Nghị định 248/2026/NĐ-CP thay Nghị định 52/2013/NĐ-CP từ 01/07/2026: 49 điều mới, 75 điều không còn, 2 điều đổi tên

Nghị định 248/2026/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử) thay Nghị định 52/2013/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 80 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 49 điều không có trong văn bản cũ, 75 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 248/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 52/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 248/2026/NĐ-CP: Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử và Nghị định số 85/2021/NĐ-CP … Chính phủ về thương mại điện tử hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định …

Toàn văn: bản chính thức của 248/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 52/2013/NĐ-CP.

49 điều không có trong Nghị định 52/2013/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Ngày Thương mại điện tử quốc gia
Điều 4Thông tin về chủ quản nền tảng thương mại điện tử
Điều 5Chính sách bảo mật
Điều 6Quyền và nghĩa vụ của các bên
Điều 7Phương thức tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại
Điều 8Chính sách về giá
Điều 9Các điều kiện hoặc hạn chế trong việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ
Điều 10Chính sách về thanh toán
Điều 11Chính sách về ưu tiên hiển thị
Điều 12Quy chế hoạt động livestream bán hàng
Điều 13Chính sách về giao hàng
Điều 14Chính sách về đổi trả hàng và hoàn tiền
Điều 15Chính sách về phương thức cung cấp dịch vụ
Điều 16Chính sách chấm dứt dịch vụ và hoàn tiền
Điều 17Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử
Điều 18Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử trung gian
Điều 19Trách nhiệm của chủ quản mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử
Điều 20Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử tích hợp
Điều 21Trách nhiệm ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin, tạm dừng hoặc chấm dứt cung cấp dịch vụ liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật của các chủ thể hoạt động thương mại điện tử
Điều 22Báo cáo trực tuyến
Điều 23Nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
Điều 24Hồ sơ thông báo, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
Điều 25Nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp
Điều 26Điều kiện về quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp
Điều 27Hồ sơ đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp
Điều 28Hồ sơ sửa đổi, bổ sung đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp
Điều 29Hồ sơ đề nghị chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp
Điều 30Nội dung Đề án hoạt động thương mại điện tử của nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp
Điều 31Nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp nước ngoài có chức năng đặt hàng trực tuyến có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam
Điều 32Nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam
Điều 33Hồ sơ đăng ký, sửa đổi, bổ sung đăng ký, chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp nước ngoài có chức năng đặt hàng trực tuyến có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam
Điều 34Điều kiện về quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam
Điều 35Hồ sơ đăng ký, sửa đổi, bổ sung đăng ký, chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam
Điều 36Tiền ký quỹ
Điều 37Rút tiền ký quỹ
Điều 38Hồ sơ đề nghị rút tiền ký quỹ
Điều 39Xử lý khoản tiền đã ký quỹ
Điều 40Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực thương mại điện tử
Điều 42Điều kiện kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
Điều 43Hồ sơ cấp phép, sửa đổi, bổ sung giấy phép, thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
Điều 44Nội dung Đề án cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
Điều 46Phạm vi dữ liệu của cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử
Điều 47Nguồn thông tin xây dựng, cập nhật trong cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử
Điều 48Sử dụng, khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu về thương mại điện tử
Điều 49Trách nhiệm của Bộ Công Thương
Điều 50Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức khác có liên quan
Điều 51Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 52Điều khoản thi hành
Điều 53Quy định chuyển tiếp

75 điều của Nghị định 52/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 4Các hành vi bị cấm trong hoạt động thuơng mại điện tử
Điều 5Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử
Điều 6Trách nhiệm quản lý nhà nước về thương mại điện tử
Điều 7Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia
Điều 8Thống kê về thương mại điện tử
Điều 9Giá trị pháp lý như bản gốc
Điều 10Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tử
Điều 11Địa điểm kinh doanh của các bên
Điều 12Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng không có bên nhận cụ thể
Điều 13Sử dụng hệ thống thông tin tự động
Điều 14Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tử
Điều 15Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
Điều 16Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
Điều 17Đề nghị giao kết hợp đồng
Điều 18Rà soát và xác nhận nội dung hợp đồng
Điều 19Trả lời đề nghị giao kết hợp đồng
Điều 20Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng
Điều 21Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
Điều 22Thủ tục chấm dứt hợp đồng đối với hợp đồng dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ trực tuyến khác
Điều 23Giao kết hợp đồng trên website thương mại điện tử mua hàng
Điều 25Các hình thức tổ chức hoạt động thương mại điện tử
Điều 26Các nguyên tắc hoạt động thương mại điện tử
Điều 27Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng
Điều 28Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng
Điều 29Thông tin về người sở hữu website
Điều 30Thông tin về hàng hóa, dịch vụ
Điều 31Thông tin về giá cả
Điều 32Thông tin về điều kiện giao dịch chung
Điều 33Thông tin về vận chuyển và giao nhận
Điều 34Thông tin về các phương thức thanh toán
Điều 35Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
Điều 37Trách nhiệm của người bán trên sàn giao dịch thương mại điện tử
Điều 38Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử
Điều 39Cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến
Điều 40Thông tin về hoạt động khuyến mại trên website khuyến mại trực tuyến
Điều 41Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến
Điều 42Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
Điều 43Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
Điều 44Cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến
Điều 45Yêu cầu về hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyến
Điều 46Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến
Điều 47Trách nhiệm của người bán trên website đấu giá trực tuyến
Điều 48Địa điểm và thời gian đấu giá
Điều 49Thông báo đấu giá hàng hóa
Điều 50Xác định người mua hàng
Điều 51Thông báo kết quả đấu giá
Điều 52Điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
Điều 53Thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
Điều 54Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
Điều 55Thủ tục đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
Điều 56Sửa đổi, bổ sung, đăng ký lại, chấm dứt đăng ký
Điều 57Nghĩa vụ báo cáo
Điều 58Thẩm quyền cấp đăng ký
Điều 59Công khai thông tin đăng ký
Điều 60Nguyên tắc chung
Điều 61Hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
Điều 62Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử
Điều 63Hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử
Điều 64Chức năng của Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
Điều 65Danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký
Điều 66Danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
Điều 67Danh sách các website thương mại điện tử khuyến cáo người tiêu dùng thận trọng
Điều 68Trách nhiệm bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng
Điều 69Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng
Điều 70Xin phép người tiêu dùng khi tiến hành thu thập thông tin
Điều 71Sử dụng thông tin cá nhân
Điều 72Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân
Điều 73Kiểm tra, cập nhật và điều chỉnh thông tin cá nhân
Điều 74Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyến
Điều 75Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán cho website thương mại điện tử
Điều 76Giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử
Điều 77Thanh tra, kiểm tra trong thương mại điện tử
Điều 78Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử
Điều 79Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 248/2026/NĐ-CP; Nghị định 52/2013/NĐ-CP còn được thay bởi 08/2018/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 36Điều 41Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mạiviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 24Điều 45Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tửviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 80Điều 54Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 36Điều 41Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử → Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
Điều 24Điều 45Chủ thể của hoạt động thương mại điện tử → Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 3Ngày Thương mại điện tử quốc giađiều mới
—Điều 4Thông tin về chủ quản nền tảng thương mại điện tửđiều mới
—Điều 5Chính sách bảo mậtđiều mới
—Điều 6Quyền và nghĩa vụ của các bênđiều mới
—Điều 7Phương thức tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nạiđiều mới
—Điều 8Chính sách về giáđiều mới
—Điều 9Các điều kiện hoặc hạn chế trong việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụđiều mới
—Điều 10Chính sách về thanh toánđiều mới
—Điều 11Chính sách về ưu tiên hiển thịđiều mới
—Điều 12Quy chế hoạt động livestream bán hàngđiều mới
—Điều 13Chính sách về giao hàngđiều mới
—Điều 14Chính sách về đổi trả hàng và hoàn tiềnđiều mới
—Điều 15Chính sách về phương thức cung cấp dịch vụđiều mới
—Điều 16Chính sách chấm dứt dịch vụ và hoàn tiềnđiều mới
—Điều 17Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tửđiều mới
—Điều 18Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử trung gianđiều mới
—Điều 19Trách nhiệm của chủ quản mạng xã hội hoạt động thương mại điện tửđiều mới
—Điều 20Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử tích hợpđiều mới
—Điều 21Trách nhiệm ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin, tạm dừng hoặc chấm dứt cung cấp dịch vụ liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật của các chủ thể hoạt động thương mại điện tửđiều mới
—Điều 22Báo cáo trực tuyếnđiều mới
—Điều 23Nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyếnđiều mới
—Điều 24Hồ sơ thông báo, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyếnđiều mới
—Điều 25Nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợpđiều mới
—Điều 26Điều kiện về quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợpđiều mới
—Điều 27Hồ sơ đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợpđiều mới
—Điều 28Hồ sơ sửa đổi, bổ sung đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợpđiều mới
—Điều 29Hồ sơ đề nghị chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợpđiều mới
—Điều 30Nội dung Đề án hoạt động thương mại điện tử của nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợpđiều mới
—Điều 31Nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp nước ngoài có chức năng đặt hàng trực tuyến có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Namđiều mới
—Điều 32Nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Namđiều mới
—Điều 33Hồ sơ đăng ký, sửa đổi, bổ sung đăng ký, chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp nước ngoài có chức năng đặt hàng trực tuyến có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Namđiều mới
—Điều 34Điều kiện về quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Namđiều mới
—Điều 35Hồ sơ đăng ký, sửa đổi, bổ sung đăng ký, chấm dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian nước ngoài, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử nước ngoài, nền tảng thương mại điện tử tích hợp nước ngoài có hoạt động thương mại điện tử tại Việt Namđiều mới
—Điều 36Tiền ký quỹđiều mới
—Điều 37Rút tiền ký quỹđiều mới
—Điều 38Hồ sơ đề nghị rút tiền ký quỹđiều mới
—Điều 39Xử lý khoản tiền đã ký quỹđiều mới
—Điều 40Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực thương mại điện tửđiều mới
Điều 36Điều 41Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mạiviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
—Điều 42Điều kiện kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mạiđiều mới
—Điều 43Hồ sơ cấp phép, sửa đổi, bổ sung giấy phép, thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mạiđiều mới
—Điều 44Nội dung Đề án cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mạiđiều mới
Điều 24Điều 45Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tửviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 46Phạm vi dữ liệu của cơ sở dữ liệu về thương mại điện tửđiều mới
—Điều 47Nguồn thông tin xây dựng, cập nhật trong cơ sở dữ liệu về thương mại điện tửđiều mới
—Điều 48Sử dụng, khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu về thương mại điện tửđiều mới
—Điều 49Trách nhiệm của Bộ Công Thươngđiều mới
—Điều 50Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức khác có liên quanđiều mới
—Điều 51Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđiều mới
—Điều 52Điều khoản thi hànhđiều mới
—Điều 53Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 80Điều 54Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 3—Giải thích từ ngữkhông có điều tương ứng
Điều 4—Các hành vi bị cấm trong hoạt động thuơng mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 5—Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 6—Trách nhiệm quản lý nhà nước về thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 7—Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 8—Thống kê về thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 9—Giá trị pháp lý như bản gốckhông có điều tương ứng
Điều 10—Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 11—Địa điểm kinh doanh của các bênkhông có điều tương ứng
Điều 12—Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng không có bên nhận cụ thểkhông có điều tương ứng
Điều 13—Sử dụng hệ thống thông tin tự độngkhông có điều tương ứng
Điều 14—Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 16—Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 17—Đề nghị giao kết hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Rà soát và xác nhận nội dung hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 19—Trả lời đề nghị giao kết hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 21—Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 22—Thủ tục chấm dứt hợp đồng đối với hợp đồng dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ trực tuyến kháckhông có điều tương ứng
Điều 23—Giao kết hợp đồng trên website thương mại điện tử mua hàngkhông có điều tương ứng
Điều 25—Các hình thức tổ chức hoạt động thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 26—Các nguyên tắc hoạt động thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 27—Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàngkhông có điều tương ứng
Điều 28—Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàngkhông có điều tương ứng
Điều 29—Thông tin về người sở hữu websitekhông có điều tương ứng
Điều 30—Thông tin về hàng hóa, dịch vụkhông có điều tương ứng
Điều 31—Thông tin về giá cảkhông có điều tương ứng
Điều 32—Thông tin về điều kiện giao dịch chungkhông có điều tương ứng
Điều 33—Thông tin về vận chuyển và giao nhậnkhông có điều tương ứng
Điều 34—Thông tin về các phương thức thanh toánkhông có điều tương ứng
Điều 35—Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 37—Trách nhiệm của người bán trên sàn giao dịch thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 38—Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 39—Cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 40—Thông tin về hoạt động khuyến mại trên website khuyến mại trực tuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 41—Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 42—Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mạikhông có điều tương ứng
Điều 43—Hợp đồng dịch vụ khuyến mạikhông có điều tương ứng
Điều 44—Cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 45—Yêu cầu về hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 46—Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 47—Trách nhiệm của người bán trên website đấu giá trực tuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 48—Địa điểm và thời gian đấu giákhông có điều tương ứng
Điều 49—Thông báo đấu giá hàng hóakhông có điều tương ứng
Điều 50—Xác định người mua hàngkhông có điều tương ứng
Điều 51—Thông báo kết quả đấu giákhông có điều tương ứng
Điều 52—Điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàngkhông có điều tương ứng
Điều 53—Thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàngkhông có điều tương ứng
Điều 54—Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 55—Thủ tục đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 56—Sửa đổi, bổ sung, đăng ký lại, chấm dứt đăng kýkhông có điều tương ứng
Điều 57—Nghĩa vụ báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 58—Thẩm quyền cấp đăng kýkhông có điều tương ứng
Điều 59—Công khai thông tin đăng kýkhông có điều tương ứng
Điều 60—Nguyên tắc chungkhông có điều tương ứng
Điều 61—Hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 62—Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 63—Hoạt động chứng thực hợp đồng điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 64—Chức năng của Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 65—Danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng kýkhông có điều tương ứng
Điều 66—Danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 67—Danh sách các website thương mại điện tử khuyến cáo người tiêu dùng thận trọngkhông có điều tương ứng
Điều 68—Trách nhiệm bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùngkhông có điều tương ứng
Điều 69—Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùngkhông có điều tương ứng
Điều 70—Xin phép người tiêu dùng khi tiến hành thu thập thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 71—Sử dụng thông tin cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 72—Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 73—Kiểm tra, cập nhật và điều chỉnh thông tin cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 74—Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 75—Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán cho website thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 76—Giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 77—Thanh tra, kiểm tra trong thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 78—Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 79—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.