Luật 53/2024/QH15 thay Luật 66/2011/QH12 từ 01/07/2025: 16 điều mới, 11 điều không còn, 20 điều đổi tên
Luật 53/2024/QH15 (luật phòng, chống mua bán người số) thay Luật 66/2011/QH12 từ 01/07/2025. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 58 điều. Đối chiếu theo tên điều: 47 điều có điều tương ứng (20 điều đổi tên, 37 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 35 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 53/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 66/2011/QH12. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 53/2024/QH15: Luật Phòng, chống mua bán người số 66/2011/QH12 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại Điều 63 của Luật này.
Toàn văn: bản chính thức của 53/2024/QH15; bản chính thức của 66/2011/QH12.
16 điều không có trong Luật 66/2011/QH12
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Quản lý hoạt động xuất nhập cảnh |
| Điều 12 | Trao đổi thông tin để quản lý hoạt động xuất nhập cảnh |
| Điều 16 | Trách nhiệm của cơ sở giáo dục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp tham gia phòng ngừa mua bán người |
| Điều 21 | Trách nhiệm của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tham gia phòng ngừa mua bán người |
| Điều 29 | Giải cứu, tiếp nhận, xác minh nạn nhân đang ở nước ngoài |
| Điều 31 | Tiếp nhận, xác minh, giải cứu và trao trả người nước ngoài bị mua bán tại Việt Nam |
| Điều 34 | Điều kiện và đối tượng được bảo vệ |
| Điều 35 | Biện pháp bảo vệ và thẩm quyền áp dụng |
| Điều 38 | Hỗ trợ nhu cầu thiết yếu |
| Điều 40 | Hỗ trợ phiên dịch |
| Điều 41 | Hỗ trợ pháp luật, trợ giúp pháp lý |
| Điều 42 | Hỗ trợ chi phí đi lại |
| Điều 48 | Nội dung quản lý nhà nước về phòng, chống mua bán người |
| Điều 57 | Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong phòng, chống mua bán người |
| Điều 61 | Bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 7 của Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 |
| Điều 63 | Quy định chuyển tiếp |
11 điều của Luật 66/2011/QH12 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 14 | Nhà trường và các cơ sở giáo dục, đào tạo tham gia phòng ngừa mua bán người |
| Điều 29 | Giải cứu, bảo vệ nạn nhân |
| Điều 30 | Bảo vệ an toàn cho nạn nhân, người thân thích của nạn nhân |
| Điều 33 | Hỗ trợ nhu cầu thiết yếu và chi phí đi lại |
| Điều 36 | Trợ giúp pháp lý |
| Điều 48 | Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Điều 49 | Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 50 | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Điều 51 | Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân |
| Điều 53 | Nguyên tắc hợp tác quốc tế |
| Điều 58 | Hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 53/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
10 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Các hành vi bị nghiêm cấm | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quản lý về an ninh, trật tự | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Quản lý hoạt động kinh doanh, dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 17 | Trách nhiệm phòng ngừa mua bán người trong tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở hoạt động kinh doanh, dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 19 | Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận tham gia phòng ngừa mua bán người | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 24 | Phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi vi phạm thông qua hoạt động nghiệp vụ phòng, chống tội phạm | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 28 | Tiếp nhận, xác minh nạn nhân được giải cứu | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 30 | Tiếp nhận, xác minh nạn nhân từ nước ngoài trở về | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 32 | Căn cứ để xác định nạn nhân | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 43 | Hỗ trợ tâm lý | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
20 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Quyền và nghĩa vụ của nạn nhân → Quyền và nghĩa vụ của nạn nhân, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân |
| Điều 10 | Điều 10 | Quản lý các hoạt động kinh doanh, dịch vụ → Quản lý hoạt động kinh doanh, dịch vụ |
| Điều 12 | Điều 14 | Cá nhân tham gia phòng ngừa mua bán người → Quyền và trách nhiệm của cá nhân tham gia phòng ngừa mua bán người |
| Điều 13 | Điều 15 | Gia đình tham gia phòng ngừa mua bán người → Trách nhiệm của gia đình tham gia phòng ngừa mua bán người |
| Điều 15 | Điều 17 | Phòng ngừa mua bán người trong các tổ chức, cơ sở hoạt động kinh doanh, dịch vụ → Trách nhiệm phòng ngừa mua bán người trong tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở hoạt động kinh doanh, dịch vụ |
| Điều 16 | Điều 18 | Cơ quan thông tin đại chúng tham gia phòng ngừa mua bán người → Trách nhiệm của cơ quan báo chí, thông tấn tham gia phòng ngừa mua bán người |
| Điều 17 | Điều 19 | Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận tham gia phòng ngừa mua bán người → Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận tham gia phòng ngừa mua bán người |
| Điều 18 | Điều 20 | Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam tham gia phòng ngừa mua bán người → Trách nhiệm của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tham gia phòng ngừa mua bán người |
| Điều 19 | Điều 22 | Tố giác, tin báo, tố cáo hành vi vi phạm → Tố cáo, tố giác, báo tin, kiến nghị khởi tố về hành vi vi phạm |
| Điều 21 | Điều 24 | Phát hiện, ngăn chặn hành vi vi phạm thông qua hoạt động nghiệp vụ phòng, chống tội phạm → Phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi vi phạm thông qua hoạt động nghiệp vụ phòng, chống tội phạm |
| Điều 22 | Điều 25 | Giải quyết tin báo, tố giác, tố cáo hành vi vi phạm → Giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố hành vi phạm tội mua bán người, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về phòng, chống mua bán người |
| Điều 24 | Điều 27 | Tiếp nhận, xác minh nạn nhân bị mua bán trong nước → Tiếp nhận, xác minh người đến trình báo |
| Điều 28 | Điều 33 | Giấy tờ, tài liệu chứng nhận nạn nhân → Giấy tờ, tài liệu xác nhận nạn nhân và thẩm quyền cấp giấy tờ, tài liệu xác nhận nạn nhân |
| Điều 31 | Điều 36 | Bảo vệ bí mật thông tin về nạn nhân → Bảo vệ bí mật thông tin về nạn nhân, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và người dưới 18 tuổi đi cùng |
| Điều 37 | Điều 44 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề → Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, tư vấn, tạo điều kiện để có việc làm |
| Điều 39 | Điều 46 | Cơ quan, tổ chức thực hiện việc hỗ trợ nạn nhân → Cơ quan, tổ chức thực hiện việc hỗ trợ |
| Điều 40 | Điều 47 | Cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân → Cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 54 | Điều 58 | Thực hiện hợp tác quốc tế → Thực hiện hợp tác quốc tế trong phòng, chống mua bán người |
| Điều 55 | Điều 59 | Hợp tác quốc tế trong việc giải cứu và hồi hương nạn nhân → Hợp tác quốc tế trong việc giải cứu và đưa nạn nhân về nước |
| Điều 56 | Điều 60 | Tương trợ tư pháp → Tương trợ tư pháp trong phòng, chống mua bán người |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Các hành vi bị nghiêm cấm | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc phòng, chống mua bán người | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Chính sách của Nhà nước về phòng, chống mua bán người | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Quyền và nghĩa vụ của nạn nhân, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Thông tin, tuyên truyền, giáo dục về phòng, chống mua bán người | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Tư vấn về phòng ngừa mua bán người | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quản lý về an ninh, trật tự | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Quản lý hoạt động kinh doanh, dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Quản lý hoạt động xuất nhập cảnh | điều mới |
| — | Điều 12 | Trao đổi thông tin để quản lý hoạt động xuất nhập cảnh | điều mới |
| Điều 11 | Điều 13 | Lồng ghép nội dung phòng ngừa mua bán người vào các chương trình phát triển kinh tế - xã hội | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 14 | Quyền và trách nhiệm của cá nhân tham gia phòng ngừa mua bán người | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 15 | Trách nhiệm của gia đình tham gia phòng ngừa mua bán người | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Trách nhiệm của cơ sở giáo dục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp tham gia phòng ngừa mua bán người | điều mới |
| Điều 15 | Điều 17 | Trách nhiệm phòng ngừa mua bán người trong tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở hoạt động kinh doanh, dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 18 | Trách nhiệm của cơ quan báo chí, thông tấn tham gia phòng ngừa mua bán người | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 19 | Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận tham gia phòng ngừa mua bán người | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Trách nhiệm của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tham gia phòng ngừa mua bán người | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tham gia phòng ngừa mua bán người | điều mới |
| Điều 19 | Điều 22 | Tố cáo, tố giác, báo tin, kiến nghị khởi tố về hành vi vi phạm | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 23 | Phát hiện hành vi vi phạm thông qua hoạt động kiểm tra, thanh tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 24 | Phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi vi phạm thông qua hoạt động nghiệp vụ phòng, chống tội phạm | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố hành vi phạm tội mua bán người, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về phòng, chống mua bán người | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 26 | Xử lý vi phạm | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 27 | Tiếp nhận, xác minh người đến trình báo | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 28 | Tiếp nhận, xác minh nạn nhân được giải cứu | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Giải cứu, tiếp nhận, xác minh nạn nhân đang ở nước ngoài | điều mới |
| Điều 26 | Điều 30 | Tiếp nhận, xác minh nạn nhân từ nước ngoài trở về | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Tiếp nhận, xác minh, giải cứu và trao trả người nước ngoài bị mua bán tại Việt Nam | điều mới |
| Điều 27 | Điều 32 | Căn cứ để xác định nạn nhân | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 33 | Giấy tờ, tài liệu xác nhận nạn nhân và thẩm quyền cấp giấy tờ, tài liệu xác nhận nạn nhân | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Điều kiện và đối tượng được bảo vệ | điều mới |
| — | Điều 35 | Biện pháp bảo vệ và thẩm quyền áp dụng | điều mới |
| Điều 31 | Điều 36 | Bảo vệ bí mật thông tin về nạn nhân, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và người dưới 18 tuổi đi cùng | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 37 | Đối tượng và chế độ hỗ trợ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Hỗ trợ nhu cầu thiết yếu | điều mới |
| Điều 34 | Điều 39 | Hỗ trợ y tế | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Hỗ trợ phiên dịch | điều mới |
| — | Điều 41 | Hỗ trợ pháp luật, trợ giúp pháp lý | điều mới |
| — | Điều 42 | Hỗ trợ chi phí đi lại | điều mới |
| Điều 35 | Điều 43 | Hỗ trợ tâm lý | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 44 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, tư vấn, tạo điều kiện để có việc làm | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 45 | Trợ cấp khó khăn ban đầu, hỗ trợ vay vốn | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 46 | Cơ quan, tổ chức thực hiện việc hỗ trợ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 47 | Cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Nội dung quản lý nhà nước về phòng, chống mua bán người | điều mới |
| Điều 41 | Điều 49 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về phòng, chống mua bán người | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 50 | Trách nhiệm của Bộ Công an | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 51 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 52 | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 53 | Trách nhiệm của Bộ Y tế | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 54 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 55 | Trách nhiệm của Bộ Tư pháp | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 56 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong phòng, chống mua bán người | điều mới |
| Điều 54 | Điều 58 | Thực hiện hợp tác quốc tế trong phòng, chống mua bán người | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 59 | Hợp tác quốc tế trong việc giải cứu và đưa nạn nhân về nước | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 60 | Tương trợ tư pháp trong phòng, chống mua bán người | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 61 | Bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 7 của Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 | điều mới |
| Điều 57 | Điều 62 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 63 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 14 | — | Nhà trường và các cơ sở giáo dục, đào tạo tham gia phòng ngừa mua bán người | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Giải cứu, bảo vệ nạn nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Bảo vệ an toàn cho nạn nhân, người thân thích của nạn nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Hỗ trợ nhu cầu thiết yếu và chi phí đi lại | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Trợ giúp pháp lý | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Nguyên tắc hợp tác quốc tế | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.