Nghị định 258/2025/NĐ-CP thay Nghị định 64/2010/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 09/10/2025: 39 điều mới, 17 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 258/2025/NĐ-CP (quản lý công viên, cây xanh, mặt nước) thay Nghị định 64/2010/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 09/10/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 64/2010/NĐ-CP. Văn bản mới có 47 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 39 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 258/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 64/2010/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 258/2025/NĐ-CP: Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: … a) Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị;
Toàn văn: bản chính thức của 258/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 64/2010/NĐ-CP.
39 điều không có trong Nghị định 64/2010/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Nguyên tắc chung về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước |
| Điều 5 | Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước |
| Điều 6 | Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị |
| Điều 7 | Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước |
| Điều 8 | Hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước |
| Điều 9 | Trao đổi tín chỉ các-bon thu được từ công viên, cây xanh |
| Điều 11 | Yêu cầu đối với quản lý công viên |
| Điều 12 | Nội quy công viên |
| Điều 13 | Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hóa nghệ thuật và các sự kiện khác trong công viên |
| Điều 14 | Khai thác phần đất công viên có mục đích kinh doanh |
| Điều 15 | Yêu cầu đối với quản lý, vận hành công viên tại đô thị |
| Điều 16 | Quy trình quản lý, vận hành công viên |
| Điều 17 | Quản lý hồ, mặt nước gắn với không gian công cộng |
| Điều 18 | Quản lý công trình ngầm trong phạm vi công viên |
| Điều 19 | Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên |
| Điều 20 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên |
| Điều 21 | Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý công viên |
| Điều 22 | Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng công cộng |
| Điều 23 | Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng hạn chế |
| Điều 25 | Yêu cầu đối với quản lý cây xanh cần bảo tồn |
| Điều 26 | Cây xanh sử dụng công cộng |
| Điều 28 | Đền bù, bồi thường thiệt hại liên quan đến cây xanh |
| Điều 29 | Yêu cầu đối với quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị |
| Điều 30 | Quy trình quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng |
| Điều 32 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh |
| Điều 33 | Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh |
| Điều 34 | Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh |
| Điều 35 | Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh |
| Điều 36 | Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh |
| Điều 37 | Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh |
| Điều 38 | Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trực tiếp tổ chức khai thác tài sản |
| Điều 39 | Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên |
| Điều 40 | Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên |
| Điều 41 | Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh |
| Điều 42 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh |
| Điều 43 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về công viên, cây xanh, mặt nước và thực hiện chế độ báo cáo |
| Điều 46 | Trách nhiệm của công dân, cộng đồng |
Nghị định 258/2025/NĐ-CP còn thay 140/2025/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 64/2010/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
17 điều của Nghị định 64/2010/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị |
| Điều 4 | Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị |
| Điều 5 | Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị |
| Điều 7 | Các hành vi bị cấm |
| Điều 8 | Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị |
| Điều 9 | Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị |
| Điều 10 | Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị |
| Điều 11 | Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị |
| Điều 13 | Bảo vệ cây xanh đô thị |
| Điều 15 | Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị |
| Điều 16 | Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị |
| Điều 17 | Đối với cây được bảo tồn trong đô thị |
| Điều 18 | Đối với cây nguy hiểm trong đô thị |
| Điều 22 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 23 | Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 25 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 258/2025/NĐ-CP; Nghị định 64/2010/NĐ-CP còn được thay bởi 100/2018/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 10 | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 27 | Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 31 | Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 44 | Trách nhiệm của các bộ, ngành | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 45 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 10 | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị → Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước |
| Điều 12 | Điều 24 | Đối với vườn ươm cây xanh đô thị → Yêu cầu đối với quản lý cây xanh chuyên dụng |
| Điều 14 | Điều 27 | Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị → Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc chung về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước | điều mới |
| — | Điều 5 | Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước | điều mới |
| — | Điều 6 | Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị | điều mới |
| — | Điều 7 | Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước | điều mới |
| — | Điều 8 | Hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước | điều mới |
| — | Điều 9 | Trao đổi tín chỉ các-bon thu được từ công viên, cây xanh | điều mới |
| Điều 6 | Điều 10 | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Yêu cầu đối với quản lý công viên | điều mới |
| — | Điều 12 | Nội quy công viên | điều mới |
| — | Điều 13 | Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hóa nghệ thuật và các sự kiện khác trong công viên | điều mới |
| — | Điều 14 | Khai thác phần đất công viên có mục đích kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 15 | Yêu cầu đối với quản lý, vận hành công viên tại đô thị | điều mới |
| — | Điều 16 | Quy trình quản lý, vận hành công viên | điều mới |
| — | Điều 17 | Quản lý hồ, mặt nước gắn với không gian công cộng | điều mới |
| — | Điều 18 | Quản lý công trình ngầm trong phạm vi công viên | điều mới |
| — | Điều 19 | Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên | điều mới |
| — | Điều 20 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên | điều mới |
| — | Điều 21 | Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý công viên | điều mới |
| — | Điều 22 | Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng công cộng | điều mới |
| — | Điều 23 | Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng hạn chế | điều mới |
| Điều 12 | Điều 24 | Yêu cầu đối với quản lý cây xanh chuyên dụng | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Yêu cầu đối với quản lý cây xanh cần bảo tồn | điều mới |
| — | Điều 26 | Cây xanh sử dụng công cộng | điều mới |
| Điều 14 | Điều 27 | Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Đền bù, bồi thường thiệt hại liên quan đến cây xanh | điều mới |
| — | Điều 29 | Yêu cầu đối với quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị | điều mới |
| — | Điều 30 | Quy trình quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng | điều mới |
| Điều 19 | Điều 31 | Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 32 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh | điều mới |
| — | Điều 33 | Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh | điều mới |
| — | Điều 34 | Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh | điều mới |
| — | Điều 35 | Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh | điều mới |
| — | Điều 36 | Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh | điều mới |
| — | Điều 37 | Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh | điều mới |
| — | Điều 38 | Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trực tiếp tổ chức khai thác tài sản | điều mới |
| — | Điều 39 | Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên | điều mới |
| — | Điều 40 | Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên | điều mới |
| — | Điều 41 | Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh | điều mới |
| — | Điều 42 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh | điều mới |
| — | Điều 43 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về công viên, cây xanh, mặt nước và thực hiện chế độ báo cáo | điều mới |
| Điều 20 | Điều 44 | Trách nhiệm của các bộ, ngành | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 45 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Trách nhiệm của công dân, cộng đồng | điều mới |
| Điều 24 | Điều 47 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Các hành vi bị cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Bảo vệ cây xanh đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Đối với cây được bảo tồn trong đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Đối với cây nguy hiểm trong đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.