Nghị định 16/2026/NĐ-CP thay Nghị định 65/2018/NĐ-CP từ 14/01/2026: 56 điều mới, 6 điều không còn, 4 điều đổi tên
Nghị định 16/2026/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Đường sắt) thay Nghị định 65/2018/NĐ-CP từ 14/01/2026. Văn bản mới có 66 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 56 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 16/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 65/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 16/2026/NĐ-CP: Các nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày nghị định này có hiệu lực thi hành: … b) Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
Toàn văn: bản chính thức của 16/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 65/2018/NĐ-CP.
56 điều không có trong Nghị định 65/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, tổ chức thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt |
| Điều 5 | Về nghiên cứu, ứng dụng, nhận chuyển giao công nghệ đường sắt |
| Điều 6 | Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt |
| Điều 7 | Đưa tuyến đường sắt, ga đường sắt vào khai thác |
| Điều 8 | Dừng khai thác tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt |
| Điều 9 | Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt |
| Điều 10 | Quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia dùng chung với đường sắt địa phương, dùng chung với đường bộ |
| Điều 11 | Quản lý, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối với công trình đường sắt |
| Điều 12 | Quản lý, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt |
| Điều 13 | Phạm vi bảo vệ tuyến đường sắt đi trên mặt đất |
| Điều 14 | Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt |
| Điều 15 | Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt |
| Điều 16 | Phạm vi bảo vệ ga, đề-pô đường sắt |
| Điều 17 | Phạm vi bảo vệ công trình thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện đường sắt |
| Điều 18 | Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt |
| Điều 19 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt |
| Điều 20 | Nội dung quản lý đất dành cho đường sắt |
| Điều 21 | Xác định ranh giới đất dành cho đường sắt |
| Điều 22 | Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt |
| Điều 23 | Sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
| Điều 24 | Xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
| Điều 25 | Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng phụ cận phạm vi đất dành cho đường sắt |
| Điều 26 | Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 27 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 35 | Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt |
| Điều 36 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt |
| Điều 37 | Quyền, nghĩa vụ của hành khách |
| Điều 38 | Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải |
| Điều 39 | Đối tượng được giảm giá vé |
| Điều 40 | Giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội |
| Điều 41 | Các quy định khác về giảm giá vé |
| Điều 42 | Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội |
| Điều 43 | Nguyên tắc hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội |
| Điều 44 | Thực hiện hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội |
| Điều 45 | Phân loại hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 46 | Danh mục hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 47 | Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 48 | Nhãn hàng hóa, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm |
| Điều 49 | Yêu cầu đối với vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 50 | Tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 51 | Xếp, dỡ, lưu kho hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 52 | Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 53 | Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 54 | Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 55 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 56 | Vận tải hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 57 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng |
| Điều 58 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 59 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng |
| Điều 60 | Trách nhiệm của Bộ Công an |
| Điều 61 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 62 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 63 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 64 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các nghị định có liên quan |
| Điều 65 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 66 | Quy định chuyển tiếp |
6 điều của Nghị định 65/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Tiêu chí xác định điểm đen tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 7 | Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 11 | Đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp III trở lên; đường sắt giao nhau với đường bộ đô thị; đường sắt có tốc độ thiết kế 100 km/h trở lên giao nhau với đường bộ; đường sắt đô thị giao nhau với đường bộ |
| Điều 12 | Đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống |
| Điều 13 | Quản lý lối đi tự mở |
| Điều 14 | Tổ chức thực hiện các biện pháp để kiềm chế không phát sinh lối đi tự mở, thu hẹp, xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 16/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 30 | Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 30 | Quy định về vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt → Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt |
| Điều 9 | Điều 32 | Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm → Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt |
| Điều 15 | Điều 33 | Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ các lối đi tự mở, các đường ngang được xác định là vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt → Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm |
| Điều 16 | Điều 34 | Lộ trình thực hiện thu hẹp, giảm, xóa bỏ lối đi tự mở, xóa bỏ vị trí đường sắt chuyên dùng giao cắt với đường sắt quốc gia → Lộ trình xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, tổ chức thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt | điều mới |
| — | Điều 5 | Về nghiên cứu, ứng dụng, nhận chuyển giao công nghệ đường sắt | điều mới |
| — | Điều 6 | Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt | điều mới |
| — | Điều 7 | Đưa tuyến đường sắt, ga đường sắt vào khai thác | điều mới |
| — | Điều 8 | Dừng khai thác tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt | điều mới |
| — | Điều 9 | Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt | điều mới |
| — | Điều 10 | Quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia dùng chung với đường sắt địa phương, dùng chung với đường bộ | điều mới |
| — | Điều 11 | Quản lý, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối với công trình đường sắt | điều mới |
| — | Điều 12 | Quản lý, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt | điều mới |
| — | Điều 13 | Phạm vi bảo vệ tuyến đường sắt đi trên mặt đất | điều mới |
| — | Điều 14 | Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt | điều mới |
| — | Điều 15 | Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt | điều mới |
| — | Điều 16 | Phạm vi bảo vệ ga, đề-pô đường sắt | điều mới |
| — | Điều 17 | Phạm vi bảo vệ công trình thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện đường sắt | điều mới |
| — | Điều 18 | Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt | điều mới |
| — | Điều 19 | Hành lang an toàn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 20 | Nội dung quản lý đất dành cho đường sắt | điều mới |
| — | Điều 21 | Xác định ranh giới đất dành cho đường sắt | điều mới |
| — | Điều 22 | Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt | điều mới |
| — | Điều 23 | Sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt | điều mới |
| — | Điều 24 | Xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt | điều mới |
| — | Điều 25 | Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng phụ cận phạm vi đất dành cho đường sắt | điều mới |
| — | Điều 26 | Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | điều mới |
| — | Điều 27 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | điều mới |
| Điều 4 | Điều 28 | Yêu cầu và nguyên tắc chung | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 29 | Đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 30 | Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 31 | Quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 32 | Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 33 | Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 34 | Lộ trình xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt | điều mới |
| — | Điều 36 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt | điều mới |
| — | Điều 37 | Quyền, nghĩa vụ của hành khách | điều mới |
| — | Điều 38 | Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải | điều mới |
| — | Điều 39 | Đối tượng được giảm giá vé | điều mới |
| — | Điều 40 | Giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội | điều mới |
| — | Điều 41 | Các quy định khác về giảm giá vé | điều mới |
| — | Điều 42 | Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội | điều mới |
| — | Điều 43 | Nguyên tắc hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội | điều mới |
| — | Điều 44 | Thực hiện hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội | điều mới |
| — | Điều 45 | Phân loại hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 46 | Danh mục hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 47 | Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 48 | Nhãn hàng hóa, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 49 | Yêu cầu đối với vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 50 | Tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 51 | Xếp, dỡ, lưu kho hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 52 | Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 53 | Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 54 | Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 55 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 56 | Vận tải hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 57 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng | điều mới |
| — | Điều 58 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | điều mới |
| — | Điều 59 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | điều mới |
| — | Điều 60 | Trách nhiệm của Bộ Công an | điều mới |
| — | Điều 61 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 62 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã | điều mới |
| — | Điều 63 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | điều mới |
| — | Điều 64 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các nghị định có liên quan | điều mới |
| — | Điều 65 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| — | Điều 66 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 6 | — | Tiêu chí xác định điểm đen tai nạn giao thông đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp III trở lên; đường sắt giao nhau với đường bộ đô thị; đường sắt có tốc độ thiết kế 100 km/h trở lên giao nhau với đường bộ; đường sắt đô thị giao nhau với đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quản lý lối đi tự mở | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Tổ chức thực hiện các biện pháp để kiềm chế không phát sinh lối đi tự mở, thu hẹp, xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.