Luật 72/2025/QH15 thay Luật 65/2025/QH15 và 4 văn bản khác từ 16/06/2025: 7 điều mới, 3 điều không còn, 18 điều đổi tên
Luật 72/2025/QH15 (Luật Tổ chức chính quyền địa phương) thay Luật 65/2025/QH15 và 4 văn bản khác từ 16/06/2025. Trang này đối chiếu với Luật 65/2025/QH15. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 50 điều. Đối chiếu theo tên điều: 47 điều có điều tương ứng (18 điều đổi tên, 28 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 29 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 72/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 65/2025/QH15. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 72/2025/QH15: Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 72/2025/QH15; bản chính thức của 65/2025/QH15.
7 điều không có trong Luật 65/2025/QH15
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Tổ chức chính quyền địa phương |
| Điều 18 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân thành phố |
| Điều 19 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân thành phố |
| Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
| Điều 28 | Về tổ chức chính quyền địa phương ở đặc khu trong trường hợp đặc thù |
| Điều 49 | Khóa của Hội đồng nhân dân ở đơn vị hành chính sau khi thành lập, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính và hoạt động của chính quyền địa phương khi không còn đủ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân |
| Điều 53 | Tổ chức chính quyền địa phương tại phường thuộc thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
Luật 72/2025/QH15 còn thay 169/2024/QH15, 136/2024/QH15, 137/2024/QH15, 131/2020/QH14 — một điều không có trong Luật 65/2025/QH15 có thể đến từ văn bản đó.
3 điều của Luật 65/2025/QH15 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Tổ chức chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính |
| Điều 26 | Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt |
| Điều 46 | Hoạt động của Hội đồng nhân dân khi không còn đủ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 72/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 18 | Điều 24 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân phường | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 25 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân phường | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 26 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 51 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
18 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 15 | Điều 15 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh → Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Điều 16 | Điều 16 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Điều 17 | Điều 17 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Điều 21 | Điều 21 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp xã → Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân xã |
| Điều 22 | Điều 22 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân xã |
| Điều 23 | Điều 23 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã |
| Điều 18 | Điều 24 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp huyện → Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân phường |
| Điều 19 | Điều 25 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân phường |
| Điều 20 | Điều 26 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường |
| Điều 25 | Điều 27 | Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở hải đảo → Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở đặc khu |
| Điều 28 | Điều 30 | Số Iượng đại biểu Hội đồng nhân dân → Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân |
| Điều 30 | Điều 32 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các thành viên khác của Thường trực Hội đồng nhân dân |
| Điều 34 | Điều 36 | Bầu các chức danh của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương → Bầu các chức danh của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân |
| Điều 35 | Điều 37 | Từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu → Việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu |
| Điều 43 | Điều 46 | Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở nguyên trạng → Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở nguyên trạng một đơn vị hành chính |
| Điều 44 | Điều 47 | Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở điều chỉnh một phần địa phận và dân cư của các đơn vị hành chính → Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân cư của các đơn vị hành chính |
| Điều 45 | Điều 48 | Hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân khi di chuyển tập thể dân cư → Hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân khi điều chỉnh địa giới hành chính, di chuyển tập thể dân cư |
| Điều 48 | Điều 52 | Sửa đổi, bổ sung Luật Biển Việt Nam → Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số luật và nghị quyết có liên quan |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Đơn vị hành chính | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Tổ chức chính quyền địa phương | điều mới |
| Điều 3 | Điều 3 | Phân loại đơn vị hành chính | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Hội đồng nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Ủy ban nhân dân | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Quan hệ công tác giữa chính quyền địa phương với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Nguyên tắc tổ chức đơn vị hành chính và điều kiện thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Trình tự, thủ tục thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Phân quyền | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Phân cấp | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Ủy quyền | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân thành phố | điều mới |
| — | Điều 19 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân thành phố | điều mới |
| — | Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố | điều mới |
| Điều 21 | Điều 21 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân xã | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân xã | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 24 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân phường | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 25 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân phường | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 26 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 27 | Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở đặc khu | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Về tổ chức chính quyền địa phương ở đặc khu trong trường hợp đặc thù | điều mới |
| Điều 27 | Điều 29 | Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 31 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 32 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các thành viên khác của Thường trực Hội đồng nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 33 | Nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 34 | Kỳ họp Hội đồng nhân dân | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 35 | Biểu quyết của Hội đồng nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 36 | Bầu các chức danh của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 37 | Việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 38 | Tạm đình chỉ, thôi làm nhiệm vụ đại biểu, bãi nhiệm và mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 39 | Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 40 | Hoạt động của Ủy ban nhân dân | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 41 | Điều động, cách chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 42 | Giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 43 | Đối thoại giữa chính quyền địa phương cấp xã với Nhân dân | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 44 | Tổ chức chính quyền địa phương khi nhập các đơn vị hành chính cùng cấp | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 45 | Tổ chức chính quyền địa phương khi chia một đơn vị hành chính thành nhiều đơn vị hành chính cùng cấp | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 46 | Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở nguyên trạng một đơn vị hành chính | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 47 | Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân cư của các đơn vị hành chính | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 48 | Hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân khi điều chỉnh địa giới hành chính, di chuyển tập thể dân cư | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Khóa của Hội đồng nhân dân ở đơn vị hành chính sau khi thành lập, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính và hoạt động của chính quyền địa phương khi không còn đủ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân | điều mới |
| Điều 47 | Điều 50 | Giải tán Hội đồng nhân dân | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 51 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 52 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số luật và nghị quyết có liên quan | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 53 | Tổ chức chính quyền địa phương tại phường thuộc thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2021 - 2026 | điều mới |
| Điều 50 | Điều 54 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Tổ chức chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Hoạt động của Hội đồng nhân dân khi không còn đủ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.