Nghị định 238/2025/NĐ-CP thay Nghị định 81/2021/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 03/09/2025: 3 điều mới, 7 điều không còn, 5 điều đổi tên
Nghị định 238/2025/NĐ-CP (chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục…) thay Nghị định 81/2021/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 03/09/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 81/2021/NĐ-CP. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 26 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 18 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 81/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 238/2025/NĐ-CP: … này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí …
Toàn văn: bản chính thức của 238/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 81/2021/NĐ-CP.
3 điều không có trong Nghị định 81/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Học phí đối với chương trình giáo dục thường xuyên |
| Điều 18 | Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí và hỗ trợ chi phí học tập |
| Điều 27 | Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và giáo dục thường xuyên |
Nghị định 238/2025/NĐ-CP còn thay 97/2023/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 81/2021/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
7 điều của Nghị định 81/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Phương pháp định giá và thẩm quyền định giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
| Điều 17 | Không thu học phí có thời hạn |
| Điều 19 | Hồ sơ thủ tục thực hiện miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học |
| Điều 28 | Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông |
| Điều 29 | Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học |
| Điều 30 | Mức trần giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp |
| Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 7 | Nguyên tắc xác định học phí | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 8 | Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Phương thức cấp bù tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục công lập | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 21 | Phương thức chi trả tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với người học ở các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế; cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 25 | Nguồn kinh phí | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Quy định chung về giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo khi thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 12 | Thu học phí → Cơ chế thu học phí |
| Điều 13 | Điều 13 | Quản lý và sử dụng học phí → Quản lý học phí |
| Điều 16 | Điều 16 | Đối tượng được giảm học phí và hỗ trợ tiền đóng học phí → Đối tượng được giảm học phí và hỗ trợ học phí |
| Điều 20 | Điều 19 | Cơ chế miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và hỗ trợ đóng học phí → Cơ chế miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí và hỗ trợ chi phí học tập |
| Điều 22 | Điều 21 | Phương thức chi trả tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với người học ở các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế; chi trả tiền hỗ trợ đóng học phí cho học sinh tiểu học (ở địa bàn không đủ trường công lập) trong cơ sở giáo dục tư thục → Phương thức chi trả tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với người học ở các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế; cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Quản lý nhà nước về giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc xác định giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Lộ trình tính giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Nguyên tắc xác định học phí | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 8 | Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 10 | Học phí đối với giáo dục đại học | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Học phí đối với chương trình giáo dục thường xuyên | điều mới |
| Điều 12 | Điều 12 | Cơ chế thu học phí | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Quản lý học phí | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Đối tượng không phải đóng học phí | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Đối tượng được miễn học phí | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Đối tượng được giảm học phí và hỗ trợ học phí | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 17 | Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí và hỗ trợ chi phí học tập | điều mới |
| Điều 20 | Điều 19 | Cơ chế miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí và hỗ trợ chi phí học tập | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Phương thức cấp bù tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục công lập | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 21 | Phương thức chi trả tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với người học ở các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế; cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 22 | Lập dự toán | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 23 | Phân bổ dự toán | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 24 | Quản lý và quyết toán kinh phí | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 25 | Nguồn kinh phí | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Quy định chung về giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo khi thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và giáo dục thường xuyên | điều mới |
| Điều 31 | Điều 28 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 29 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 6 | — | Phương pháp định giá và thẩm quyền định giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Không thu học phí có thời hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hồ sơ thủ tục thực hiện miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Mức trần giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.