Nghị định 16/2026/NĐ-CP thay Nghị định 56/2018/NĐ-CP từ 14/01/2026: 42 điều mới, 16 điều không còn, 7 điều đổi tên
Nghị định 16/2026/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Đường sắt) thay Nghị định 56/2018/NĐ-CP từ 14/01/2026. Văn bản mới có 66 điều, văn bản cũ có 40 điều. Đối chiếu theo tên điều: 24 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 42 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 16/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 56/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 16/2026/NĐ-CP: Các nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt;
Toàn văn: bản chính thức của 16/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 56/2018/NĐ-CP.
42 điều không có trong Nghị định 56/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, tổ chức thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt |
| Điều 5 | Về nghiên cứu, ứng dụng, nhận chuyển giao công nghệ đường sắt |
| Điều 7 | Đưa tuyến đường sắt, ga đường sắt vào khai thác |
| Điều 8 | Dừng khai thác tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt |
| Điều 10 | Quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia dùng chung với đường sắt địa phương, dùng chung với đường bộ |
| Điều 11 | Quản lý, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối với công trình đường sắt |
| Điều 12 | Quản lý, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt |
| Điều 26 | Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 27 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 28 | Yêu cầu và nguyên tắc chung |
| Điều 29 | Đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia |
| Điều 30 | Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt |
| Điều 31 | Quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt |
| Điều 32 | Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt |
| Điều 33 | Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm |
| Điều 34 | Lộ trình xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ |
| Điều 35 | Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt |
| Điều 36 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt |
| Điều 37 | Quyền, nghĩa vụ của hành khách |
| Điều 38 | Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải |
| Điều 39 | Đối tượng được giảm giá vé |
| Điều 40 | Giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội |
| Điều 41 | Các quy định khác về giảm giá vé |
| Điều 42 | Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội |
| Điều 43 | Nguyên tắc hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội |
| Điều 44 | Thực hiện hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội |
| Điều 45 | Phân loại hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 46 | Danh mục hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 47 | Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 48 | Nhãn hàng hóa, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm |
| Điều 49 | Yêu cầu đối với vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 50 | Tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 51 | Xếp, dỡ, lưu kho hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 52 | Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 53 | Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 54 | Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 55 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 56 | Vận tải hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 59 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng |
| Điều 63 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 64 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các nghị định có liên quan |
| Điều 66 | Quy định chuyển tiếp |
16 điều của Nghị định 56/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt |
| Điều 6 | Điều kiện tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt |
| Điều 7 | Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia |
| Điều 9 | Phạm vi bảo vệ đường sắt |
| Điều 17 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang |
| Điều 18 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt chạy gần, liền kề hoặc giao nhau khác mức với công trình đường bộ |
| Điều 19 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau |
| Điều 20 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và lưới điện cao áp chạy gần nhau |
| Điều 21 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia |
| Điều 22 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình di tích lịch sử - văn hóa |
| Điều 32 | Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Điều 33 | Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Điều 34 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 36 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 38 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đầu tư, kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 39 | Giải quyết tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 16/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 58 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 65 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 6 | Nguyên tắc đặt tên tuyến, tên ga đường sắt → Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt |
| Điều 8 | Điều 9 | Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị → Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt |
| Điều 14 | Điều 13 | Phạm vi bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình đường sắt → Phạm vi bảo vệ tuyến đường sắt đi trên mặt đất |
| Điều 27 | Điều 23 | Hoạt động, sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt → Sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
| Điều 26 | Điều 24 | Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt → Xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
| Điều 28 | Điều 25 | Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt → Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng phụ cận phạm vi đất dành cho đường sắt |
| Điều 29 | Điều 57 | Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải → Trách nhiệm của Bộ Xây dựng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, tổ chức thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt | điều mới |
| — | Điều 5 | Về nghiên cứu, ứng dụng, nhận chuyển giao công nghệ đường sắt | điều mới |
| Điều 4 | Điều 6 | Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Đưa tuyến đường sắt, ga đường sắt vào khai thác | điều mới |
| — | Điều 8 | Dừng khai thác tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt | điều mới |
| Điều 8 | Điều 9 | Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia dùng chung với đường sắt địa phương, dùng chung với đường bộ | điều mới |
| — | Điều 11 | Quản lý, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối với công trình đường sắt | điều mới |
| — | Điều 12 | Quản lý, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt | điều mới |
| Điều 14 | Điều 13 | Phạm vi bảo vệ tuyến đường sắt đi trên mặt đất | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 14 | Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 15 | Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 16 | Phạm vi bảo vệ ga, đề-pô đường sắt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 17 | Phạm vi bảo vệ công trình thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện đường sắt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 20 | Nội dung quản lý đất dành cho đường sắt | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 21 | Xác định ranh giới đất dành cho đường sắt | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 22 | Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 23 | Sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 24 | Xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 25 | Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng phụ cận phạm vi đất dành cho đường sắt | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | điều mới |
| — | Điều 27 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | điều mới |
| — | Điều 28 | Yêu cầu và nguyên tắc chung | điều mới |
| — | Điều 29 | Đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia | điều mới |
| — | Điều 30 | Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 31 | Quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 32 | Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 33 | Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 34 | Lộ trình xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ | điều mới |
| — | Điều 35 | Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt | điều mới |
| — | Điều 36 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt | điều mới |
| — | Điều 37 | Quyền, nghĩa vụ của hành khách | điều mới |
| — | Điều 38 | Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải | điều mới |
| — | Điều 39 | Đối tượng được giảm giá vé | điều mới |
| — | Điều 40 | Giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội | điều mới |
| — | Điều 41 | Các quy định khác về giảm giá vé | điều mới |
| — | Điều 42 | Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội | điều mới |
| — | Điều 43 | Nguyên tắc hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội | điều mới |
| — | Điều 44 | Thực hiện hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội | điều mới |
| — | Điều 45 | Phân loại hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 46 | Danh mục hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 47 | Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 48 | Nhãn hàng hóa, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 49 | Yêu cầu đối với vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 50 | Tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 51 | Xếp, dỡ, lưu kho hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 52 | Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 53 | Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 54 | Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 55 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 56 | Vận tải hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| Điều 29 | Điều 57 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 58 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 59 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | điều mới |
| Điều 31 | Điều 60 | Trách nhiệm của Bộ Công an | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 61 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 62 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| — | Điều 63 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | điều mới |
| — | Điều 64 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các nghị định có liên quan | điều mới |
| Điều 40 | Điều 65 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 66 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 5 | — | Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Điều kiện tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Phạm vi bảo vệ đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt chạy gần, liền kề hoặc giao nhau khác mức với công trình đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và lưới điện cao áp chạy gần nhau | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình di tích lịch sử - văn hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đầu tư, kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Giải quyết tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.