Nghị định 118/2025/NĐ-CP thay Nghị định 61/2018/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 5 điều mới, 5 điều không còn, 6 điều đổi tên

Nghị định 118/2025/NĐ-CP (thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công…) thay Nghị định 61/2018/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 61/2018/NĐ-CP. Văn bản mới có 41 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 36 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 18 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 14 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 17 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 118/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 61/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 118/2025/NĐ-CP: Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 118/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 61/2018/NĐ-CP.

5 điều không có trong Nghị định 61/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 20Tiếp nhận thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Điều 21Dừng thực hiện thủ tục hành chính
Điều 27Xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
Điều 32Đánh giá của cơ quan có thẩm quyền về việc giải quyết thủ tục hành chính
Điều 40Điều khoản thi hành

Nghị định 118/2025/NĐ-CP còn thay 107/2021/NĐ-CP, 45/2020/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 61/2018/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

5 điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 25Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh
Điều 30Đánh giá nội bộ về việc giải quyết thủ tục hành chính
Điều 33Nhiệm vụ của Thủ tướng Chính phủ
Điều 39Điều khoản chuyển tiếp
Điều 40Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 118/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 10Điều 10Người làm việc tại Bộ phận Một cửaviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 28Điều 30Thẩm quyền đánh giáviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 29Điều 31Phương thức thu nhận thông tin đánh giáviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 34Điều 35Nhiệm vụ của các bộ, cơ quan ngang bộviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 36Điều 37Nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân các cấpviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 6Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính → Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính
Điều 11Điều 11Tiêu chuẩn, trách nhiệm, quyền lợi, thời hạn làm việc của công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa → Tiêu chuẩn, trách nhiệm, quyền lợi, thời hạn làm việc của người làm việc tại Bộ phận Một cửa
Điều 12Điều 12Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cử cán bộ, công chức, viên chức → Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cử cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên
Điều 15Điều 16Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính → Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
Điều 20Điều 22Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính → Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
Điều 22Điều 24Phương thức nộp phí, lệ phí → Phương thức nộp phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 5Điều 5Những hành vi không được làm trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 6Điều 6Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 7Điều 7Tổ chức Bộ phận Một cửasửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 8Điều 8Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ phận Một cửasửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 9Điều 9Trách nhiệm của người đứng đầu Bộ phận Một cửagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 10Điều 10Người làm việc tại Bộ phận Một cửaviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 11Điều 11Tiêu chuẩn, trách nhiệm, quyền lợi, thời hạn làm việc của người làm việc tại Bộ phận Một cửasửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 12Điều 12Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cử cán bộ, công chức, viên chức, nhân viênsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 13Điều 13Bố trí trụ sở, trang thiết bị của Bộ phận Một cửagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 14Điều 14Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửasửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 16Điều 15Cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 15Điều 16Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 17Điều 17Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chínhsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 18Điều 18Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyếtsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 19Điều 19Giải quyết thủ tục hành chínhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
—Điều 20Tiếp nhận thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chínhđiều mới
—Điều 21Dừng thực hiện thủ tục hành chínhđiều mới
Điều 20Điều 22Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chínhsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 21Điều 23Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc giải quyết hồ sơ, kết quả bị sai, bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng và trong chậm trả kết quảsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 22Điều 24Phương thức nộp phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khácsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 23Điều 25Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết thủ tục hành chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 24Điều 26Xây dựng Cổng Dịch vụ công quốc giasửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 27Xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnhđiều mới
Điều 26Điều 28Mã số hồ sơ thủ tục hành chínhsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 27Điều 29Nguyên tắc đánh giágiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 28Điều 30Thẩm quyền đánh giáviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 29Điều 31Phương thức thu nhận thông tin đánh giáviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
—Điều 32Đánh giá của cơ quan có thẩm quyền về việc giải quyết thủ tục hành chínhđiều mới
Điều 31Điều 33Đánh giá của tổ chức, cá nhân về giải quyết thủ tục hành chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 32Điều 34Xử lý kết quả đánh giágiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 34Điều 35Nhiệm vụ của các bộ, cơ quan ngang bộviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 35Điều 36Nhiệm vụ của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 36Điều 37Nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân các cấpviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 37Điều 38Nhiệm vụ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấpsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 38Điều 39Kinh phí thực hiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
—Điều 40Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 41Điều 41Trách nhiệm thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 25—Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 30—Đánh giá nội bộ về việc giải quyết thủ tục hành chínhkhông có điều tương ứng
Điều 33—Nhiệm vụ của Thủ tướng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 39—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 40—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.