử mua hàng |
| Điều 25 | Các hình thức tổ chức hoạt động thương mại điện tử |
| Điều 26 | Các nguyên tắc hoạt động thương mại điện tử |
| Điều 27 | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng |
| Điều 28 | Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng |
| Điều 29 | Thông tin về người sở hữu website |
| Điều 30 | Thông tin về hàng hóa, dịch vụ |
| Điều 31 | Thông tin về giá cả |
| Điều 32 | Thông tin về điều kiện giao dịch chung |
| Điều 33 | Thông tin về vận chuyển và giao nhận |
| Điều 34 | Thông tin về các phương thức thanh toán |
| Điều 35 | Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử |
| Điều 37 | Trách nhiệm của người bán trên sàn giao dịch thương mại điện tử |
| Điều 38 | Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử |
| Điều 39 | Cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến |
| Điều 40 | Thông tin về hoạt động khuyến mại trên website khuyến mại trực tuyến |
| Điều 41 | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến |
| Điều 42 | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại |
| Điều 43 | Hợp đồng dịch vụ khuyến mại |
| Điều 44 | Cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến |
| Điều 45 | Yêu cầu về hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyến |
| Điều 46 | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến |
| Điều 47 | Trách nhiệm của người bán trên website đấu giá trực tuyến |
| Điều 48 | Địa điểm và thời gian đấu giá |
| Điều 49 | Thông báo đấu giá hàng hóa |
| Điều 50 | Xác định người mua hàng |
| Điều 51 | Thông báo kết quả đấu giá |
| Điều 52 | Điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng |
| Điều 53 | Thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng |
| Điều 54 | Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
| Điều 55 | Thủ tục đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
| Điều 56 | Sửa đổi, bổ sung, đăng ký lại, chấm dứt đăng ký |
| Điều 57 | Nghĩa vụ báo cáo |
| Điều 58 | Thẩm quyền cấp đăng ký |
| Điều 59 | Công khai thông tin đăng ký |
| Điều 60 | Nguyên tắc chung |
| Điều 61 | Hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
| Điều 62 | Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử |
| Điều 63 | Hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử |
| Điều 64 | Chức năng của Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử |
| Điều 65 | Danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký |
| Điều 66 | Danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
| Điều 67 | Danh sách các website thương mại điện tử khuyến cáo người tiêu dùng thận trọng |
| Điều 68 | Trách nhiệm bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng |
| Điều 69 | Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng |
| Điều 70 | Xin phép người tiêu dùng khi tiến hành thu thập thông tin |
| Điều 71 | Sử dụng thông tin cá nhân |
| Điều 72 | Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân |
| Điều 73 | Kiểm tra, cập nhật và điều chỉnh thông tin cá nhân |
| Điều 74 | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyến |
| Điều 75 | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán cho website thương mại điện tử |
| Điều 76 | Giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử |
| Điều 77 | Thanh tra, kiểm tra trong thương mại điện tử |
| Điều 78 | Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử |
| Điều 79 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 248/2026/NĐ-CP; Nghị định 52/2013/NĐ-CP còn được thay bởi 08/2018/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 41 | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 45 | Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 54 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 36 | Điều 41 | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử → Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
| Điều 24 | Điều 45 | Chủ thể của hoạt động thương mại điện tử → Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Ngày Thương mại điện tử quốc gia | điều mới |
| — | Điều 4 | Thông tin về chủ quản nền tảng thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 5 | Chính sách bảo mật | điều mới |
| — | Điều 6 | Quyền và nghĩa vụ của các bên | điều mới |
| — | Điều 7 | Phương thức tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại | điều mới |
| — | Điều 8 | Chính sách về giá | điều mới |
| — | Điều 9 | Các điều kiện hoặc hạn chế trong việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ | điều mới |
| — | Điều 10 | Chính sách về thanh toán | điều mới |
| — | Điều 11 | Chính sách về ưu tiên hiển thị | điều mới |
| — | Điều 12 | Quy chế hoạt động livestream bán hàng | điều mới |
| — | Điều 13 | Chính sách về giao hàng | điều mới |
| — | Điều 14 | Chính sách về đổi trả hàng và hoàn tiền | điều mới |
| — | Điều 15 | Chính sách về phương thức cung cấp dịch vụ | điều mới |
| — | Điều 16 | Chính sách chấm dứt dịch vụ và hoàn tiền | điều mới |
| — | Điều 17 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử trung gian | điều mới |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm của chủ quản mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử tích hợp | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin, tạm dừng hoặc chấm dứt cung cấp dịch vụ liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật của các chủ thể hoạt động thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 22 | Báo cáo trực tuyến | điều mới |
| — | Điều 23 | Nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến | điều mới |
| — | Điều 24 | Hồ sơ thông báo, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến | điều mới |
| — | Điều 25 | Nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp | điều mới |
| — | Điều 26 | Điều kiện về quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp | điều mới |
| — | Điều 27 | Hồ sơ đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp | điều mới |
| — | Điều 28 | Hồ sơ sửa đổi, bổ sung đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp | điều mới |
| — | Điều 29 | Hồ sơ đề nghị chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp | điều mới |
| — | Điều 30 | Nội dung Đề án hoạt động thương mại điện tử của nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp | điều mới |
| — | Điều 31 | Nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp nước ngoài có chức năng đặt hàng trực tuyến có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 32 | Nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 33 | Hồ sơ đăng ký, sửa đổi, bổ sung đăng ký, chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp nước ngoài có chức năng đặt hàng trực tuyến có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 34 | Điều kiện về quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 35 | Hồ sơ đăng ký, sửa đổi, bổ sung đăng ký, chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 36 | Tiền ký quỹ | điều mới |
| — | Điều 37 | Rút tiền ký quỹ | điều mới |
| — | Điều 38 | Hồ sơ đề nghị rút tiền ký quỹ | điều mới |
| — | Điều 39 | Xử lý khoản tiền đã ký quỹ | điều mới |
| — | Điều 40 | Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực thương mại điện tử | điều mới |
| Điều 36 | Điều 41 | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| — | Điều 42 | Điều kiện kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | điều mới |
| — | Điều 43 | Hồ sơ cấp phép, sửa đổi, bổ sung giấy phép, thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | điều mới |
| — | Điều 44 | Nội dung Đề án cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | điều mới |
| Điều 24 | Điều 45 | Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Phạm vi dữ liệu của cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 47 | Nguồn thông tin xây dựng, cập nhật trong cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 48 | Sử dụng, khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 49 | Trách nhiệm của Bộ Công Thương | điều mới |
| — | Điều 50 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức khác có liên quan | điều mới |
| — | Điều 51 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 52 | Điều khoản thi hành | điều mới |
| — | Điều 53 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 80 | Điều 54 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Các hành vi bị cấm trong hoạt động thuơng mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thống kê về thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Giá trị pháp lý như bản gốc | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Địa điểm kinh doanh của các bên | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng không có bên nhận cụ thể | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Sử dụng hệ thống thông tin tự động | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Đề nghị giao kết hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Rà soát và xác nhận nội dung hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trả lời đề nghị giao kết hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thủ tục chấm dứt hợp đồng đối với hợp đồng dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ trực tuyến khác | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Giao kết hợp đồng trên website thương mại điện tử mua hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Các hình thức tổ chức hoạt động thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Các nguyên tắc hoạt động thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Thông tin về người sở hữu website | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Thông tin về hàng hóa, dịch vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Thông tin về giá cả | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Thông tin về điều kiện giao dịch chung | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Thông tin về vận chuyển và giao nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Thông tin về các phương thức thanh toán | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Trách nhiệm của người bán trên sàn giao dịch thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Thông tin về hoạt động khuyến mại trên website khuyến mại trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Hợp đồng dịch vụ khuyến mại | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Yêu cầu về hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Trách nhiệm của người bán trên website đấu giá trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Địa điểm và thời gian đấu giá | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Thông báo đấu giá hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Xác định người mua hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Thông báo kết quả đấu giá | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Thủ tục đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Sửa đổi, bổ sung, đăng ký lại, chấm dứt đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Nghĩa vụ báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Thẩm quyền cấp đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Công khai thông tin đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Nguyên tắc chung | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Chức năng của Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Danh sách các website thương mại điện tử khuyến cáo người tiêu dùng thận trọng | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Trách nhiệm bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Xin phép người tiêu dùng khi tiến hành thu thập thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Sử dụng thông tin cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Kiểm tra, cập nhật và điều chỉnh thông tin cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán cho website thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Thanh tra, kiểm tra trong thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.