Luật 63/2025/QH15 thay Luật 76/2015/QH13 và 2 văn bản khác từ 01/03/2025: 7 điều mới, 25 điều không còn, 3 điều đổi tên
Luật 63/2025/QH15 (Luật Tổ chức chính phủ) thay Luật 76/2015/QH13 và 2 văn bản khác từ 01/03/2025. Trang này đối chiếu với Luật 76/2015/QH13. Văn bản mới có 32 điều, văn bản cũ có 50 điều. Đối chiếu theo tên điều: 25 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 20 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 25 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 11 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 63/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 76/2015/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 63/2025/QH15: Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2019/QH14 và Luật số 20/2023/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 63/2025/QH15; bản chính thức của 76/2015/QH13.
7 điều không có trong Luật 76/2015/QH13
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Nguyên tắc phân định thẩm quyền |
| Điều 7 | Phân quyền |
| Điều 8 | Phân cấp |
| Điều 9 | Ủy quyền |
| Điều 18 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ với tư cách là thành viên Chính phủ |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ với tư cách là người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ |
| Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp |
Luật 63/2025/QH15 còn thay 20/2023/QH15, 47/2019/QH14 — một điều không có trong Luật 76/2015/QH13 có thể đến từ văn bản đó.
25 điều của Luật 76/2015/QH13 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong hoạch định chính sách và trình dự án luật, pháp lệnh |
| Điều 8 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý và phát triển kinh tế |
| Điều 9 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý tài nguyên, môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu |
| Điều 10 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý khoa học và công nghệ |
| Điều 11 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong giáo dục và đào tạo |
| Điều 12 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý văn hóa, thể thao và du lịch |
| Điều 13 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý thông tin và truyền thông |
| Điều 14 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý y tế, chăm sóc sức khỏe của Nhân dân và dân số |
| Điều 15 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong thực hiện các chính sách xã hội |
| Điều 16 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ đối với công tác dân tộc |
| Điều 17 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ đối với công tác tín ngưỡng, tôn giáo |
| Điều 18 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý về quốc phòng |
| Điều 19 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý về cơ yếu |
| Điều 20 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội |
| Điều 21 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước và xã hội, quyền con người, quyền công dân |
| Điều 22 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong đối ngoại và hội nhập quốc tế |
| Điều 23 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý về tổ chức bộ máy hành chính nhà nước, chế độ công vụ, cán bộ, công chức, viên chức và công tác thi đua, khen thưởng |
| Điều 24 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ đối với công tác thanh tra, kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống quan liêu, tham nhũng, lãng phí |
| Điều 25 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ đối với chính quyền địa phương |
| Điều 30 | Thẩm quyền ban hành văn bản |
| Điều 32 | Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ |
| Điều 35 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ trong mối quan hệ với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 36 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ trong mối quan hệ với chính quyền địa phương |
| Điều 40 | Cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 50 | Quy định chi tiết |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 63/2025/QH15; Luật 76/2015/QH13 còn được thay bởi 20/2023/QH15 — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 37 | Điều 16 | Vị trí, chức năng của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 19 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ với tư cách là người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 10 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong tổ chức thi hành Hiến pháp và pháp luật → Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ |
| Điều 26 | Điều 12 | Quan hệ của Chính phủ với Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội → Quan hệ của Chính phủ với Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội |
| Điều 37 | Điều 16 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ → Vị trí, chức năng của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Vị trí, chức năng của Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Cơ cấu tổ chức và thành viên của Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nhiệm kỳ của Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Thủ tướng Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Chính phủ | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Nguyên tắc phân định thẩm quyền | điều mới |
| — | Điều 7 | Phân quyền | điều mới |
| — | Điều 8 | Phân cấp | điều mới |
| — | Điều 9 | Ủy quyền | điều mới |
| Điều 6 | Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 11 | Trách nhiệm của Chính phủ | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 12 | Quan hệ của Chính phủ với Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 13 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 14 | Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 15 | Phó Thủ tướng Chính phủ | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 16 | Vị trí, chức năng của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 17 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ với tư cách là thành viên Chính phủ | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ với tư cách là thành viên Chính phủ | điều mới |
| Điều 34 | Điều 19 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ với tư cách là người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ với tư cách là người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ | điều mới |
| Điều 38 | Điều 21 | Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 22 | Bộ, cơ quan ngang Bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 23 | Văn phòng Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 24 | Cơ quan thuộc Chính phủ | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 25 | Chế độ làm việc của Chính phủ và từng thành viên Chính phủ | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 26 | Hình thức hoạt động của Chính phủ | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 27 | Trách nhiệm tham dự phiên họp của thành viên Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 28 | Phiên họp của Chính phủ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 29 | Thành phần mời tham dự phiên họp của Chính phủ | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 30 | Kinh phí hoạt động của Chính phủ | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 31 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 7 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong hoạch định chính sách và trình dự án luật, pháp lệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý và phát triển kinh tế | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý tài nguyên, môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong giáo dục và đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý văn hóa, thể thao và du lịch | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý thông tin và truyền thông | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý y tế, chăm sóc sức khỏe của Nhân dân và dân số | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong thực hiện các chính sách xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ đối với công tác dân tộc | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ đối với công tác tín ngưỡng, tôn giáo | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý về quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý về cơ yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước và xã hội, quyền con người, quyền công dân | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong đối ngoại và hội nhập quốc tế | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý về tổ chức bộ máy hành chính nhà nước, chế độ công vụ, cán bộ, công chức, viên chức và công tác thi đua, khen thưởng | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ đối với công tác thanh tra, kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống quan liêu, tham nhũng, lãng phí | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ đối với chính quyền địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Thẩm quyền ban hành văn bản | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ trong mối quan hệ với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ trong mối quan hệ với chính quyền địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Quy định chi tiết | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.